Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước về lao động, thương binh và xã hội

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước về lao động, thương binh và xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước về lao động, thương binh và xã hội".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - T...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước về lao động, thương binh và xã hội".
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 1218/LĐTBXH-QĐ ngày 20/10/1997 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành “Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước của ngành Lao động-Thương binh và Xã hội” .

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 32/1999/QĐ-UB ngày 05/6/1999 của UBND tỉnh về ban hành quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy - chữa cháy rừng trong mùa khô hanh.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Thương binh và Xã hội về việc ban hành “Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước của ngành Lao động-Thương binh và Xã hội” .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 1218/LĐTBXH-QĐ ngày 20/10/1997 của Bộ trưởng Bộ Lao động Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 32/1999/QĐ-UB ngày 05/6/1999 của UBND tỉnh về ban hành quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy - chữa cháy rừng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã được hợp đồng cán bộ làm công tác bảo vệ rừng chịu trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động
  • Thương binh và Xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Các vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng được xác định như sau: - Khu vực thường xuyên xảy ra cháy rừng hàng năm; - Khu vực có diện tích rừng trồng tập trung với các loại cây dễ cháy như Thông, Bạch đàn, và rừng trồng các loại Keo khi chưa khép tán; - Khu vực sản xuất nương rẫy tập trung ven rừng (dễ cháy lan vào rừng).
Điều 2. Điều 2. Mỗi xã nằm trong các vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng trên đây được hợp đồng 01 người bảo vệ rừng để làm công tác chuyên trách phòng cháy - chữa cháy rừng (PCCCR) trong các tháng cao điểm mùa khô hanh.
Điều 3. Điều 3. Các tháng cao điểm mùa khô hanh hàng năm dễ xảy ra cháy rừng để ký hợp đồng người bảo vệ rừng và PCCCR được xác định là 6 tháng (từ tháng 3 đến tháng 8 dương lịch).
Điều 4. Điều 4. Tuỳ theo mức độ xung yếu về khả năng cháy rừng của từng vùng, mức phụ cấp được chi trả hàng tháng cho người hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR trong mùa khô hanh như sau: - Vùng ít xung yếu : 200.000 đ/người/tháng. - Vùng xung yếu : 270.000 đ/người/tháng. - Vùng rất xung yếu : 330.000 đ/người/tháng.
Điều 5. Điều 5. Danh mục các xã trong vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng chia theo mức độ xung yếu căn cứ vào quyết định công nhận cụ thể của Chủ tịch UBND tỉnh.
Chương II Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Điều 6. Căn cứ vào danh mục các xã vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng đã được Chủ tịch UBND tỉnh công nhận, Chủ tịch UBND xã dựa vào tiêu chuẩn người được hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR (quy định tại Điều 7 Quy chế này) thống nhất cùng Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm sở tại trước khi ký hợp đồng (theo mẫu hợp đồng thống nhất toàn tỉnh). Hợp đồng...