Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Removed / left-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu Phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long như sau: 1. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí. a. Đối tượng nộp phí. - Khách tham quan chung trên Vịnh; - Khách tham quan tại các điểm du lịch trên Vịnh; - Khách tham quan tại khu vực lưu trú nghỉ đêm trên Vịnh. b. Đơn vị thu phí: Ban Quản lý Vịnh Hạ L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu Phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long như sau:
  • 1. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí.
  • a. Đối tượng nộp phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2021.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí: Ban Quản lý Vịnh Hạ Long được trích để lại 18% tổng số phí thu được. Ban Quản lý vịnh Hạ Long có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, ký hợp đồng với đơn vị được ủy nhiệm thu phí, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí: Ban Quản lý Vịnh Hạ Long được trích để lại 18% tổng số phí thu được.
  • Ban Quản lý vịnh Hạ Long có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, ký hợp đồng với đơn vị được ủy nhiệm thu phí, quản lý và sử dụng tiền thu phí th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2021.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Cảng vụ đường thủy nội địa và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp; - TT. TU, TT. HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - LĐ. VP...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long tại Quyết định số 2269/2013/QĐ-UBND ngày 30/8/2013 và Quyết định số 223/2014/QĐ-UBND ngày 24/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long tại Quyết định số 2269/2013/QĐ-UBND ngày 30/8/2013 và Quyết định số 223/...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Cảng vụ đường thủy nội địa và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
  • - Cục Kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp;
  • - TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thuyết minh xây dựng định mức Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long là cơ sở xây dựng dự toán ngân sách nhà nước và đơn giá cho hoạt động của đơn vị Cảng vụ đường thủy nội địa tỉnh Vĩnh Long. Được xây dựng trên cơ sở các văn bản do cơ quan Trung ư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng ban Quản lý Vịnh Hạ Long; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thuyết minh xây dựng định mức
  • Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long là cơ sở xây dựng dự toán ngân sách nhà nước và đơn giá cho hoạt động của đơn...
  • Được xây dựng trên cơ sở các văn bản do cơ quan Trung ương và của tỉnh ban hành còn hiệu lực và đang được áp dụng:
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa tỉnh Vĩnh Long gồm nội dung sau: a) Ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn đường thuỷ nội địa do địa phương quản lý. b) Quy định nơi neo đậu cho các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng Ngân sách nhà nước của Cảng vụ đường thủy nội địa Vĩnh Long bao gồm các định mức thành phần: 1. Định mức lao động Định mức lao động bao gồm thời gian lao động hao phí để hoàn thành một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc) được tính bằng tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VĨNH LONG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn đường thuỷ nội địa do địa phương quản lý STT Nội dung Đơn vị tính Định mức 1 Định mức lao động trực tiếp Giờ/ngày 56 Trông coi ca nô công tác (2 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 16 Trực phòng chống bão, tìm kiếm cứu nạn (5 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 40...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ Quy định nơi neo đậu cho các phương tiện thuỷ nội địa trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa STT Nội dung Đơn vị tính Định mức 1 Định mức lao động trực tiếp Giờ/ ngày 64 Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc, phó Giám đốc luân phiên Giờ 8 Chuyên viên bộ phận chuyên môn (1 người x 1 ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về an toàn giao thông và bảo vệ môi trường của phương tiện đường thuỷ nội địa; kiểm tra bằng, chứng chỉ chuyên môn của người điều khiển phương tiện; cấp phép cho phương tiện ra vào cảng, bến thuỷ nội địa STT Nội dung Đơn vị tính Định mức 1 Định m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Kiểm tra điều kiện an toàn đối với cầu tàu, bến, luông, báo hiệu và các công trình khác có liên quan trong phạm vi cảng, bến thuỷ nội địa; khi phát hiện có dấu hiệu mất an toàn phải thông báo cho tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xử lý kịp thời. STT Nội dung Đơn vị tính Định mức 1 Định mức lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Giám sát việc khai thác, sử dụng cầu tàu, bến đảm bảo an toàn, yêu cầu tổ chức, cá nhân khai thác cảng, bến thuỷ nội địa tạm ngừng khai thác cầu tàu, bến khi xét thấy có ảnh hưởng đến an toàn cho người, phương tiện hoặc công trình. STT Nội dung Đơn vị tính Định mức 1 Định mức lao động trực ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Tổ chức tìm kiếm, cứu người, hàng hoá, phương tiện bị nạn trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa; Huy động phương tiện, thiết bị, nhân lực trong khu vực cảng, bến thuỷ nội địa để tham gia cứu người, hàng hoá, phương tiện trong trường hợp khẩn cấp và xử lý ô nhiễm môi trường trong phạm vi cảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xử phạt vi phạm hành chính; lưu giữ phương tiện; thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật. STT Nội dung Đơn vị tính Định mức 1 Định mức lao động trực tiếp Giờ/ngày 96 Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc Giờ 8 3 tổ cảng vụ quản lý địa bàn (6 người x 1 ngày x 8 giờ) Giờ 48 Lãnh đạo phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ Chủ trì phối hợp hoạt động với các cơ quan quản lý nhà nước khác tại cảng, bến thuỷ nội địa có tiếp nhận phương tiện nước ngoài (nếu có). STT Nội dung Đơn vị tính Định mức 1 Định mức lao động trực tiếp Giờ/ ngày 32 Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc hoặc phó Giám đốc Giờ 8 Chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ Xây dựng quy hoạch phát triển cảng, bến thuỷ nội địa trong phạm vi quản lý khi có yêu cầu. STT Nội dung Đơn vị tính Định mức 1 Định mức lao động trực tiếp Giờ/ngày 24 Lãnh đạo (1 người x 1 ngày x 8 giờ), Giám đốc hoặc phó Giám đốc Giờ 8 Chuyên viên bộ phận chuyên môn (1 người x 1 ngày x 8 giờ)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.