Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia
21/2020/TT-NHNN
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
80/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN
- ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “2. Đối tượng áp dụng: Là thành viên, đơn vị thành vi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ 1. Bên đi vay gửi 01 bộ hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Thông tư này theo một trong ba cách thức sau: a) Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước; b) Gửi qua dịch vụ bưu chính; c) Nộp trực tuyến qua Cổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- “ Điều 7. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
- 1. Bên đi vay gửi 01 bộ hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Thông tư này theo một trong ba cách thức sau:
- a) Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước;
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán đi...
- “2. Đối tượng áp dụng:
- Là thành viên, đơn vị thành viên, thành viên gián tiếp của Hệ thống TTLNH, Đơn vị vận hành Hệ thống TTLNH, Tổ chức chủ trì hệ thống bù trừ điện tử, các đơn vị liên quan của Ngân hàng Nhà nước.”.
- Left: 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay đổi cụm từ “Cục Công nghệ tin học” thành “Cục Công nghệ thông tin” tại các khoản 30 Điều 2, khoản 2 Điều 8, khoản 3 và khoản 4 Điều 35, khoản 1 Điều 44, Điều 48 Thông tư số 37/2016/TT-NHNN. 2. Thay thế Mẫu số TTLNH-29 ban hành kèm theo Thông tư số 37/2016/TT-NHNN bằng Mẫu số TTLNH-29 ban hành kèm theo Thông tư này. 3. B...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 8 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Việc sử dụng Trang điện tử để báo cáo tình hình thực hiện khoản vay nước ngoài được thực hiện theo quy định tại Thông tư này và Tài liệu hướng dẫn được đăng tải trên Trang điện tử.” 2. Bãi bỏ khoản 3.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 8
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- “2. Việc sử dụng Trang điện tử để báo cáo tình hình thực hiện khoản vay nước ngoài được thực hiện theo quy định tại Thông tư này và Tài liệu hướng dẫn được đăng tải trên Trang điện tử.”
- 1. Thay đổi cụm từ “Cục Công nghệ tin học” thành “Cục Công nghệ thông tin” tại các khoản 30 Điều 2, khoản 2 Điều 8, khoản 3 và khoản 4 Điều 35, khoản 1 Điều 44, Điều 48 Thông tư số 37/2016/TT-NHNN.
- 2. Thay thế Mẫu số TTLNH-29 ban hành kèm theo Thông tư số 37/2016/TT-NHNN bằng Mẫu số TTLNH-29 ban hành kèm theo Thông tư này.
- 3. Bổ sung các Mẫu số TTLNH-30; Mẫu số TTLNH-31; Mẫu số TTLNH-32; Mẫu số TTLNH-33; Mẫu số TTLNH-34; Mẫu số TTLNH-35; Mẫu số TTLNH-36 ban hành kèm theo thông tư này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các thành viên, Tổ chức chủ trì hệ thống bù trừ điện tử chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ Điều 10
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bãi bỏ Điều 10
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các thành viên, Tổ chức chủ trì hệ thống bù trừ điện tử chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung k hoản 3 Điều 11 “3. Khoản vay ngắn hạn không có thỏa thuận gia hạn nhưng còn dư nợ gốc (bao gồm cả nợ lãi được nhập gốc) tại thời điểm tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu tiên; trừ trường hợp trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ thời điểm tròn 01 năm tính từ ngày rút vốn đầu tiên, bên đi vay hoàn thành thanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung k hoản 3 Điều 11
- “3. Khoản vay ngắn hạn không có thỏa thuận gia hạn nhưng còn dư nợ gốc (bao gồm cả nợ lãi được nhập gốc) tại thời điểm tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu tiên
- trừ trường hợp trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ thời điểm tròn 01 năm tính từ ngày rút vốn đầu tiên, bên đi vay hoàn thành thanh toán toàn bộ dư nợ gốc, bao gồm cả việc chuyển toàn bộ dư nợ g...
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2021.
Unmatched right-side sections