Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý,
  • khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, bảo đảm an toàn đập hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, bảo đảm an toàn đập hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 100/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy chế quản lý, bảo đảm an toàn đập hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Ban hành Quy định hoạt động cu... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 100/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy chế quản lý, bảo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT . CHỦ TỊCH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Anh Thư QUY CHẾ Quản lý, bảo đảm an toàn đập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước
  • và các hoạt động quản lý, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang)
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động Thương binh và Xã hội Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm...
  • Left: công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang Right: hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng trong hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi (phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh) trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này áp dụng đối với việc quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này áp dụng đối với việc quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, khai thác tổng hợp tài nguyên môi trường hồ chứa nước trên địa bàn tỉ...
  • Đối tượng áp dụng:
  • Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước có các hoạt động liên quan đến việc quản lý, bảo đảm an toàn đập của hồ chứa nước và các hoạt động quản lý, khai thác tổng hợp tài nguyên...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng trong hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi (phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh) trên địa bàn tỉnh An Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, đơn vị sự nghiệp được giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công (trạm thủy lợi liên huyện), liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi và tổ chức...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại công trình đập hồ chứa 1. Đập là công trình làm nhiệm vụ ngăn nước và các công trình có liên quan, tạo hồ chứa nước nhằm thực hiện các mục đích sau đây: a) Tích trữ nước, cung cấp nước cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu dùng nước. b) Điều tiết hoặc phân chia dòng chảy lũ, giảm ngập lụt cho vùng hạ du. 2. Phân loại cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đập là công trình làm nhiệm vụ ngăn nước và các công trình có liên quan, tạo hồ chứa nước nhằm thực hiện các mục đích sau đây:
  • a) Tích trữ nước, cung cấp nước cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu dùng nước.
  • b) Điều tiết hoặc phân chia dòng chảy lũ, giảm ngập lụt cho vùng hạ du.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, đơn vị sự nghiệp được giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công (trạm thủy lợi liên huyện), liên hiệp tổ chức thủy lợ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Phân loại công trình đập hồ chứa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại sản phẩm, dịch vụ thủy lợi Sản phẩm, dịch vụ trong hoạt động thủy lợi thực hiện theo Điều 30 Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017 và Điều 4 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. Cụ thể: 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi. Q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình đập áp dụng tại Khoản 6 Điều 3 Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 14/11/2018. 2. Chủ sở hữu đập áp dụng tại Khoản 6 Điều 2 Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ, về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước. 3. Đập chính là công tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công trình đập áp dụng tại Khoản 6 Điều 3 Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 14/11/2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  • Sản phẩm, dịch vụ trong hoạt động thủy lợi thực hiện theo Điều 30 Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017 và Điều 4 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và...
  • 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích một số từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn, bao gồm: a) Quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn (có quy mô lớn) là quản lý, khai thác và bảo vệ nhiều công trình thủy lợi liên quan vớ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý an toàn đập và khai thác tổng hợp tài nguyên, môi trường các hồ chứa nước. Áp dụng tại Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý an toàn đập và khai thác tổng hợp tài nguyên, môi trường các hồ chứa nước.
  • Áp dụng tại Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích một số từ ngữ
  • Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Một số quy định chung 1. Các trạm bơm dầu phải có kế hoạch nâng cấp chuyển sang bơm điện, nhằm giảm chi phí bơm tưới tiêu và từng bước công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp nông thôn. 2. Khi dự án, kế hoạch đầu tư trạm bơm điện có diện tích phục vụ tưới tiêu bao trùm cả đường nước bơm dầu và diện tích sử dụng nước từ bơm dầ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý an toàn đập hồ chứa nước trong việc đầu tư xây dựng, sửa chữa, nâng cấp đập 1.Việc xây dựng hoặc sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước thủy lợi, phải có thiết kế phù hợp với quy hoạch, tuân thủ theo quy định của pháp luật về xây dựng. Quá trình thiết kế, thẩm định và thi công đập ngoài việc phải tuân thủ theo các quy chuẩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý an toàn đập hồ chứa nước trong việc đầu tư xây dựng, sửa chữa, nâng cấp đập
  • 1.Việc xây dựng hoặc sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước thủy lợi, phải có thiết kế phù hợp với quy hoạch, tuân thủ theo quy định của pháp luật về xây dựng.
  • Quá trình thiết kế, thẩm định và thi công đập ngoài việc phải tuân thủ theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, các quy định về quản lý chất lượng xây dựng công trình còn phải đảm bảo các quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Một số quy định chung
  • 1. Các trạm bơm dầu phải có kế hoạch nâng cấp chuyển sang bơm điện, nhằm giảm chi phí bơm tưới tiêu và từng bước công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp nông thôn.
  • 2. Khi dự án, kế hoạch đầu tư trạm bơm điện có diện tích phục vụ tưới tiêu bao trùm cả đường nước bơm dầu và diện tích sử dụng nước từ bơm dầu, đã được cấp thẩm quyền phê duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, BẢO VỆ AN TOÀN ĐẬP HỒ CHỨA NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, BẢO VỆ AN TOÀN ĐẬP HỒ CHỨA NƯỚC
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ,
  • KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi Hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện để đảm bảo điều tiết và tạo nguồn nước phục vụ tưới nước, tiêu nước, bơm tưới tiêu nước kết hợp và cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập hành lang bảo vệ đập hồ chứa nước 1. Phạm vi bảo vệ: Áp dụng tại Khoản 1, 2, 3 và 4, Điều 21 Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. 2. Phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước: Áp dụng tại Khoản 2, Điều 23, Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. 3. Hành lang bảo vệ nguồn nước a) Nguyên tắc lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập hành lang bảo vệ đập hồ chứa nước
  • 1. Phạm vi bảo vệ: Áp dụng tại Khoản 1, 2, 3 và 4, Điều 21 Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
  • 2. Phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước: Áp dụng tại Khoản 2, Điều 23, Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • Hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện để đảm bảo điều tiết và tạo nguồn nước phục vụ tưới nước, tiêu nước, bơm tưới tiêu nước kết hợp và cấp nước
  • thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Danh mục và phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 1. Nguyên tắc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện theo Điều 23 Luật Thủy lợi và Điều 27 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...

Open section

Điều 7

Điều 7 . L ưu trữ hồ sơ công trình 1. Lưu trữ hồ sơ công trình a) Hồ sơ phải được lưu trữ theo quy định tại Điều 9 Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018; Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng xây dựng công trình xây dựng và Điều 33 Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . L ưu trữ hồ sơ công trình
  • 1. Lưu trữ hồ sơ công trình
  • a) Hồ sơ phải được lưu trữ theo quy định tại Điều 9 Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Danh mục và phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • Nguyên tắc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện theo Điều 23 Luật Thủy lợi và Điều 27 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5...
  • 2. Danh mục và phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn được lựa chọn một trong hai phương thức đặt hàng hoặc giao kế hoạch, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia cung ứng dịch vụ Các tổ chức, cá nhân muốn được tham gia cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi cần đảm bảo đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chí...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý vận hành điều tiết nước của hồ chứa 1. Tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước có trách nhiệm vận hành điều tiết nước hồ chứa và phải thực hiện đúng quy trình vận hành hồ chứa hoặc liên hồ chứa được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước có trách nhiệm phối hợp với các cơ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý vận hành điều tiết nước của hồ chứa
  • 1. Tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước có trách nhiệm vận hành điều tiết nước hồ chứa và phải thực hiện đúng quy trình vận hành hồ chứa hoặc liên hồ chứa được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện các quy định về điều tiết nước sau đây để đảm bảo an toàn đập, hồ chứa:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia cung ứng dịch vụ
  • Các tổ chức, cá nhân muốn được tham gia cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi cần đảm bảo đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều...
  • Điều 25, Điều 26 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TẠO NGUỒN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ,
  • KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TẠO NGUỒN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phương thức đặt hàng, giao kế hoạch 1. Phương thức đặt hàng: Trên cơ sở dự toán thu, cấp bù miễn thủy lợi phí hàng năm được Ủy ban nhân tỉnh giao, đã xác định diện tích cần tạo nguồn nước, số lượng công trình, khối lượng sản phẩm phải quản lý, bảo vệ, vận hành khai thác và duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, nạo vét, cơ quan đặt hàng l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quản lý khai thác công trình 1. Lập Quy trình bảo trì công trình Nội dung quy trình bảo trì được quy định tại Chương V Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ; Điều 8 Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trong đó nêu rõ quy trình bảo trì côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung quản lý khai thác công trình
  • 1. Lập Quy trình bảo trì công trình
  • Nội dung quy trình bảo trì được quy định tại Chương V Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phương thức đặt hàng, giao kế hoạch
  • 1. Phương thức đặt hàng:
  • Trên cơ sở dự toán thu, cấp bù miễn thủy lợi phí hàng năm được Ủy ban nhân tỉnh giao, đã xác định diện tích cần tạo nguồn nước, số lượng công trình, khối lượng sản phẩm phải quản lý, bảo vệ, vận hà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nguồn kinh phí, cấp phát và thanh, quyết toán kinh phí hợp đồng đặt hàng, giao kế hoạch cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn 1. Tài chính trong hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn thực hiện theo Điều 37, Điều 38 Luật Thủy lợi. Nội...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguồn kinh phí cho quản lý và khai thác công trình Nguồn kinh phí để quản lý vận hành và bảo vệ hệ thống công trình đập, hồ chứa đầu tư từ nguồn ngân sách, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo định mức và chế độ quy định từ nguồn ngân sách và nguồn kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi. Theo Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguồn kinh phí cho quản lý và khai thác công trình
  • Nguồn kinh phí để quản lý vận hành và bảo vệ hệ thống công trình đập, hồ chứa đầu tư từ nguồn ngân sách, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo định mức và chế độ quy định từ nguồn ngân sách...
  • Theo Điều 18 Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02/5/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nguồn kinh phí, cấp phát và thanh, quyết toán kinh phí hợp đồng đặt hàng, giao kế hoạch cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn
  • 1. Tài chính trong hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn thực hiện theo Điều 37, Điều 38 Luật Thủy lợi. Nội dụng sử dụng kinh phí thực hiện như sau:
  • a) Công tác nạo vét và duy tu sửa chữa công trình thủy lợi sử dụng theo quy trình, thủ tục nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ THỦY LỢI (BƠM TƯỚI, TIÊU NƯỚC, BƠM TƯỚI TIÊU KẾT HỢP, CẤP NƯỚC; THOÁT LŨ, NGĂN LŨ, NGĂN TRIỀU CƯỜNG, NGĂN MẶN…; BẢO VỆ ĐÊ BAO CHỐNG LŨ TIỂU VÙNG VÀ THỦY LỢI KHÁC)

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ THỦY LỢI (BƠM TƯỚI, TIÊU NƯỚC, BƠM TƯỚI TIÊU KẾT HỢP, CẤP NƯỚC; THOÁT LŨ, NGĂN LŨ, NGĂN TRIỀU CƯỜNG, NGĂN MẶN…; BẢO VỆ ĐÊ BAO CHỐNG LŨ TIỂU VÙNG VÀ THỦY LỢI K...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đơn vị tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước, bơm tưới tiêu kết hợp, cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác) 1. Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở, là đơn vị tổ chứ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm chung của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, khai thác bảo đảm an toàn đập, hồ chứa 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiến nghị và đề xuất các biện pháp giải quyết đối với từng trường hợp vượt thẩm quyền, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Giải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm chung của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, khai thác bảo đảm an toàn đập, hồ chứa
  • 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiến nghị và đề xuất các biện pháp giải quyết đối với từng trường hợp vượt thẩm quyền, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
  • 2. Giải quyết những vấn đề liên quan đến bảo đảm an toàn đập, hồ chứa theo thẩm quyền và thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đơn vị tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước, bơm tưới tiêu kết hợp, cấp nước
  • thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt
  • bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hiệp thương về phương thức, nội dung cung ứng, sử dụng thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác) 1. Trước khi lập kế hoạch đấu thầu, đặt hàng cung ứng, sử dụng dịch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý khai thác bảo đảm an toàn đập, hồ chứa 1. Trách nhiệm Chủ sở hữu đập và mối liên hệ phối hợp của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, khai thác và xử lý các vấn đề ảnh hưởng đến an toàn đập hồ chứa. a) Trong quá trình triển khai th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý khai thác bảo đảm an toàn đập, hồ chứa
  • 1. Trách nhiệm Chủ sở hữu đập và mối liên hệ phối hợp của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, khai thác và xử lý các vấn đề ảnh hưởng đến an toàn đập hồ chứa.
  • a) Trong quá trình triển khai thực hiện nội dung quản lý, khai thác tại Điều 9 Quy chế này và khi phát hiện các hoạt động hoặc các hiện tượng ảnh hưởng đến an toàn công trình thì tổ chức, cá nhân đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hiệp thương về phương thức, nội dung cung ứng, sử dụng thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước
  • bơm tưới tiêu nước kết hợp
  • thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phương thức đấu thầu và đặt hàng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác) Căn cứ vào biên bản hiệp thương về cung ứng và sử dụng dịch vụ, đơn vị tổ chức đấu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cấp phép hoạt động đối với các hoạt động liên quan đến công trình Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép được quy định tại Khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều, Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012, Luật Đất đai ngày 29/11/2013, Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018, Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cấp phép hoạt động đối với các hoạt động liên quan đến công trình
  • Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép được quy định tại Khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều, Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012, Luật Đất đai ngày 2...
  • 1. Trình tự, thủ tục đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện theo Điều 21 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phương thức đấu thầu và đặt hàng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước
  • bơm tưới tiêu nước kết hợp
  • thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Giá, đơn giá đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi 1. Giá, đơn giá, mức trần gói thầu, đặt hàng dựa trên quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác do UBND tỉnh ban hành theo quy định tại Điều 34, Điều 35 Luật Thủy lợi; Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Nghị địn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các hành vi nghiêm cấm Các hành vi nghiêm cấm được quy định tại Điều 7 Luật Đê điều; Điều 6 Nghị định 43/2015/NĐ-CP; Điều 8 Luật Thủy lợi; Điều 21 Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND của UBND tỉnh An Giang và các hoạt động sau đây trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bị nghiêm cấm: 1. Đầu tư xây dựng đập tạo hồ chứa nước trái v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các hành vi nghiêm cấm
  • Các hành vi nghiêm cấm được quy định tại Điều 7 Luật Đê điều
  • Điều 6 Nghị định 43/2015/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Giá, đơn giá đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi
  • 1. Giá, đơn giá, mức trần gói thầu, đặt hàng dựa trên quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
  • sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác do UBND tỉnh ban hành theo quy định tại Điều 34, Điều 35 Luật Thủy lợi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nguồn kinh phí thanh toán hợp đồng giao thầu, đặt hàng, cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt; bảo vệ đê bao chống lũ tiểu vùng và thủy lợi khác) 1. Kinh phí để thanh toán hợp đồng giao thầu, đặt...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân chấp hành thực hiện tốt quy chế này, phát hiện và kịp thời ngăn chặn các hành vi vi phạm sẽ được biểu dương, khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng. 2. Xử lý vi phạm a) Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy chế này thì tùy theo tính chất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Khen thưởng
  • Tổ chức, cá nhân chấp hành thực hiện tốt quy chế này, phát hiện và kịp thời ngăn chặn các hành vi vi phạm sẽ được biểu dương, khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nguồn kinh phí thanh toán hợp đồng giao thầu, đặt hàng, cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước
  • bơm tưới tiêu nước kết hợp
  • thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt
left-only unmatched

Chương V

Chương V NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN LỢI CỦA CÁC BÊN THAM GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thủy lợi Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức cung ứng dịch vụ thủy lợi thực hiện theo Điều 54, Luật Thủy lợi và các quy định sau: 1. Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ có nghĩa vụ trong quá trình cung ứng dịch vụ: a) Tự trang bị phương tiện, vật liệu, máy móc, thiết bị,...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Thông tin, báo cáo định kỳ a) Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình đập hồ chứa báo cáo định kỳ tháng, quí, năm về tình hình thực hiện cho phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, phòng Kinh tế các huyện, thị, thành và Chi cục Thủy lợi theo quy định hiện hành. Trong báo cáo nêu đầy đủ nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Chế độ thông tin, báo cáo
  • 1. Thông tin, báo cáo định kỳ
  • a) Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình đập hồ chứa báo cáo định kỳ tháng, quí, năm về tình hình thực hiện cho phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, phòng Kinh tế các huyện, thị, thà...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thủy lợi
  • Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức cung ứng dịch vụ thủy lợi thực hiện theo Điều 54, Luật Thủy lợi và các quy định sau:
  • 1. Tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ có nghĩa vụ trong quá trình cung ứng dịch vụ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nghĩa vụ và quyền lợi của Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở 1. Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở có nghĩa vụ trong tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tuyên truyền và hướng dẫn thực hiện Quy chế 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, các ngành, cấp có liên quan thực hiện Quy chế này. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tuyền truyền giáo dục trong cộng đồng cùng triển khai thực hiện nghiêm túc Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tuyên truyền và hướng dẫn thực hiện Quy chế
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, các ngành, cấp có liên quan thực hiện Quy chế này.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tuyền truyền giáo dục trong cộng đồng cùng triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nghĩa vụ và quyền lợi của Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở
  • 1. Liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở có nghĩa vụ trong tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng dịch vụ thủy lợi (bơm tưới, tiêu nước
  • bơm tưới tiêu nước kết hợp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thủy lợi Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thủy lợi thực hiện theo Điều 55, Luật Thủy lợi và các quy định sau: 1. Người sử dụng dịch vụ thủy lợi có nghĩa vụ trong quá trình sử dụng dịch vụ: a) Cung cấp qui mô, loại đất, loại hình, lịch trình sử...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều Khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc quản lý sử dụng, vận hành công trình đập hồ chứa, báo cáo bằng văn bản và đề xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều Khoản thi hành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc quản lý sử dụng, vận hành công trình đập hồ chứa, báo cáo bằng văn bản và đề xuất bổ su...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thủy lợi
  • Nghĩa vụ và quyền lợi của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thủy lợi thực hiện theo Điều 55, Luật Thủy lợi và các quy định sau:
  • 1. Người sử dụng dịch vụ thủy lợi có nghĩa vụ trong quá trình sử dụng dịch vụ:
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chính sách hỗ trợ do thiên tai Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây hư hỏng công trình thủy lợi, mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng. Nhà nước xem xét hỗ trợ một phần chi phí để sửa chữa, khôi phục lại công trình do thiên tai phá hoại, hỗ trợ một phần chi phí cho người trực tiếp sản xuất (giống và các hỗ trợ kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy trình xét cấp kinh phí cho việc phòng, chống úng, hạn và sửa chữa công trình thủy lợi bị hư hỏng do thiên tai được thực hiện như sau: 1. Khi thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng và hư hỏng công trình thủy lợi, Ủy ban nhân dân cấp xã tiến hành thành lập Đoàn (bao gồm Liên hiệp tổ chức th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chính sách đầu tư chuyển bơm dầu sang bơm điện 1. Ưu tiên cho các chủ đường nước bơm dầu và tổ chức, cá nhân có đất sản xuất trong vùng thực hiện đầu tư chuyển từ bơm dầu sang xây dựng trạm bơm điện để cung ứng dịch vụ (bơm tưới, tiêu nước; bơm tưới tiêu nước kết hợp; cấp nước; đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt và thủy lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn chi tiết quy trình, thủ tục, hồ sơ thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang; hướng dẫn các chính sách về hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các Sở, Ban, ngành tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Ban ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức và hướng dẫn đăng ký kinh doanh dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Sở Tài chính chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện đổi mới công tác quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ở địa phương. 2. Triển khai thực hiện công tác quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hàng năm do Trạm T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Lập kế hoạch sản xuất cụ thể cho từng tiểu vùng: a) Kế hoạch diện tích bơm tưới, tiêu nước cho từng vụ; b) Xác định nhu cầu bảo vệ đê bao bảo vệ sản xuất vụ Hè thu và vụ Thu Đông; c) Nhu cầu nước phục vụ sinh hoạt và giao thông thủy. 2. Tổ chức họp dân lấy ý kiến hiệp thương về nhu cầu d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc phải kịp thời báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT . CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Anh Thư CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY ỦY QUYỀN - Că...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.