Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Hải Dương
16/2020/NQ-HĐND
Right document
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao
200/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định một số chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Hải Dương Right: Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính đối vói các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong nước và các giải thi đấu thể thao quốc tế tổ chức tại Việt Nam được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định, (sau đây gọi là giải thi đấu thể thao) bao gồm: a) Giải thi đấu thể thao cấp quốc gia: - Đại hội thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong nước và các giải thi đấu thể thao quốc tế tổ chức tại Việt Nam được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền qu...
- a) Giải thi đấu thể thao cấp quốc gia:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính đối vói các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tồ chức thực hiện Giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức và các Tiểu ban Đại hội thể dục thể thao, hội thi thể thao; 2. Thành viên Ban tổ chức và các Tiểu ban chuyên môn từng giải thi đấu; 3. Trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu; 4. Vận động viên, huấn luyện viên; 5. Công an, y tế, phiên dịch, bảo vệ, nhân viê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức và các Tiểu ban Đại hội thể dục thể thao, hội thi thể thao;
- 2. Thành viên Ban tổ chức và các Tiểu ban chuyên môn từng giải thi đấu;
- Điều 2. Tồ chức thực hiện
- Giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thòi điểm áp dụng: từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 29/8/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Hải Dương hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu l...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi 1. Chi tiền ăn, chi tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên; 2. Chi tiền tầu xe đi về, tiền thuê chỗ ở (nếu có) cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này. 3. Chi tiền ăn, chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài và giám sát; 4. Chi bồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung chi
- 1. Chi tiền ăn, chi tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên;
- 2. Chi tiền tầu xe đi về, tiền thuê chỗ ở (nếu có) cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Thòi điểm áp dụng: từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
- Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 29/8/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bà...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chế độ, chính sách đối vói huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính đối vói các giải thể thao, gồm: Đội tuyển tỉnh. Đội tuyển trẻ tỉnh. Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, giải thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh. Đại hội Thể dục thể thao cấp huyện, ngành; giải thể thao cấp huyện...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chi 1. Đối với các giải thi đấu thể thao trong nước: a) Chi tiền ăn: - Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng được quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 2 Thông tư này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài và 1 ngày sau thi đấu): Không quá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các giải thi đấu thể thao trong nước:
- a) Chi tiền ăn:
- - Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng được quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 2 Thông tư này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức...
- Quy định chế độ, chính sách đối vói huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính đối vói các giải thể thao, gồm:
- Đội tuyển tỉnh.
- Đội tuyển trẻ tỉnh.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 4. Mức chi
Left
Điều 1.
Điều 1. ồối tượng áp dụng Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang đào tạo, huấn luyện tại Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh. Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang làm nhiệm vụ tập luyện, tập huấn, thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại khoản 14 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật Thể dụ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Thông tư này được đảm bảo từ các nguồn: a) Nguồn thu bán vé xem thi đấu. b) Nguồn thu tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình. c) Nguồn ngân sách nhà nước. d) Nguồn thu hợp pháp khác. 2. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Thông tư này từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn kinh phí
- 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Thông tư này được đảm bảo từ các nguồn:
- a) Nguồn thu bán vé xem thi đấu.
- Điều 1. ồối tượng áp dụng
- Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang đào tạo, huấn luyện tại Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh.
- Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang làm nhiệm vụ tập luyện, tập huấn, thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại khoản 14 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật Thể dục thể thao...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Thời gian tính chi trả chế độ tiền công, khen thưởng và các chế độ khác cho huấn luyện viên, vận động viên, các tổ chức, cá nhân liên quan tại quy định này được tính theo quyết định triệu tập, hợp đồng của cấp có thẩm quyền. Chưong 2 QUY ĐỊNH CỤ THẺ
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Công tác lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí 1. Hàng năm, căn cứ vào chương trình, kế hoạch tổ chức các giải thi đấu thể thao, nguồn thu dự kiến từ bán vé xem thi đấu, tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình (nếu có), cơ quan quản lý nhà nước về thể dục thể thao ở các cấp lập dự toán chi ngân sách cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Công tác lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí
- Hàng năm, căn cứ vào chương trình, kế hoạch tổ chức các giải thi đấu thể thao, nguồn thu dự kiến từ bán vé xem thi đấu, tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình (nếu có), cơ quan q...
