Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang
66/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang
66/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 11 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế hoạt động Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang; Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - TT. Tỉnh ủy,TT.HĐN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang; việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; các ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao có nhiệm vụ có nhiệm vụ, quyền hạn giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) (sau đây gọi là cơ quan có thẩm quyền). 2. Các cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng dịch vụ công : là điểm truy cập tập trung, duy nhất để tích hợp các dịch vụ công trực tuyến, về tình hình giải quyết, kết quả giải quyết thủ tục hành chính của các Sở, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 1. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến: a) Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, thuận tiện cho người sử dụng. b) Công khai, minh bạch thông tin, các loại phí, lệ phí, thời gian giải quyết. c) Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang được xây dựng tập trung, thống nhất để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan có thẩm quyền, có tên miền truy cập trên môi trường mạn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Công bố thông tin và kết quả về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành có sử dụng ngân sách nhà nước và không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước nhưng không từ nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm cung cấp thông tin liên qu...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 5. Xây dựng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
- Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang được xây dựng tập trung, thống nhất để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các cơ qu...
- https://dichvucong.angiang.gov.vn .
- Điều 16. Công bố thông tin và kết quả về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành có sử dụng ngân sách nhà nước và không sử dụng ngân sách nhà nước
- Tổ chức, cá nhân chủ trì các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước nhưng không từ nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm cung cấp thông tin liên quan đến nhiệm vụ...
- Khuyến khích các tổ chức, cá nhân chủ trì các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước cung cấp thông tin liên quan đến nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành và đã ng...
- Điều 5. Xây dựng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
- Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang được xây dựng tập trung, thống nhất để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các cơ qu...
- https://dichvucong.angiang.gov.vn .
Điều 16. Công bố thông tin và kết quả về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành có sử dụng ngân sách nhà nước và không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì các nhiệm vụ khoa học và công nghệ s...
Left
Chương II
Chương II CÁC TIÊU CHÍ CHỨC NĂNG, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CỦA CỔNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mã số hồ sơ và Mã ngành, lĩnh vực thủ tục hành chính 1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính: a) Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP. b) Mã đơn vị (V 1 V 2 V 3 .Z 1 Z 2 .Y 1 Y 2 .MX 1 X 2 ) theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh. c) Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh tiếp nhận hồ sơ thực hiện...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Anh Thư
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 7. Mã số hồ sơ và Mã ngành, lĩnh vực thủ tục hành chính
- 1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính:
- a) Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.
- Điều 19. Sửa đổi, bổ sung
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dâ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 7. Mã số hồ sơ và Mã ngành, lĩnh vực thủ tục hành chính
- 1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính:
- a) Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban n...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiển thị trạng thái xử lý hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Tại mỗi bước trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hiển thị trạng thái xử lý hồ sơ tương ứng. 2. Yêu cầu về hiển thị trạng thái xử lý trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí chức năng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh gồm các nhóm chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT. 2. Cổng Dịch vụ công gồm các chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT. 3. Tiêu chí hiệu năn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động khoa học và công nghệ 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ. 2. Xây dựng và phát huy năng lực nội sinh về khoa học và công nghệ kết hợp với việc tiếp thu có chọn lọc thành tựu khoa học và công nghệ của thế giới,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 9. Tiêu chí chức năng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
- 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh gồm các nhóm chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT.
- 2. Cổng Dịch vụ công gồm các chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT.
- Điều 5. Nguyên tắc hoạt động khoa học và công nghệ
- 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ.
- 2. Xây dựng và phát huy năng lực nội sinh về khoa học và công nghệ kết hợp với việc tiếp thu có chọn lọc thành tựu khoa học và công nghệ của thế giới, của quốc gia phù hợp với thực tiễn An Giang.
- Điều 9. Tiêu chí chức năng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
- 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh gồm các nhóm chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT.
- 2. Cổng Dịch vụ công gồm các chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT.
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động khoa học và công nghệ 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ. 2. Xây dựng và phát huy năng lự...
Left
Điều 10.
Điều 10. Các tiêu chuẩn kết nối đồng bộ dữ liệu Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung thể hiện kết quả tra cứu tình trạng hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công và các điểm tra cứu của cơ quan cung cấp dịch vụ hành chính công 1. Hồ sơ hợp lệ: a) Mã số hồ sơ thủ tục hành chính bao gồm mã số và mã QR code. b) Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ. c) Tên Phòng, ban xử lý hồ sơ. d) Tên tổ chức nộp hồ sơ (nếu có). đ) Tên đầy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung thể hiện Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Nội dung thể hiện Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thủ tục hành chính bản điện tử được thiết kế theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý và khai thác dữ liệu 1. Cơ sở dữ liệu các phần mềm chuyên ngành của các Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phải được đồng bộ về cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công khi hồ sơ thay đổi trạng thái theo cấu trúc quy định tại Điều 8 Quy chế này. 2. Cơ sở dữ liệu tra...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các loại báo cáo 1. Báo cáo kết quả hoạt động quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ tại địa phương. 2. Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025”.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 13. Quản lý và khai thác dữ liệu
- Cơ sở dữ liệu các phần mềm chuyên ngành của các Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phải được đồng bộ về cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ trên Cổng Dịch vụ côn...
- 2. Cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ được đảm bảo an toàn, chính xác.
- Điều 8. Các loại báo cáo
- 1. Báo cáo kết quả hoạt động quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ tại địa phương.
- 2. Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025”.
- Điều 13. Quản lý và khai thác dữ liệu
- Cơ sở dữ liệu các phần mềm chuyên ngành của các Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phải được đồng bộ về cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ trên Cổng Dịch vụ côn...
- 2. Cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ được đảm bảo an toàn, chính xác.
Điều 8. Các loại báo cáo 1. Báo cáo kết quả hoạt động quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ tại địa phương. 2. Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gi...
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CỔNG DỊCH VỤ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thông tin dịch vụ công trực tuyến 1. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh được đăng tải, cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa kịp thời tại địa chỉ https://dichvucong.angiang.gov.vn . Việc đăng tải, cập nhật thông tin về dịch vụ công trực tuyến được đồng bộ từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 1. Đăng ký tài khoản: a) Việc đăng ký tài khoản thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được thực hiện trên Cổng Dịch vụ công tỉnh hoặc sử dụng danh tính điện tử do các tổ chức cung cấp định danh điện tử đã kết nối, tích hợp với Nền tảng trao đổi định...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tần suất báo cáo, thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo 1. Tần suất báo cáo: 6 tháng đầu năm và năm 2. Thời gian chốt số liệu và thời hạn gửi báo cáo: a) Thời gian chốt số liệu báo cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo; b) Thời gian chốt số li...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 15. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 1. Đăng ký tài khoản:
- a) Việc đăng ký tài khoản thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được thực hiện trên Cổng Dịch vụ công tỉnh hoặc sử dụng danh tính điện tử do các tổ chức cung cấp định danh điện tử đã...
- Điều 11. Tần suất báo cáo, thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo
- 1. Tần suất báo cáo: 6 tháng đầu năm và năm
- 2. Thời gian chốt số liệu và thời hạn gửi báo cáo:
- Điều 15. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 1. Đăng ký tài khoản:
- a) Việc đăng ký tài khoản thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được thực hiện trên Cổng Dịch vụ công tỉnh hoặc sử dụng danh tính điện tử do các tổ chức cung cấp định danh điện tử đã...
Điều 11. Tần suất báo cáo, thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo 1. Tần suất báo cáo: 6 tháng đầu năm và năm 2. Thời gian chốt số liệu và thời hạn gửi báo cáo: a) Thời gian chốt số liệu báo cáo 6 thán...
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy trình giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính tại cơ quan có thẩm quyền Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công theo quy định tại Khoản 4 Điều 15 Quy chế này, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa các cấp chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử được tiếp nhận trực tuyến của tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Đối với Đề tài khoa học và công nghệ, Đề án khoa học, Dự án sản xuất thử nghiệm, Dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước. Tính từ ngày nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn tất thủ tục nghiệm thu chính thức, định kỳ 12 tháng một lần...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 16. Quy trình giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính tại cơ quan có thẩm quyền
- Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công theo quy định tại Khoản 4 Điều 15 Quy chế này, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa các cấp chuyển...
- 1. Quy trình giải quyết hồ sơ hợp lệ:
- Điều 15. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Đối với Đề tài khoa học và công nghệ, Đề án khoa học, Dự án sản xuất thử nghiệm, Dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.
- Tính từ ngày nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn tất thủ tục nghiệm thu chính thức, định kỳ 12 tháng một lần và trong giai đoạn 05 năm liên tiếp, tổ chức chủ trì nhiệm vụ hoặc tổ chức được giao quy...
- Điều 16. Quy trình giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính tại cơ quan có thẩm quyền
- Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công theo quy định tại Khoản 4 Điều 15 Quy chế này, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa các cấp chuyển...
- 1. Quy trình giải quyết hồ sơ hợp lệ:
Điều 15. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Đối với Đề tài khoa học và công nghệ, Đề án khoa học, Dự án sản xuất thử nghiệm, Dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sác...
Left
Điều 17.
Điều 17. Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ và hình thức trả kết quả thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND. 2. Quy trình, kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên môi trường điện tử phải được cập nhật vào Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa đi...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21, Điều 22 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ, gửi về Sở Khoa học và Công nghệ (trước ngày 15/12 hàng năm).
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21` in the comparison document.
- Điều 17. Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ và hình thức trả kết quả thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND.
- Quy trình, kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên môi trường điện tử phải được cập nhật vào Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh và đảm bảo thống nhất với quy trìn...
- Điều 21, Điều 22 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ, gửi về Sở Khoa học và Công nghệ (trước ngày 15/12 hàng năm).
- Điều 17. Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ và hình thức trả kết quả thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND.
- Quy trình, kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên môi trường điện tử phải được cập nhật vào Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh và đảm bảo thống nhất với quy trìn...
Điều 21, Điều 22 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ, gửi về Sở Khoa học và Công nghệ (trước ngày 15/12 hàng năm).
Left
Điều 18.
Điều 18. Chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử ra văn bản giấy Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM SOÁT VIỆC CUNG CẤP THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Lựa chọn nhóm thủ tục hành chính và thủ tục hành chính để thực hiện trên môi trường điện tử cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Cổng Dịch vụ công của tỉnh lựa chọn ưu tiên các thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính được thực hiện trên môi trường điện tử đáp ứng theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập danh mục và cung cấp thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện trên môi trường điện tử 1. Hằng năm, cơ quan, đơn vị chuyên môn phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà soát thủ tục hành chính thuộc trách nhiệm quy định tại Điều 19 và các tiêu chí lựa chọn quy định tại Điều 21 Nghị định 45/2020/NĐ-CP, đề xuất danh mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị được số hóa và lưu thông tin, dữ liệu tại phần mềm Cổng Dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh theo thẩm quyền quản lý. 2. Phương thức số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V NỘI DUNG TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH Điều 22. Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích kết hợp đăng ký dịch vụ công trực tuyến 1. Việc nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính của tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quyết...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Lợi dụng hoạt động khoa học và công nghệ để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân; gây thiệt hại đến tài nguyên, môi trường, sức khỏe con người; trái với đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc. 2. Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ; chiếm đoạt, chuyển nhượng, chuyển giao...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- NỘI DUNG TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
- Điều 22. Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích kết hợp đăng ký dịch vụ công trực tuyến
- Việc nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính của tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận h...
- Điều 6. Các hành vi bị cấm
- 1. Lợi dụng hoạt động khoa học và công nghệ để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
- gây thiệt hại đến tài nguyên, môi trường, sức khỏe con người
- NỘI DUNG TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
- Điều 22. Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích kết hợp đăng ký dịch vụ công trực tuyến
- Việc nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính của tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận h...
Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Lợi dụng hoạt động khoa học và công nghệ để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân; gây thiệt hại đến tài nguyên, môi trường, sức khỏe con người; tr...
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền 1. Tiếp nhận và số hóa, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh đúng thời hạn, quy trình theo quy định của pháp luật. 2. Thường xuyên rà soát danh mục thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công so với danh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan tham mưu giúp việc cho Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng và thực hiện giải pháp bảo đảm phương thức thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử đối với thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của tỉnh, trừ những thủ tục hành chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 28. Điều khoản thi hành
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông) xem xét, quyết định sửa...
- Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ
- Điều 28. Điều khoản thi hành
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông) xem xét, quyết định sửa...
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: trên địa bàn tỉnh An Giang
Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang
Unmatched right-side sections