Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá cước kết nối cuộc gọi thoại giữa hai mạng viễn thông di động mặt đất toàn quốc và giữa mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt với mạng viễn thông di động mặt đất toàn quốc

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành cước kết nối nội tỉnh đối với cuộc liên lạc đường dài liên tỉnh và liên lạc di động gọi cố định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành cước kết nối nội tỉnh đối với cuộc liên lạc đường dài liên tỉnh và liên lạc di động gọi cố định
Removed / left-side focus
  • Quy định giá cước kết nối cuộc gọi thoại giữa hai mạng viễn thông di động mặt đất toàn quốc và giữa mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt với mạng viễn thông di động mặt đất toàn quốc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại: 1. Từ mạng viễn thông di động mặt đất toàn quốc (sau đây gọi là mạng di động) kết cuối vào mạng di động khác. 2. Từ mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt (sau đây gọi là mạng cố định nội hạt) kết cuối vào mạng di động. 3.Từ mạng di động kết cuối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cước kết nối nội tỉnh đối với liên lạc đường dài liên tỉnh (PSTN hoặc VoIP): Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh (PSTN hoặc VoIP) tính cước cuộc gọi đối với khách hàng và trả mạng nội tỉnh (xuất phát và kết cuối) cước kết nối nội tỉnh 270 đồng/phút.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cước kết nối nội tỉnh đối với liên lạc đường dài liên tỉnh (PSTN hoặc VoIP):
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh (PSTN hoặc VoIP) tính cước cuộc gọi đối với khách hàng và trả mạng nội tỉnh (xuất phát và kết cuối) cước kết nối nội tỉnh 270 đồng/phút.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại:
  • 1. Từ mạng viễn thông di động mặt đất toàn quốc (sau đây gọi là mạng di động) kết cuối vào mạng di động khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: Các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ kết nối cuộc gọi thoại của mạng di động và của mạng cố định nội hạt. Các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, cung cấp dịch vụ viễn thông tại Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cước kết nối nội tỉnh đối với liên lạc điện thoại từ mạng di động (di động toàn quốc và di động nội tỉnh) vào mạng cố định: a) Trường hợp mạng di động kết nối trực tiếp với mạng nội tỉnh, Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại di động tính cước cuộc gọi đối với khách hàng và trả mạng nội tỉnh cước kết nối 270 đồng/phút. b) Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cước kết nối nội tỉnh đối với liên lạc điện thoại từ mạng di động (di động toàn quốc và di động nội tỉnh) vào mạng cố định:
  • a) Trường hợp mạng di động kết nối trực tiếp với mạng nội tỉnh, Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại di động tính cước cuộc gọi đối với khách hàng và trả mạng nội tỉnh cước kết nối 270 đồng/phút.
  • b) Trường hợp mạng di động kết nối với mạng nội tỉnh thông qua mạng điện thoại PSTN hoặc VoIP đường dài liên tỉnh, Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại di động tính cước cuộc gọi đối với khách...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với:
  • Các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ kết nối cuộc gọi thoại của mạng di động và của mạng cố định nội hạt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại giữa hai mạng di động Giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại giữa hai mạng di động được áp dụng như sau: mạng khởi phát cuộc gọi trả mạng kết cuối cuộc gọi giá cước kết nối là 270 đồng/phút (hai trăm bảy mươi đồng một phút).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các mức cước kết nối qui định tại Quyết định này áp dụng cho cả liên lạc vào giờ thấp điểm và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các mức cước kết nối qui định tại Quyết định này áp dụng cho cả liên lạc vào giờ thấp điểm và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại giữa hai mạng di động
  • Giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại giữa hai mạng di động được áp dụng như sau: mạng khởi phát cuộc gọi trả mạng kết cuối cuộc gọi giá cước kết nối là 270 đồng/phút (hai trăm bảy mươi đồng một...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại từ mạng cố định nội hạt vào mạng di động Giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại từ mạng cố định nội hạt vào mạng di động được áp dụng như sau: mạng khởi phát cuộc gọi trả mạng kết cuối cuộc gọi giá cước kết nối là 270 đồng/phút (hai trăm bảy mươi đồng một phút).

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các qui định trước đây trái với các qui định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các qui định trước đây trái với các qui định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại từ mạng cố định nội hạt vào mạng di động
  • Giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại từ mạng cố định nội hạt vào mạng di động được áp dụng như sau:
  • mạng khởi phát cuộc gọi trả mạng kết cuối cuộc gọi giá cước kết nối là 270 đồng/phút (hai trăm bảy mươi đồng một phút).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại từ mạng di động vào mạng cố định nội hạt Giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại từ mạng di động vào mạng cố định nội hạt được áp dụng như sau: mạng khởi phát cuộc gọi trả mạng kết cuối cuộc gọi giá cước kết nối là 270 đồng/phút (hai trăm bảy mươi đồng một phút).

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và các đơn vị có li...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại từ mạng di động vào mạng cố định nội hạt
  • Giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại từ mạng di động vào mạng cố định nội hạt được áp dụng như sau:
  • mạng khởi phát cuộc gọi trả mạng kết cuối cuộc gọi giá cước kết nối là 270 đồng/phút (hai trăm bảy mươi đồng một phút).
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thuế giá trị gia tăng Các mức giá cước kết nối quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 reduced

Điều 7

Điều 7 . Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2020 và thay thế cho các Thông tư, Quyết định sau đây: Thông tư số 48/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy định giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại từ mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt vào mạng thông tin di động...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành cước kết nối nội tỉnh đối với cuộc liên lạc đường dài liên tỉnh và liên lạc di động gọi cố định

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2020 và thay thế cho các Thông tư, Quyết định sau đây:
  • Thông tư số 48/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 quy định giá cước kết nối đối với cuộc gọi thoại từ mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt vào mạng thông tin di động mặt đất toàn quốc và gi...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định số 43/2008/QĐ-BTTTT ngày 17/7/2008 về việc ban hành cước kết nối nội tỉnh đối với cuộc liên lạc đường dài liên tỉnh và liên lạc di động gọi cố định. Right: Về việc ban hành cước kết nối nội tỉnh đối với cuộc liên lạc đường dài liên tỉnh và liên lạc di động gọi cố định