Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
71/2020/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chuẩn kỹ thuật: Chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn thực phẩm sản phẩm cá khô và mắm cá An Giang được ban hành kèm theo Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 24/11/2009.
55/ 2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chuẩn kỹ thuật: Chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn thực phẩm sản phẩm cá khô và mắm cá An Giang được ban hành kèm theo Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 24/11/2009.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chuẩn kỹ thuật: Chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn thực phẩm sản phẩm cá khô và mắm cá An Giang được ban hành kèm theo Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 24/11/2009.
- Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
Left
Điều 1
Điều 1 . Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn: 1. Chỉ thị số 32/2004/CT-UB ngày 16 tháng 9 năm 2004 của UBND tỉnh An Giang về việc tăng cường công tác chống chặt phá rừng, mua bán gỗ, lâm sản và động vật hoang dã trái phép. 2. Chỉ thị số 13/2011/C...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chuẩn kỹ thuật: Chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn thực phẩm sản phẩm cá khô và mắm cá được ban hành kèm theo Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 24/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. 1. Sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn kỹ thuật địa phương: Cá khô An Giang - Chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn kỹ thuật địa phương: Cá khô An Giang - Chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn thực phẩm ký hiệu: QCĐP 01: 2009/ AG.
- a) Khoản 2, Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Sản phẩm cá khô từ các tỉnh khác đưa vào An Giang tiêu thụ phải có Giấy chứng nhận cơ sở chế biến cá khô đủ điều kiện an toàn vệ sinh do cơ quan Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản sở tại cấp.
- Điều 1 . Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn:
- 1. Chỉ thị số 32/2004/CT-UB ngày 16 tháng 9 năm 2004 của UBND tỉnh An Giang về việc tăng cường công tác chống chặt phá rừng, mua bán gỗ, lâm sản và động vật hoang dã trái phép.
- 2. Chỉ thị số 13/2011/CT-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh An Giang về việc tăng cường công tác quản lý giết mổ gia súc, gia cầm, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và phòng chống dịch bệnh.
- Left: ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chuẩn Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chuẩn kỹ thuật:
- Left: kỹ thuật: Chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn thực phẩm sản phẩm cá khô và mắm Right: Chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn thực phẩm. Ký hiệu: QCĐP 01: 2009/AG.
- Left: cá được ban hành kèm theo Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng Right: Chỉ tiêu và mức giới hạn an toàn thực phẩm sản phẩm cá khô và mắm cá được ban hành kèm theo Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 24/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu kể từ ngày 08 tháng 9 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2021. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu kể từ ngày 08 tháng 9 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Cục Kiể...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Left: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm...