Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung và lệ phí cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí thẩm định nội dung và lệ phí cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức, cá nhân có văn hoá phẩm xuất khẩu, nhập khẩu mà pháp luật quy định phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định về nội dung và cấp giấy phép thì phải nộp phí, lệ phí theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

Điều 1

Điều 1 .Phạm vi điều chỉnh. 1.Nghị định này quy định về quản lý các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóaphẩm không nhằm mục đích kinh doanh. Hoạtđộng xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh (sau đâygọi là xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm) là hoạt động đưa từ Việt Nam ra nướcngoài, đưa từ nước ngoài vào Việt...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Tổ chức, cá nhân có văn hoá phẩm xuất khẩu, nhập khẩu mà pháp luật quy định phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định về nội dung và cấp giấy phép thì phải nộp phí, lệ phí theo mức thu quy...
Added / right-side focus
  • Điều 1 .Phạm vi điều chỉnh.
  • 1.Nghị định này quy định về quản lý các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóaphẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
  • Hoạtđộng xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh (sau đâygọi là xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm) là hoạt động đưa từ Việt Nam ra nướcngoài, đưa từ nước ngoài vào Việt Nam...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân có văn hoá phẩm xuất khẩu, nhập khẩu mà pháp luật quy định phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định về nội dung và cấp giấy phép thì phải nộp phí, lệ phí theo mức thu quy...
Target excerpt

Điều 1 .Phạm vi điều chỉnh. 1.Nghị định này quy định về quản lý các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóaphẩm không nhằm mục đích kinh doanh. Hoạtđộng xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan có thẩm quyền thẩm định nội dung, cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm (cơ quan thu) có nhiệm vụ tổ chức thu phí thẩm định nội dung và lệ phí cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm và được sử dụng toàn bộ (100%) tiền phí, lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thẩm định và thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 203/2000/QĐ-BTC ngày 21/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất, nhập khẩu văn hoá phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung và lệ phí cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí, cơ quan thu phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng ápdụng. 1.Tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổchức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có văn hóa phẩm xuấtkhẩu, nhập khẩu không nhằm mục đích kinh doanh đều phải thực hiện theo các quyđịnh tại Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2.Tổ chức, cá nhân có nhu cầu côngbố, phổ biến tác phẩ...
Điều 3 Điều 3 .Thuế, phí và lệ phí. Tổchức, cá nhân có xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm có giá trị lớn, vượt quá mứcquy định được miễn thuế (hạn mức cụ thể do Luật Thuế xuất, nhập khẩu quy định)thì phải thực hiện việc nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế xuất, nhậpkhẩu và các khoản phí và lệ phí theo quy định của Pháp lệnh Phí và lệ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUẢN LÝ VĂN HÓA PHẨM XUẤT KH Ẩ U, NHẬP KHẨU
Điều 4. Điều 4. Văn hóa phẩm cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu. 1.Nghiêm cấm xuất khẩu, nhập khẩu các loại văn hóa phẩm sau đây: a)Có nội dung chống lại Nhà nướcCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đoàn kết toàn dân; b)Có nội dung kích động bạo lực,tuyên truyền chiến tranh xâm lược gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân cácnước; kích...
Điều 5 Điều 5 .Văn hóa phẩm xuất khẩu. Vănhoá phẩm không thuộc loại quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này khi xuấtkhẩu không cần giấy phép của cơ quan văn hóa - thông tin, chỉ phải làm thủ tụchải quan theo quy định tại Điều 7 Nghị định này.
Điều 6 Điều 6 .Văn hóa phẩm nhập khẩu. Vănhóa phẩm không thuộc loại quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này, khinhập khẩu phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép theo quyđịnh tại Điều 8 Nghị định này.