Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
01/2021/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý giá dịch vụ nhà chung cư
37/2009/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý giá dịch vụ nhà chung cư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý giá dịch vụ nhà chung cư
- Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư theo quy định tại Khoản 5 Điều 106 Luật Nhà ở năm 2014. 2. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư ban hành tại Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau: Nhà chung cư cũ thuộc sở hữu nhà nước mà chưa được cải tạo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh : Thông tư này hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý giá dịch vụ đối với nhà chung cư và nhà nhiều tầng có mục đích sử dụng hỗn hợp mà có phần diện tích là nhà ở (sau đây gọi chung là nhà chung cư); không bao gồm nhà chung cư xây dựng theo Quyết định số 65/2009/Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh : Thông tư này hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý giá dịch vụ đối với nhà chung cư và nhà nhiều tầng có mục đích sử dụng hỗn hợp mà có phần diện tích là nhà ở (sau đây...
- không bao gồm nhà chung cư xây dựng theo Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg về một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề thuê
- Quyết định số 66/2009/QĐ-TTg về một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho công nhân lao động tại các khu công nghiệp thuê
- 1. Quyết định này quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư theo quy định tại Khoản 5 Điều 106 Luật Nhà ở năm 2014.
- 2. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư ban hành tại Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau: Nhà chung cư cũ thuộc sở hữu nhà nước mà chưa được cải tạo, xây dựng lại
- nhà chung cư xã hội chỉ để cho học sinh, sinh viên và công nhân ở theo hình thức tập thể nhiều người trong một phòng.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà chung cư; chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư; Ban quản trị nhà chung cư, đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư. 2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà chung cư. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà chung cư.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ nhà chung cư 1. Giá dịch vụ nhà chung cư được xác định theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ các chi phí, một phần lợi nhuận định mức hợp lý để quản lý, vận hành nhà chung cư hoạt động bình thường; nhưng phải phù hợp với thực tế kinh tế xã hội của từng địa phương và thu nhập của người dân từng thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ nhà chung cư
- 1. Giá dịch vụ nhà chung cư được xác định theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ các chi phí, một phần lợi nhuận định mức hợp lý để quản lý, vận hành nhà chung cư hoạt động bình thường
- nhưng phải phù hợp với thực tế kinh tế xã hội của từng địa phương và thu nhập của người dân từng thời kỳ và được trên 50% các thành viên trong Ban quản trị nhà chung cư thông qua bằng hình thức biể...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà chung cư; chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư; Ban quản trị nhà chung cư, đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà chung cư.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư Đơn vị tính: đồng/m 2 /tháng Lo ại Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa Nhà chung cư không có thang máy 1.200 7.000 Nhà chung cư có thang máy 7.000 13.500 2. Mức giá trong khung giá xây dựng trên nguyên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ nhà chung cư 1. Giá dịch vụ nhà chung cư được xác định theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ các chi phí, một phần lợi nhuận định mức hợp lý để quản lý, vận hành nhà chung cư hoạt động bình thường; nhưng phải phù hợp với thực tế kinh tế xã hội của từng địa phương và thu nhập của người dân từng thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ nhà chung cư
- 1. Giá dịch vụ nhà chung cư được xác định theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ các chi phí, một phần lợi nhuận định mức hợp lý để quản lý, vận hành nhà chung cư hoạt động bình thường
- nhưng phải phù hợp với thực tế kinh tế xã hội của từng địa phương và thu nhập của người dân từng thời kỳ và được trên 50% các thành viên trong Ban quản trị nhà chung cư thông qua bằng hình thức biể...
- Điều 3. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Đơn vị tính: đồng/m 2 /tháng
- Mức giá tối thiểu
- Left: 1. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư Right: và không tính vào giá dịch vụ nhà chung cư.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định giá dịch vụ nhà chung cư Công thức xác định : Trong đó : G dv - Giá dịch vụ nhà chung cư cho 1m2 diện tích sàn sử dụng thuộc sở hữu riêng của chủ căn hộ hoặc diện tích sàn sử dụng thuộc phần sở hữu riêng khác (đồng/m2/tháng) (đã bao gồm thuế GTGT); Q – Tổng chi phí dịch vụ nhà chung cư hàng năm (đồng/năm) (chưa bao gồm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định giá dịch vụ nhà chung cư
- Công thức xác định :
- G dv - Giá dịch vụ nhà chung cư cho 1m2 diện tích sàn sử dụng thuộc sở hữu riêng của chủ căn hộ hoặc diện tích sàn sử dụng thuộc phần sở hữu riêng khác (đồng/m2/tháng) (đã bao gồm thuế GTGT);
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2021.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư đã được phê duyệt tại Quyết định này; đồng thời, căn cứ thay đổi của tình hình thực tế kịp thời tham mưu U...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định giá dịch vụ nhà chung cư không do doanh nghiệp quản lý vận hành Đối với nhà chung cư không do doanh nghiệp quản lý vận hành thì chi phí dịch vụ nhà chung cư không bao gồm chi phí quản lý chung của doanh nghiệp quản lý vận hành được quy định tại khoản 3.1.2 điều 3 của Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác định giá dịch vụ nhà chung cư không do doanh nghiệp quản lý vận hành
- Đối với nhà chung cư không do doanh nghiệp quản lý vận hành thì chi phí dịch vụ nhà chung cư không bao gồm chi phí quản lý chung của doanh nghiệp quản lý vận hành được quy định tại khoản 3.1.2 điều...
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà c...
- đồng thời, căn cứ thay đổi của tình hình thực tế kịp thời tham mưu UBND thành phố tổ chức xây dựng, điều chỉnh khung giá cho phù hợp.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở ban ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐNDTP; - UBMTTQVN...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chủ đầu tư, doanh nghiệp quản lý vận hành, Ban quản trị nhà chung cư có trách nhiệm 1. Chủ đầu tư dự án nhà chung cư căn cứ mức thu tối đa (giá trần) hoặc khung giá dịch vụ do UBND cấp tỉnh quy định để tính toán hiệu quả khi lập dự án và lập phương án mức thu giá dịch vụ để làm cơ sở ký kết hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chủ đầu tư, doanh nghiệp quản lý vận hành, Ban quản trị nhà chung cư có trách nhiệm
- Chủ đầu tư dự án nhà chung cư căn cứ mức thu tối đa (giá trần) hoặc khung giá dịch vụ do UBND cấp tỉnh quy định để tính toán hiệu quả khi lập dự án và lập phương án mức thu giá dịch vụ để làm cơ sở...
- Doanh nghiệp quản lý vận hành chủ động tính toán, xác định giá dịch vụ nhà chung cư theo hướng dẫn tại Thông tư này để trình Chủ đầu tư (nếu có) hoặc đơn vị quản lý nhà chung cư làm cơ sở thông qua...
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Thủ trưởng các Sở ban ngành thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã
Unmatched right-side sections