Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử, cổng dịch vụ công trực tuyến (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử) của cơ quan nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử, cổng dịch vụ công trực tuyến (sau đây...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 11 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế hoạt động Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang; Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và các cơ quan chuyên môn trực thuộc; Ủy ban nhân dân các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  • Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 11 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế hoạt động Cổng Dịch vụ cô...
  • Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - TT. Tỉnh ủy,TT.HĐN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang chủ (home page) là trang thông tin đầu tiên mà người sử dụng nhìn thấy khi truy cập cổng thông tin điện tử theo địa chỉ cổng thông tin điện tử mà cơ quan, tổ chức đã đăng ký và được cấp. 2. Cổng dịch vụ công trực tuyến là điểm truy cập thống n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trang chủ (home page) là trang thông tin đầu tiên mà người sử dụng nhìn thấy khi truy cập cổng thông tin điện tử theo địa chỉ cổng thông tin điện tử mà cơ quan, tổ chức đã đăng ký và được cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang; việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xác thực người sử dụng trong dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 phải xác thực người sử dụng khi người sử dụng thực hiện dịch vụ, phù hợp với yêu cầu của dịch vụ. 2. Phương thức xác thực người sử dụng tối thiểu thông qua tên người sử dụng và mật khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xác thực người sử dụng trong dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
  • 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 phải xác thực người sử dụng khi người sử dụng thực hiện dịch vụ, phù hợp với yêu cầu của dịch vụ.
  • 2. Phương thức xác thực người sử dụng tối thiểu thông qua tên người sử dụng và mật khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về việc quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang; việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; các ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao có nhiệm vụ có nhiệm vụ, quyền hạn giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) (sau đây gọi là cơ quan có thẩm quyền). 2. Các cơ qu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đánh giá sự hài lòng của người sử dụng đối với dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá tổng thể dịch vụ; b) Đánh giá chi tiết dịch vụ, bao gồm: đánh giá mức độ thuận tiện khi sử dụng dịch vụ (dịch vụ dễ sử dụng, thời gian đáp ứng của dịch vụ khi giao tiếp, xử lý dữ liệu); mức độ đúng hạn tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đánh giá sự hài lòng của người sử dụng đối với dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
  • 1. Nội dung đánh giá
  • a) Đánh giá tổng thể dịch vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng dịch vụ công : là điểm truy cập tập trung, duy nhất để tích hợp các dịch vụ công trực tuyến, về tình hình giải quyết, kết quả giải quyết thủ tục hành chính của các Sở, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND cá...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công bố mức độ của dịch vụ công trực tuyến 1. Đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: xác định và công bố mức độ của từng dịch vụ công trực tuyến được cung cấp bởi các cơ quan thuộc,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công bố mức độ của dịch vụ công trực tuyến
  • Đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
  • xác định và công bố mức độ của từng dịch vụ công trực tuyến được cung cấp bởi các cơ quan thuộc, trực thuộc bộ, tỉnh lên danh mục dịch vụ công trực tuyến trên cổng thông tin điện tử của bộ, tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích thuật ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cổng dịch vụ công : là điểm truy cập tập trung, duy nhất để tích hợp các dịch vụ công trực tuyến, về tình hình giải quyết, kết quả giải quyết thủ tục hành chính của các Sở, ngành cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 1. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến: a) Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, thuận tiện cho người sử dụng. b) Công khai, minh bạch thông tin, các loại phí, lệ phí, thời gian giải quyết. c) Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung khi xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến 1. Việc xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước phải theo nguyên tắc lấy người sử dụng làm trung tâm. 2. Nguyên tắc lấy người sử dụng làm trung tâm được thể hiện như sau: a) Những giấy tờ, thông tin liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung khi xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Việc xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước phải theo nguyên tắc lấy người sử dụng làm trung tâm.
  • 2. Nguyên tắc lấy người sử dụng làm trung tâm được thể hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
  • 1. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
  • b) Công khai, minh bạch thông tin, các loại phí, lệ phí, thời gian giải quyết.
Rewritten clauses
  • Left: a) Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, thuận tiện cho người sử dụng. Right: c) Bảo đảm thuận tiện cho người sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang được xây dựng tập trung, thống nhất để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan có thẩm quyền, có tên miền truy cập trên môi trường mạn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với các mức độ của dịch vụ công trực tuyến 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 phải cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản sau: a) Tên thủ tục hành chính; b) Trình tự thực hiện; c) Cách thức thực hiện; d) Thành phần, số lượng hồ sơ; đ) Thời hạn giải quyết; e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính; g) Cơ quan giải quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với các mức độ của dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 phải cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản sau:
  • a) Tên thủ tục hành chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xây dựng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
  • Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh An Giang được xây dựng tập trung, thống nhất để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các cơ qu...
  • https://dichvucong.angiang.gov.vn .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC TIÊU CHÍ CHỨC NĂNG, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CỦA CỔNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH

Open section

Chương II

Chương II CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Removed / left-side focus
  • CÁC TIÊU CHÍ CHỨC NĂNG, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT
  • CỦA CỔNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mã số hồ sơ và Mã ngành, lĩnh vực thủ tục hành chính 1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính: a) Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP. b) Mã đơn vị (V 1 V 2 V 3 .Z 1 Z 2 .Y 1 Y 2 .MX 1 X 2 ) theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh. c) Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh tiếp nhận hồ sơ thực hiện...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ hành chính điện tử 1. Đối với biểu mẫu điện tử không tương tác a) Phải được cung cấp dưới dạng tệp văn bản có định dạng theo quy định tại mục Văn bản thuộc Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước ban hành kèm theo Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ hành chính điện tử
  • 1. Đối với biểu mẫu điện tử không tương tác
  • a) Phải được cung cấp dưới dạng tệp văn bản có định dạng theo quy định tại mục Văn bản thuộc Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước ban hành kèm theo Th...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mã số hồ sơ và Mã ngành, lĩnh vực thủ tục hành chính
  • a) Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.
  • b) Mã đơn vị (V 1 V 2 V 3 .Z 1 Z 2 .Y 1 Y 2 .MX 1 X 2 ) theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính: Right: 2. Tạo lập hồ sơ hành chính điện tử
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hiển thị trạng thái xử lý hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Tại mỗi bước trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hiển thị trạng thái xử lý hồ sơ tương ứng. 2. Yêu cầu về hiển thị trạng thái xử lý trên...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Biểu mẫu điện tử tương tác 1. Giao diện của biểu mẫu điện tử tương tác cần được thiết kế trực quan, dễ sử dụng, thuận lợi cho người sử dụng. 2. Tại các trường nhập dữ liệu trong biểu mẫu, dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu của ứng dụng dịch vụ công trực tuyến phải được cung cấp ở chế độ chọn để người sử dụng không phải nhập lại....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Biểu mẫu điện tử tương tác
  • 1. Giao diện của biểu mẫu điện tử tương tác cần được thiết kế trực quan, dễ sử dụng, thuận lợi cho người sử dụng.
  • 2. Tại các trường nhập dữ liệu trong biểu mẫu, dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu của ứng dụng dịch vụ công trực tuyến phải được cung cấp ở chế độ chọn để người sử dụng không phải nhập lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiển thị trạng thái xử lý hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
  • 1. Tại mỗi bước trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hiển thị trạng thái xử lý hồ sơ tương ứng.
  • Yêu cầu về hiển thị trạng thái xử lý trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí chức năng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh gồm các nhóm chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT. 2. Cổng Dịch vụ công gồm các chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT. 3. Tiêu chí hiệu năn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trao đổi thông tin với người sử dụng trong quá trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 cần có các chức năng trao đổi thông tin giữa cơ quan cung cấp dịch vụ với người sử dụng trong quá trình thực hiện dịch vụ tối thiểu như sau: a) Chức năng cho phép người sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trao đổi thông tin với người sử dụng trong quá trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
  • 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 cần có các chức năng trao đổi thông tin giữa cơ quan cung cấp dịch vụ với người sử dụng trong quá trình thực hiện dịch vụ tối thiểu như sau:
  • a) Chức năng cho phép người sử dụng theo dõi, kiểm tra việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tiêu chí chức năng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
  • 1. Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh gồm các nhóm chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT.
  • 2. Cổng Dịch vụ công gồm các chức năng cơ bản theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các tiêu chuẩn kết nối đồng bộ dữ liệu Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đối với dịch vụ công trực tuyến 1. Các mục hướng dẫn tối thiểu phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên cổng thông tin điện tử bao gồm: a) Mục hướng dẫn thực hiện đối với việc thực hiện một số dịch vụ hành chính công thường gặp để giúp người sử dụng biết được các thủ tục, các bước tiến hành khi muốn thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Yêu cầu đối với dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Các mục hướng dẫn tối thiểu phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên cổng thông tin điện tử bao gồm:
  • a) Mục hướng dẫn thực hiện đối với việc thực hiện một số dịch vụ hành chính công thường gặp để giúp người sử dụng biết được các thủ tục, các bước tiến hành khi muốn thực hiện một công việc;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các tiêu chuẩn kết nối đồng bộ dữ liệu
  • Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thể hiện kết quả tra cứu tình trạng hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công và các điểm tra cứu của cơ quan cung cấp dịch vụ hành chính công 1. Hồ sơ hợp lệ: a) Mã số hồ sơ thủ tục hành chính bao gồm mã số và mã QR code. b) Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ. c) Tên Phòng, ban xử lý hồ sơ. d) Tên tổ chức nộp hồ sơ (nếu có). đ) Tên đầy...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo đảm hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 1. Các biện pháp bảo đảm hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến: a) Lựa chọn thủ tục hành chính thiết thực, có nhu cầu sử dụng cao để xây dựng thành dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4; b) Kiểm tra, đôn đốc việc tiếp nhận và xử lý hồ sơ trực tuyến; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bảo đảm hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
  • 1. Các biện pháp bảo đảm hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến:
  • a) Lựa chọn thủ tục hành chính thiết thực, có nhu cầu sử dụng cao để xây dựng thành dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nội dung thể hiện kết quả tra cứu tình trạng hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công và các điểm tra cứu của cơ quan cung cấp dịch vụ hành chính công
  • 1. Hồ sơ hợp lệ:
  • a) Mã số hồ sơ thủ tục hành chính bao gồm mã số và mã QR code.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung thể hiện Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Nội dung thể hiện Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thủ tục hành chính bản điện tử được thiết kế theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy định chung khi thiết kế, xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến 1. Việc thiết kế, phát triển, cung cấp thông tin, dịch vụ trên cổng thông tin điện tử phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Đáp ứng nhu cầu của người sử dụng; b) Tuân thủ quy định tại Điều 4 Thông tư này; c) Tuân thủ Khung kiến trúc Chính phủ đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy định chung khi thiết kế, xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Việc thiết kế, phát triển, cung cấp thông tin, dịch vụ trên cổng thông tin điện tử phải bảo đảm các yêu cầu sau:
  • a) Đáp ứng nhu cầu của người sử dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung thể hiện Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
  • Nội dung thể hiện Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thủ tục hành chính bản điện tử được thiết kế theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của Ủy ban nhân...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý và khai thác dữ liệu 1. Cơ sở dữ liệu các phần mềm chuyên ngành của các Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phải được đồng bộ về cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công khi hồ sơ thay đổi trạng thái theo cấu trúc quy định tại Điều 8 Quy chế này. 2. Cơ sở dữ liệu tra...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Giao diện, bố cục và chức năng tối thiểu của cổng thông tin điện tử 1. Giao diện phải bảo đảm thuận tiện cho người sử dụng, các vùng thông tin được phân biệt rõ ràng. 2. Các hạng mục thông tin chủ yếu được quy định tại Chương II Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Giao diện, bố cục và chức năng tối thiểu của cổng thông tin điện tử
  • 1. Giao diện phải bảo đảm thuận tiện cho người sử dụng, các vùng thông tin được phân biệt rõ ràng.
  • Các hạng mục thông tin chủ yếu được quy định tại Chương II Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên tran...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý và khai thác dữ liệu
  • Cơ sở dữ liệu các phần mềm chuyên ngành của các Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phải được đồng bộ về cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ trên Cổng Dịch vụ côn...
  • 2. Cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ được đảm bảo an toàn, chính xác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CỔNG DỊCH VỤ CÔNG

Open section

Chương III

Chương III BẢO ĐẢM KHẢ NĂNG TRUY CẬP THUẬN TIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO ĐẢM KHẢ NĂNG TRUY CẬP THUẬN TIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CỔNG DỊCH VỤ CÔNG
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thông tin dịch vụ công trực tuyến 1. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh được đăng tải, cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa kịp thời tại địa chỉ https://dichvucong.angiang.gov.vn . Việc đăng tải, cập nhật thông tin về dịch vụ công trực tuyến được đồng bộ từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với các mức độ của dịch vụ công trực tuyến 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 phải cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản sau: a) Tên thủ tục hành chính; b) Trình tự thực hiện; c) Cách thức thực hiện; d) Thành phần, số lượng hồ sơ; đ) Thời hạn giải quyết; e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính; g) Cơ quan giải quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Tên thủ tục hành chính;
  • b) Trình tự thực hiện;
  • c) Cách thức thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Thông tin về dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh được đăng tải, cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa kịp thời tại địa chỉ https://dichvucong.angiang.gov.vn .
  • Việc đăng tải, cập nhật thông tin về dịch vụ công trực tuyến được đồng bộ từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định.
  • Cổng thông tin điện tử của tỉnh, Cổng thông tin điện tử thành phần của các cơ quan có thẩm quyền phải có mục “Dịch vụ công trực tuyến” thông báo danh mục các dịch vụ hành chính công, các dịch vụ cô...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thông tin dịch vụ công trực tuyến Right: Điều 5. Yêu cầu đối với các mức độ của dịch vụ công trực tuyến
  • Left: Yêu cầu đối với biểu mẫu của dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 phải được cung cấp đầy đủ dưới dạng biểu mẫu tương tác (e-Form). Right: 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 phải cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 1. Đăng ký tài khoản: a) Việc đăng ký tài khoản thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được thực hiện trên Cổng Dịch vụ công tỉnh hoặc sử dụng danh tính điện tử do các tổ chức cung cấp định danh điện tử đã kết nối, tích hợp với Nền tảng trao đổi định...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ truy cập cho thiết bị di động 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ việc truy cập từ các thiết bị di động tối thiểu đối với các hạng mục Thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II Nghị định số 43/2011/NĐ-CP. 2. Khuyến khích cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước hỗ trợ hoàn toàn việc truy cậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hỗ trợ truy cập cho thiết bị di động
  • 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ việc truy cập từ các thiết bị di động tối thiểu đối với các hạng mục Thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II Nghị định số 43/2011/NĐ...
  • 2. Khuyến khích cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước hỗ trợ hoàn toàn việc truy cập từ các thiết bị di động.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
  • 1. Đăng ký tài khoản:
  • a) Việc đăng ký tài khoản thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được thực hiện trên Cổng Dịch vụ công tỉnh hoặc sử dụng danh tính điện tử do các tổ chức cung cấp định danh điện tử đã...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy trình giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính tại cơ quan có thẩm quyền Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công theo quy định tại Khoản 4 Điều 15 Quy chế này, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa các cấp chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử được tiếp nhận trực tuyến của tổ chứ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công bố danh mục dịch vụ công trực tuyến 1. Tại mục “Dịch vụ công trực tuyến” trên cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải thông báo đầy đủ, kịp thời toàn bộ danh sách dịch vụ công trực tuyến của cơ quan, của các đơn vị thuộc,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công bố danh mục dịch vụ công trực tuyến
  • Tại mục “Dịch vụ công trực tuyến” trên cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải thông báo đầy đủ...
  • 2. Danh sách các dịch vụ công trực tuyến được phân loại theo ngành, theo lĩnh vực, theo cấp hành chính và thể hiện rõ mức độ của dịch vụ để thuận tiện cho việc tìm kiếm, sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy trình giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính tại cơ quan có thẩm quyền
  • Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công theo quy định tại Khoản 4 Điều 15 Quy chế này, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa các cấp chuyển...
  • 1. Quy trình giải quyết hồ sơ hợp lệ:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ và hình thức trả kết quả thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND. 2. Quy trình, kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên môi trường điện tử phải được cập nhật vào Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa đi...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin theo các yêu cầu tối thiểu như sau: a) Bảo đảm màu sắc và độ tương phản hợp lý: sự kết hợp giữa màu nền và màu chữ phải có độ tương phản rõ ràng để hỗ trợ người khiếm thị dễ dàng nhận biết....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin
  • 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin theo các yêu cầu tối thiểu như sau:
  • a) Bảo đảm màu sắc và độ tương phản hợp lý:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ và hình thức trả kết quả thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND.
  • Quy trình, kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên môi trường điện tử phải được cập nhật vào Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh và đảm bảo thống nhất với quy trìn...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử ra văn bản giấy Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Bảo đảm tính cập nhật và hoạt động liên tục Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử, cơ quan cung cấp dịch vụ công trực tuyến chịu trách nhiệm: 1. Bảo đảm thời hạn cung cấp, xử lý và lưu trữ thông tin theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 43/2011/NĐ-CP. 2. Bảo đảm nhân lực để quản lý, vận hành, duy trì cổng thông tin điện tử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Bảo đảm tính cập nhật và hoạt động liên tục
  • Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử, cơ quan cung cấp dịch vụ công trực tuyến chịu trách nhiệm:
  • 2. Bảo đảm nhân lực để quản lý, vận hành, duy trì cổng thông tin điện tử và xử lý dịch vụ công trực tuyến theo các quy định tại Mục 1 Chương IV Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Chuyển đổi hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử ra văn bản giấy
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP. Right: 1. Bảo đảm thời hạn cung cấp, xử lý và lưu trữ thông tin theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KIỂM SOÁT VIỆC CUNG CẤP THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Removed / left-side focus
  • KIỂM SOÁT VIỆC CUNG CẤP THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Lựa chọn nhóm thủ tục hành chính và thủ tục hành chính để thực hiện trên môi trường điện tử cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Cổng Dịch vụ công của tỉnh lựa chọn ưu tiên các thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính được thực hiện trên môi trường điện tử đáp ứng theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu
  • Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Lựa chọn nhóm thủ tục hành chính và thủ tục hành chính để thực hiện trên môi trường điện tử cung cấp trên Cổng Dịch vụ công
  • Cổng Dịch vụ công của tỉnh lựa chọn ưu tiên các thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính được thực hiện trên môi trường điện tử đáp ứng theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Lập danh mục và cung cấp thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện trên môi trường điện tử 1. Hằng năm, cơ quan, đơn vị chuyên môn phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà soát thủ tục hành chính thuộc trách nhiệm quy định tại Điều 19 và các tiêu chí lựa chọn quy định tại Điều 21 Nghị định 45/2020/NĐ-CP, đề xuất danh mục...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Sử dụng Giao thức truyền siêu văn bản an toàn Các cơ quan nhà nước phải sử dụng Giao thức truyền siêu văn bản an toàn (HTTPS) để tăng cường bảo đảm an toàn cho truy cập dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Sử dụng Giao thức truyền siêu văn bản an toàn
  • Các cơ quan nhà nước phải sử dụng Giao thức truyền siêu văn bản an toàn (HTTPS) để tăng cường bảo đảm an toàn cho truy cập dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Lập danh mục và cung cấp thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện trên môi trường điện tử
  • Hằng năm, cơ quan, đơn vị chuyên môn phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà soát thủ tục hành chính thuộc trách nhiệm quy định tại Điều 19 và các tiêu chí lựa chọn quy định tại Điều 21...
  • Các cơ quan có trách nhiệm bảo đảm điều kiện thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử theo quy định tại Điều 19 Nghị định 45/2020/NĐ-CP có trách nhiệm rà soát, đánh giá về thủ tục hành...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị được số hóa và lưu thông tin, dữ liệu tại phần mềm Cổng Dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh theo thẩm quyền quản lý. 2. Phương thức số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chí...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Kiểm tra, đánh giá cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến 1. Cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước được kiểm tra, đánh giá định kỳ hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Nội dung kiểm tra, đánh giá: kiểm tra việc tuân thủ các quy định về cung cấp thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Kiểm tra, đánh giá cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước được kiểm tra, đánh giá định kỳ hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • Nội dung kiểm tra, đánh giá:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính
  • Kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị được số hóa và lưu thông tin, dữ liệu tại phần mềm Cổng Dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh...
  • 2. Phương thức số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ giấy sang điện tử đáp ứng theo Khoản 2 Điều 25 Nghị định 45/2020/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V NỘI DUNG TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH Điều 22. Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích kết hợp đăng ký dịch vụ công trực tuyến 1. Việc nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính của tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quyết...

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
  • Điều 22. Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích kết hợp đăng ký dịch vụ công trực tuyến
  • Việc nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính của tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận h...
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền 1. Tiếp nhận và số hóa, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh đúng thời hạn, quy trình theo quy định của pháp luật. 2. Thường xuyên rà soát danh mục thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công so với danh...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018 và thay thế cho Thông tư số 26/2009/TT-BTTTT ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định về việc cung cấp thông tin và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018 và thay thế cho Thông tư số 26/2009/TT-BTTTT ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định về việc cu...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, bổ sung, sửa đổi./.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền
  • 1. Tiếp nhận và số hóa, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh đúng thời hạn, quy trình theo quy định của pháp luật.
  • Thường xuyên rà soát danh mục thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công so với danh mục thủ tục hành chính do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan tham mưu giúp việc cho Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng và thực hiện giải pháp bảo đảm phương thức thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử đối với thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của tỉnh, trừ những thủ tục hành chính...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm thực hiện 1. Cục Tin học hóa - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: phổ biến, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Thông tư này; tổ chức kiểm tra việc tuân thủ các quy định của Thông tư này; tham mưu cho Bộ Thông tin và Truyền thông xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Đơn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cục Tin học hóa
  • Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: phổ biến, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Thông tư này
  • tổ chức kiểm tra việc tuân thủ các quy định của Thông tư này
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan tham mưu giúp việc cho Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng và thực hiện giải pháp bảo đảm phương thức thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử đối v...
  • Phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền thực hiện hướng dẫn việc lập danh mục thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện trên môi trường điện tử theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định 45/2020/NĐ-C...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 23. Trách nhiệm thực hiện
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.