Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn quản lý, sử dụng Chứng chỉ xuất khẩu mẫu vật lưu niệm thuộc phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
16/2007/TT-BNN
Right document
Về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
82/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý, sử dụng Chứng chỉ xuất khẩu mẫu vật lưu niệm thuộc phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn quản lý, sử dụng Chứng chỉ xuất khẩu mẫu vật lưu niệm thuộc phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp Right: Về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
Left
Mục I:
Mục I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng Chứng chỉ CITES quy định tại Nghị định số 82/2006/NĐ-CP ngày 10/8/2006 của Chính phủ về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
- QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng Chứng chỉ CITES quy định tại Nghị định số 82/2006/NĐ-CP ngày 10/8/2006 của Chính phủ về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội...
Left
Mục II:
Mục II: IN ẤN, PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHỨNG CHỈ CITES 1. In ấn, phát hành Chứng chỉ CITES a) Chứng chỉ CITES do Cơ quan Quản lý Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp Việt Nam in ấn và phát hành thống nhất chung trong toàn quốc. Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp nhậ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Cấp chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo trực tiếp cấp chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm do Cơ quan quản lý CITES ấn hành cho khách hàng khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Mẫu vật lưu niệm do trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Cấp chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm
- 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo trực tiếp cấp chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm do Cơ quan quản lý CITES ấn hành cho khách hàng khi có đủ các điều ki...
- a) Mẫu vật lưu niệm do trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo sản xuất.
- IN ẤN, PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHỨNG CHỈ CITES
- 1. In ấn, phát hành Chứng chỉ CITES
- a) Chứng chỉ CITES do Cơ quan Quản lý Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp Việt Nam in ấn và phát hành thống nhất chung trong toàn quốc.
- Left: a) Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo động vật, thực vật hoang dã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp chứng nhận đăng ký trại nuôi, cơ sở trồng cấy theo quy địn... Right: 4. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo phải chấp hành sự hướng dẫn, kiểm tra của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam, cơ quan quản lý quy định tại Điều 9 Nghị định này
Left
Mục III:
Mục III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ Nông nghiệp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections