Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mật độ chăn nuôi đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định mật độ chăn nuôi đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mật độ chăn nuôi đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: a) Điều chỉnh: - Mục 2, phần IV nhà tạm: cột gạch, tường gạch, nền gạch tàu, móng gạch, mái lá, xà gỗ gác lên tường, đơn giá 786.812 đồng/m 2 xây dựng; điều chỉnh lại theo đơn giá mới là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
  • a) Điều chỉnh:
  • - Mục 2, phần IV nhà tạm: cột gạch, tường gạch, nền gạch tàu, móng gạch, mái lá, xà gỗ gác lên tường, đơn giá 786.812 đồng/m 2 xây dựng; điều chỉnh lại theo đơn giá mới là 604.123 đồng/m 2 xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mật độ chăn nuôi đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ số đơn vị vật nuôi: Là hằng số áp dụng để quy đổi trực tiếp số lượng gia súc, gia cầm sang đơn vị vật nuôi. 2. Đơn vị vật nuôi: Là đơn vị quy đổi của gia súc, gia cầm theo khối lượng sống, không phụ thuộc vào giống, tuổi và giới tính. Mỗi đơn vị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này bổ sung, điều chỉnh cho bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này bổ sung, điều chỉnh cho bảng giá xây dựng mới nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 790/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hệ số đơn vị vật nuôi: Là hằng số áp dụng để quy đổi trực tiếp số lượng gia súc, gia cầm sang đơn vị vật nuôi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2030, không vượt quá 01 đơn vị vật nuôi/01 ha đất nông nghiệp.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan; chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan
  • chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh
  • Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2030, không vượt quá 01 đơn vị vật nuôi/01 ha đất nông nghiệp.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . T ổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao xây dựng chương trình, kế hoạch cụ thể về phát triển chăn nuôi để triển khai thực hiện quyết định có hiệu quả, đúng quy định. Định kỳ hằng năm (trước ngày 15 tháng 12) báo cáo kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.