Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý,
  • khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất nông nghiệp bị thiệt hại do ảnh hưởng của các loại hình thiên tai quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật phòng, chống thiên tai và các loại dịch bệnh nguy hiểm, được công bố theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định việc hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất nông nghiệp bị thiệt hại do ảnh hưởng của các loại hình thiên tai...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ nông dân, người nuôi trồng thủy sản, diêm dân, chủ trang trại, gia trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và sản xuất muối (sau đây gọi là hộ sản xuất) bị thiệt hại trực tiếp do thiên tai, dịch bệnh theo quy định tại Điều 1 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Hộ nông dân, người nuôi trồng thủy sản, diêm dân, chủ trang trại, gia trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và sản xuất muối (s...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Ban hành Quy định hoạt động cu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT . CHỦ TỊCH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu (không phải đền bù thiệt hại). 2. Thực hiện hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con, hiện vật. Giống cây, con, hiện vật hỗ trợ phải đảm bảo chất lượng, phù hợp với điều kiện sinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu (không phải đền bù thiệt hại).
  • 2. Thực hiện hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con, hiện vật. Giống cây, con, hiện vật hỗ trợ phải đảm bảo chất lượng, phù hợp với điều kiện sinh thái và thực tế của địa phư...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động Thương binh và Xã hội
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng trong hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi (phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh) trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện hỗ trợ Các hộ sản xuất bị thiệt hại được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng tất cả các điều kiện sau: 1. Sản xuất không trái với quy hoạch, kế hoạch và hướng dẫn sản xuất nông nghiệp của chính quyền địa phương. 2. Có đăng ký kê khai ban đầu được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận đối với chăn nuôi tập trung (trang trại, gia trại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện hỗ trợ
  • Các hộ sản xuất bị thiệt hại được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng tất cả các điều kiện sau:
  • 1. Sản xuất không trái với quy hoạch, kế hoạch và hướng dẫn sản xuất nông nghiệp của chính quyền địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này áp dụng trong hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi (phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh) trên địa bàn tỉnh An Giang.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, đơn vị sự nghiệp được giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công (trạm thủy lợi liên huyện), liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi và tổ chức...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với cây trồng: a) Diện tích lúa thuần bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; b) Diện tích mạ lúa thuần bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 20.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 10.000.000 đồng/ha; c) Diện tích lúa lai bị thiệt hại trên 7...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ đối với cây trồng:
  • a) Diện tích lúa thuần bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, đơn vị sự nghiệp được giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công (trạm thủy lợi liên huyện), liên hiệp tổ chức thủy lợ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại sản phẩm, dịch vụ thủy lợi Sản phẩm, dịch vụ trong hoạt động thủy lợi thực hiện theo Điều 30 Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017 và Điều 4 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. Cụ thể: 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi. Q...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Trình tự và cách thức thực hiện: a) Hỗ trợ thiệt hại đối với dịch bệnh: Khi bị thiệt hại, các hộ sản xuất phối hợp với các cơ quan chức năng trên địa bàn, tiến hành thống kê, đánh giá thiệt hại, hoàn thiện hồ sơ gửi trực tiếp lên Ủy ban nhân dân cấp xã để giải quyết theo quy định; b) Hỗ trợ thiệt hại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ
  • 1. Trình tự và cách thức thực hiện:
  • a) Hỗ trợ thiệt hại đối với dịch bệnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  • Sản phẩm, dịch vụ trong hoạt động thủy lợi thực hiện theo Điều 30 Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017 và Điều 4 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và...
  • 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích một số từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn, bao gồm: a) Quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn (có quy mô lớn) là quản lý, khai thác và bảo vệ nhiều công trình thủy lợi liên quan vớ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn lực và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách trung ương 1. Nguồn lực: a) Dự phòng ngân sách trung ương; b) Dự phòng ngân sách địa phương; c) Quỹ phòng, chống thiên tai; đ) Nguồn dự trữ quốc gia; đ) Các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Cơ chế hỗ trợ từ ngân sách trung ương: a) Các tỉnh miền núi, Tây Nguyê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn lực và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách trung ương
  • a) Dự phòng ngân sách trung ương;
  • b) Dự phòng ngân sách địa phương;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích một số từ ngữ
  • Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn, bao gồm:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Một số quy định chung 1. Các trạm bơm dầu phải có kế hoạch nâng cấp chuyển sang bơm điện, nhằm giảm chi phí bơm tưới tiêu và từng bước công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp nông thôn. 2. Khi dự án, kế hoạch đầu tư trạm bơm điện có diện tích phục vụ tưới tiêu bao trùm cả đường nước bơm dầu và diện tích sử dụng nước từ bơm dầ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Ban Chỉ đạo Trung ương về Phòng, chống thiên tai tổng hợp báo cáo đánh giá thiệt hại và nhu cầu từ các địa phương báo cáo Chính phủ về biện pháp và nguồn lực hỗ trợ kịp thời cho các địa phương theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 30 Luật phòng, chống thiên tai. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Ban Chỉ đạo Trung ương về Phòng, chống thiên tai tổng hợp báo cáo đánh giá thiệt hại và nhu cầu từ các địa phương báo cáo Chính phủ về biện pháp và nguồn lực hỗ trợ kịp thời cho các địa phương theo...
  • 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Một số quy định chung
  • 1. Các trạm bơm dầu phải có kế hoạch nâng cấp chuyển sang bơm điện, nhằm giảm chi phí bơm tưới tiêu và từng bước công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp nông thôn.
  • 2. Khi dự án, kế hoạch đầu tư trạm bơm điện có diện tích phục vụ tưới tiêu bao trùm cả đường nước bơm dầu và diện tích sử dụng nước từ bơm dầu, đã được cấp thẩm quyền phê duyệt
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi Hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện để đảm bảo điều tiết và tạo nguồn nước phục vụ tưới nước, tiêu nước, bơm tưới tiêu nước kết hợp và cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 02 năm 2017. 2. Nghị định này thay thế các Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2009 về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh và Quyết định số 49/2012/Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 02 năm 2017.
  • 2. Nghị định này thay thế các Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2009 về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • Hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện để đảm bảo điều tiết và tạo nguồn nước phục vụ tưới nước, tiêu nước, bơm tưới tiêu nước kết hợp và cấp nước
  • thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Danh mục và phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 1. Nguyên tắc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện theo Điều 23 Luật Thủy lợi và Điều 27 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia cung ứng dịch vụ Các tổ chức, cá nhân muốn được tham gia cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi cần đảm bảo đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TẠO NGUỒN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phương thức đặt hàng, giao kế hoạch 1. Phương thức đặt hàng: Trên cơ sở dự toán thu, cấp bù miễn thủy lợi phí hàng năm được Ủy ban nhân tỉnh giao, đã xác định diện tích cần tạo nguồn nước, số lượng công trình, khối lượng sản phẩm phải quản lý, bảo vệ, vận hành khai thác và duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, nạo vét, cơ quan đặt hàng l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguồn kinh phí, cấp phát và thanh, quyết toán kinh phí hợp đồng đặt hàng, giao kế hoạch cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn 1. Tài chính trong hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn thực hiện theo Điều 37, Điều 38 Luật Thủy lợi. Nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ THỦY LỢI (BƠM TƯỚI, TIÊU NƯỚC, BƠM TƯỚI TIÊU KẾT HỢP, CẤP NƯỚC; THOÁT LŨ, NGĂN LŨ, NGĂN TRIỀU CƯỜNG, NGĂN MẶN…; BẢO VỆ ĐÊ BAO CHỐNG LŨ TIỂU VÙNG VÀ THỦY LỢI KHÁC)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đơn vị tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước, bơm tưới tiêu kết hợp, cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác) 1. Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở, là đơn vị tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệp thương về phương thức, nội dung cung ứng, sử dụng thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác) 1. Trước khi lập kế hoạch đấu thầu, đặt hàng cung ứng, sử dụng dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phương thức đấu thầu và đặt hàng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác) Căn cứ vào biên bản hiệp thương về cung ứng và sử dụng dịch vụ, đơn vị tổ chức đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giá, đơn giá đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi 1. Giá, đơn giá, mức trần gói thầu, đặt hàng dựa trên quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác do UBND tỉnh ban hành theo quy định tại Điều 34, Điều 35 Luật Thủy lợi; Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nguồn kinh phí thanh toán hợp đồng giao thầu, đặt hàng, cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác) 1. Kinh phí để thanh toán hợp đồng giao thầu, đặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN LỢI CỦA CÁC BÊN THAM GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thủy lợi Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức cung ứng dịch vụ thủy lợi thực hiện theo Điều 54, Luật Thủy lợi và các quy định sau: 1. Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ có nghĩa vụ trong quá trình cung ứng dịch vụ: a) Tự trang bị phương tiện, vật liệu, máy móc, thiết bị,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nghĩa vụ và quyền lợi của Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở 1. Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở có nghĩa vụ trong tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thủy lợi Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thủy lợi thực hiện theo Điều 55, Luật Thủy lợi và các quy định sau: 1. Người sử dụng dịch vụ thủy lợi có nghĩa vụ trong quá trình sử dụng dịch vụ: a) Cung cấp qui mô, loại đất, loại hình, lịch trình sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Chính sách hỗ trợ do thiên tai Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây hư hỏng công trình thủy lợi, mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng. Nhà nước xem xét hỗ trợ một phần chi phí để sửa chữa, khôi phục lại công trình do thiên tai phá hoại, hỗ trợ một phần chi phí cho người trực tiếp sản xuất (giống và các hỗ trợ kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với cây trồng: a) Diện tích lúa thuần bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; b) Diện tích mạ lúa thuần bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 20.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 10.000.000 đồng/ha; c) Diện tích lúa lai bị thiệt hại trên 7...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ đối với cây trồng:
  • a) Diện tích lúa thuần bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Chính sách hỗ trợ do thiên tai
  • Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây hư hỏng công trình thủy lợi, mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng. Nhà nước xem xét hỗ trợ một phần chi phí để sửa chữa, khôi phục lại công trình...
  • quỹ phòng chống thiên tai
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy trình xét cấp kinh phí cho việc phòng, chống úng, hạn và sửa chữa công trình thủy lợi bị hư hỏng do thiên tai được thực hiện như sau: 1. Khi thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng và hư hỏng công trình thủy lợi, Ủy ban nhân dân cấp xã tiến hành thành lập Đoàn (bao gồm Liên hiệp tổ chức th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chính sách đầu tư chuyển bơm dầu sang bơm điện 1. Ưu tiên cho các chủ đường nước bơm dầu và tổ chức, cá nhân có đất sản xuất trong vùng thực hiện đầu tư chuyển từ bơm dầu sang xây dựng trạm bơm điện để cung ứng dịch vụ (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt và thủy lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn chi tiết quy trình, thủ tục, hồ sơ thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang; hướng dẫn các chính sách về hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các Sở, Ban, ngành tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Ban ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức và hướng dẫn đăng ký kinh doanh dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Sở Tài chính chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện đổi mới công tác quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ở địa phương. 2. Triển khai thực hiện công tác quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hàng năm do Trạm T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Lập kế hoạch sản xuất cụ thể cho từng tiểu vùng: a) Kế hoạch diện tích bơm tưới, tiêu nước cho từng vụ; b) Xác định nhu cầu bảo vệ đê bao bảo vệ sản xuất vụ Hè thu và vụ Thu Đông; c) Nhu cầu nước phục vụ sinh hoạt và giao thông thủy. 2. Tổ chức họp dân lấy ý kiến hiệp thương về nhu cầu d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc phải kịp thời báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT . CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Anh Thư CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY ỦY QUYỀN - Că...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.