- 2. Căn cứ vào dự toán chi NSNN đã được cấp có thẩm quyền giao, Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch (Tổng cục Thể dục Thể thao)
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
- Thời gian tính chi trả chế độ tiền công, khen thưởng và các chế độ khác cho huấn luyện viên, vận động viên, các tổ chức, cá nhân liên quan tại quy định này được tính theo quyết định triệu tập, hợp...
- QUY ĐỊNH CỤ THẺ
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện thường xuyên bao gồm: 1. Thời gian tập luyện, huấn luyện ở trong nước: Là số ngày huấn luyện viên, vận động viên có mặt thực tế tập trung tập luyện, huân luyện thường xuyên theo quyết định của c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện: 1. Khi giá cả thực tế tăng: Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể đối với các giải thi đấu thể thao do các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức; Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cụ thể đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện:
- 1. Khi giá cả thực tế tăng: Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể đối với các giải thi đấu thể thao do các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức
- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cụ thể đối với giải thi đấu thể thao do cơ quan, đơn vị thuộc địa phương tổ chức hàng năm cho phù...
- Điều 4. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện thường xuyên bao gồm:
- 1. Thời gian tập luyện, huấn luyện ở trong nước: Là số ngày huấn luyện viên, vận động viên có mặt thực tế tập trung tập luyện, huân luyện thường xuyên theo quyết định của cấp có thẩm quyên; mức chi...
- Đơn vị tính: Đồng/người/ngày
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ thuốc bổ tăng lực và thực phẩm chức năng Vận động viên thê thao của tỉnh Hải Dương được hưởng chê độ thuôc bô tăng lực và thực phẩm chức năng theo tính chất đặc thù của từng môn thi đấu. Cụ thể: Vận động viên đội tuyển của tỉnh: 3.000.000 đồng/vận động viên/năm. Vận động viên đội tuyển của tỉnh tham gia Đại hội Thể dục t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2012, thay thế Thông tư Liên tịch số 02/2009/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 12/01/2009 của Bộ Tài chính - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2012, thay thế Thông tư Liên tịch số 02/2009/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 12/01/2009 của Bộ Tài chính
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao./.
- Điều 5. Chế độ thuốc bổ tăng lực và thực phẩm chức năng
- Vận động viên thê thao của tỉnh Hải Dương được hưởng chê độ thuôc bô tăng lực và thực phẩm chức năng theo tính chất đặc thù của từng môn thi đấu. Cụ thể:
- Vận động viên đội tuyển của tỉnh: 3.000.000 đồng/vận động viên/năm.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thưỏ’ng đột xuất (tại chỗ) cho các huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích huy chương vàng tại các kỳ Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc Đối với huấn luyện viên: 10.000.000 đồng/huy chương vàng. Đối với vận động viên: 15.000.000 đồng/huy chương vàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vận động viên đạt một trong các nội dung sau (hẫ trợ cho 1 nội dung vận động viên đạt được thành tích cao nhất): Huy chương vàng Đại hội thể dục thể thao toàn quốc, phá kỷ lục quốc gia, đạt huy chương vàng Đại hội thể dục thể thao Đông Nam Á (Seagame), vô địch Đông Nam Á trở lên, được hỗ trợ thêm theo ngày thực tế tập luyện, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thưởng cho huấn luyện viên, vận động viên tại giải quốc gia, ...... Ấ quôc tê 1. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu thể thao quốc tế, Châu Á, Đông Nam Á, Quốc gia được hưởng mức thưởng bằng tiền như sau: Đơn vị tỉnh: Triệu đồng TT Tên cuôc thi • HCV HCB HCĐ Phá kỷ luc • I Đai hôi thể thao • • 1 Đại hội O...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao 1. Tại Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, giải thể thao cấp tĩnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh Tiền ăn của Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải trong quá trình tổ chức giải (bao gồm cả thời gian tối đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn ngân sách nhà nước: Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao cấp tỉnh được bố trí trong dự toán của sự nghiệp văn hóa, thể thao và du lịch hằng năm. Nguồn kinh phí thực hiện chi tiêu tài chính đối với các gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections