Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) thuộc lĩnh vực y tế của các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thái Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) thuộc lĩnh vực y tế của các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thái Bình. 2. Những nội dung liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị sự nghiệp y tế (trừ đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thái Bình. 2. Các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thái Bình tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư thực hiện theo Điểm b, Khoản 2, Điều 8, Quyết định số 50/QĐ-TTg...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký giá, kê khai giá, công khai thông tin về giá, niêm yết giá. 1. Đăng ký giá 1.1. Hàng hoá, dịch vụ phải đăng ký giá bao gồm: 1.1.1. Các danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định: Xăng, dầu; Xi măng; Thép xây dựng; Khí hoá lỏng; Nước sạch cho sản xuất công nghiệp, kinh doanh dịch vụ; Phân bón hoá học: phân Urê, DA...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đơn vị sự nghiệp y tế (trừ đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thái Bình.
  • Các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thái Bình tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư thực hiện theo Điểm b, Khoản 2, Điều 8, Quyết định số 50/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của T...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Đăng ký giá, kê khai giá, công khai thông tin về giá, niêm yết giá.
  • 1. Đăng ký giá
  • 1.1. Hàng hoá, dịch vụ phải đăng ký giá bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đơn vị sự nghiệp y tế (trừ đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thái Bình.
  • Các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thái Bình tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư thực hiện theo Điểm b, Khoản 2, Điều 8, Quyết định số 50/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của T...
Target excerpt

Điều 8. Đăng ký giá, kê khai giá, công khai thông tin về giá, niêm yết giá. 1. Đăng ký giá 1.1. Hàng hoá, dịch vụ phải đăng ký giá bao gồm: 1.1.1. Các danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định: Xăng, dầu; Xi m...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) thuộc lĩnh vực y tế 1. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 12 năm 2020. 2. Quyết định này bãi bỏ: a) Một số quy định tại một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ qua...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước về giá trên địa bà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 12 năm 2020.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Qu...
  • TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 12 năm 2020.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ:
Rewritten clauses
  • Left: a) Một số quy định tại một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 3025/2009/QĐ-UBND ngày 02/10/2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
Target excerpt

Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. T...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành 1. Giao cho Sở Y tế chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) thuộc lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Chánh Văn ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 265/2005/QĐ-UB ngày 20 tháng 01 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh “V/v quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Chương I: Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; quy định cụ thể về danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; nội dung điều kiện và thẩm quyền quyết định, công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá; danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do cơ quan có thẩm quyền định giá và thẩ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Các đơn vị, tổ chức kinh tế, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động, sản xuất kinh doanh (trừ Điều ước quốc tế có quy định khác); các tổ chức, cơ quan Nhà nước thuộc tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước thuộc Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Chương II: Chương II: BÌNH ỔN GIÁ, ĐỊNH GIÁ, KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ, ĐĂNG KÝ GIÁ, KÊ KHAI GIÁ
Điều 3. Điều 3. Bình ổn giá. 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá gồm: 1.1. Các danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ: Xăng dầu; xi măng; thép xây dựng; khí hoá lỏng; phân bón hoá học; thuốc bảo vệ thực vật; thuốc thú y: vacxin lở mồm long món...