Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Ban thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh Lào Cai
12/2020/NQ-HĐND
Right document
Quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu và một số đối tượng khác thường trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai
22/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Ban thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu và một số đối tượng khác thường trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Ban thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh Lào Cai Right: Quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu và một số đối tượng khác thường trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Cá nhân phục vụ đoàn điều d...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu và một số đối tượng khác thường trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Cán bộ diện Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu thường trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai, gồm:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng 1: Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (chuyên trách)
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy
- Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- b) Cá nhân phục vụ đoàn điều dưỡng tập trung.
- c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc thực hiện chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Right: 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu và một số đối tượng khác thường trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Left: a) Các cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Right: a) Cán bộ diện Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu thường trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai, gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung, chế độ điều dưỡng tập trung 1. Đối tượng: Cán bộ hưu trí có đủ sức khỏe, tự lo sinh hoạt cá nhân, không mắc các bệnh hiểm nghèo. Chế độ điều dưỡng tập trung được thực hiện hai năm/lần. 2. Thời gian điều dưỡng: 10 ngày/đợt (gồm cả ngày đi và về). 3. Mức chi: a) Tiền ăn, tiền tiêu vặt 450.000 đồng/người/ngày. b) Tiền th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ điều dưỡng tập trung 1. Đối tượng quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này có đủ sức khỏe, tự lo sinh hoạt cá nhân được hưởng chế độ điều dưỡng: Định kỳ 02 năm/lần (mỗi lần không quá 10 ngày); được hỗ trợ: Tiền ăn 4.500.000 đồng/người/lần; tiền thuốc 500.000 đồng/người/lần; tiền thuê phòng nghỉ: 350.00...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Thời gian điều dưỡng: 10 ngày/đợt (gồm cả ngày đi và về).
- Left: Điều 2. Nội dung, chế độ điều dưỡng tập trung Right: Điều 2. Chế độ điều dưỡng tập trung
- Left: 1. Đối tượng: Cán bộ hưu trí có đủ sức khỏe, tự lo sinh hoạt cá nhân, không mắc các bệnh hiểm nghèo. Chế độ điều dưỡng tập trung được thực hiện hai năm/lần. Right: 1. Đối tượng quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này có đủ sức khỏe, tự lo sinh hoạt cá nhân được hưởng chế độ điều dưỡng: Định kỳ 02 năm/lần (mỗi lần không quá 10 ngày)
- Left: a) Tiền ăn, tiền tiêu vặt 450.000 đồng/người/ngày. Right: tiền thuốc 500.000 đồng/người/lần
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung, chế độ điều dưỡng tại nhà 1. Đối tượng: Cán bộ hưu trí mắc bệnh hiểm nghèo, không tự lo sinh hoạt cá nhân và không tham gia điều dưỡng tập trung được. Chế độ điều dưỡng tại nhà được thực hiện hai năm/lần. 2. Mức chi: Tiền ăn, tiền tiêu vặt 4.500.000 đồng/người/đợt điều dưỡng. Tiền thuốc 500.000 đồng/người/đợt điều dưỡng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ điều dưỡng tại nhà 1. Đối tượng điều dưỡng tại nhà được thực hiện 02 năm/lần, bao gồm: a) Đối tượng thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này thuộc một trong các trường hợp sau: Người trên 80 tuổi; người mắc bệnh hiểm nghèo (được quy định tại Danh mục kèm theo Nghị quyết này); người mắc bệnh cần chữa trị dài n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng điều dưỡng tại nhà được thực hiện 02 năm/lần, bao gồm:
- a) Đối tượng thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này thuộc một trong các trường hợp sau: Người trên 80 tuổi
- người mắc bệnh hiểm nghèo (được quy định tại Danh mục kèm theo Nghị quyết này)
- 1. Đối tượng: Cán bộ hưu trí mắc bệnh hiểm nghèo, không tự lo sinh hoạt cá nhân và không tham gia điều dưỡng tập trung được. Chế độ điều dưỡng tại nhà được thực hiện hai năm/lần.
- Left: Điều 3. Nội dung, chế độ điều dưỡng tại nhà Right: Điều 3. Chế độ điều dưỡng tại nhà
- Left: 2. Mức chi: Tiền ăn, tiền tiêu vặt 4.500.000 đồng/người/đợt điều dưỡng. Tiền thuốc 500.000 đồng/người/đợt điều dưỡng. Right: 2. Mức hưởng chế độ điều dưỡng tại nhà: Tiền ăn 4.500.000 đồng/người/lần; tiền thuốc 500.000 đồng/người/lần.
Left
Điều 4
Điều 4: Nguồn kinh phí: Ngân sách tỉnh đảm bảo.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí: Ngân sách tỉnh bảo đảm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 4: Nguồn kinh phí: Ngân sách tỉnh đảm bảo. Right: Điều 4. Nguồn kinh phí: Ngân sách tỉnh bảo đảm.
Left
Điều 5
Điều 5: Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XV, Kỳ họp...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật đã sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
- Left: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XV, Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. Right: 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khoá XVI, Kỳ họp thứ 23 (Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh) thông qua ngày 09 tháng 11 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2...