Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt"
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải: 1. Quyết định số: 278/QĐ.UB, ngày 26/6/1992 của UBND tỉnh An Giang Ban hành qui định về tổ chức và hoạt động của đội kiểm tra liên ngành trật tự an toàn giao thông; 2. Quyết định số: 1088/QĐ.UB.TC, ngày 18/9/1996 của UBND tỉnh...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt:".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt:".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải:
  • 1. Quyết định số: 278/QĐ.UB, ngày 26/6/1992 của UBND tỉnh An Giang Ban hành qui định về tổ chức và hoạt động của đội kiểm tra liên ngành trật tự an toàn giao thông;
  • 2. Quyết định số: 1088/QĐ.UB.TC, ngày 18/9/1996 của UBND tỉnh An Giang Ban hành bản quy định về phạm vi lộ giới các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang;
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các văn bản sau đây: Quyết định 101/NH-QĐ ngày 30-7-1991 ban hành Thể lệ thanh toán qua Ngân hàng; Quyết định số 239/QĐ-NH1 ngày 2-11-1992 ban hành Thể lệ phát hành và sử dụng Ngân phiếu thanh toán; Công văn số 06/CV-NH1 ngày 20-1-1992 và Quyết định số 137-QĐ-NH1 ngày...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định 101/NH-QĐ ngày 30-7-1991 ban hành Thể lệ thanh toán qua Ngân hàng;
  • Quyết định số 239/QĐ-NH1 ngày 2-11-1992 ban hành Thể lệ phát hành và sử dụng Ngân phiếu thanh toán;
  • Công văn số 06/CV-NH1 ngày 20-1-1992 và Quyết định số 137-QĐ-NH1 ngày 20-7-1993 về nhận và trả tiền mặt thông qua chuyển tiền giữa các tỉnh, thành phố;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2021. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các văn bản sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-BTP; - Bộ Giao thông vận tải; - Thường t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Cục trưởng Cục kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm thực hiện quyết định này. Đối với Quỹ tín dụng nhân dân Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng Thương mại, Ngân hà...
  • Đối với Quỹ tín dụng nhân dân Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có văn bản hướng dẫn riêng.
  • THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-BTP;

Only in the right document

PHẦN THỨ NHẤT PHẦN THỨ NHẤT THANH TOÁN GIỮA CÁC KHÁCH HÀNG, NGÂN HÀNG KHO BẠC NHÀ NƯỚC I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, đoàn thể, đơn vị vũ trang, công dân Việt Nam và người nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam (gọi chung là đơn vị và cá nhân) được quyền lựa chọn Ngân hàng để mở tài khoản giao dịch và thực hiện thanh toán. (Thuật ngữ "Ngân hàng" trong thể lệ này được hiểu là Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàn...
Điều 2. Điều 2. Việc mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước và thực hiện thanh toán qua tài khoản được ghi bằng đồng Việt Nam. Trường hợp mở tài khoản và thanh toán bằng ngoại tệ phải thực hiện theo Quy chế quản lý ngoại hối của Chính phủ Việt Nam ban hành.
Điều 3. Điều 3. Để đảm bảo thực hiện thanh toán đầy đủ kịp thời, các chủ tài khoản (bên trả tiền) phải có đủ tiền trên tài khoản. Mọi trường hợp thanh toán vượt quá số dư tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước là phạm pháp và phải bị xử lý theo pháp luật.
Điều 4. Điều 4. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm: 4.1. Thực hiện các uỷ nhiệm thanh toán của chủ tài khoản bảo đảm chính xác, an toàn, thuận tiện. Các Ngân hàng và Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm chi trả bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản trong phạm vi số dư tiền gửi theo yêu cầu của chủ tài khoản. 4.2. Kiểm tra khả năng thanh toán của...
Điều 5. Điều 5. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước chỉ cung cấp số liệu trên tài khoản khách hàng cho các cơ quan ngoài Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước khi có văn bản của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Điều 6. Khi thực hiện các dịch vụ thanh toán cho khách hàng, Ngân hàng được thu phí theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7. Điều 7. Các đơn vị và cá nhân thành toán qua Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước được áp dụng các thể thức dưới đây: 7.1. Séc: Séc chuyển khoản, séc bảo chi, séc định mức, séc cá nhân. 7.2. Uỷ nhiệm chi - chuyển tiền. 7.3. Uỷ nhiệm thu. 7.4. Thư tín dụng. 7.5. Ngân phiếu thanh toán. 7.6. Thẻ thanh toán. A. THANH TOÁN BẰNG SÉC