Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Số: 33/2020/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
156/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Điện Biên. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động định giá rừng; xác định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, bao gồm: 1. Tiêu chí xác định rừng, phân loại rừng và Quy chế quản lý rừng. 2. Giao rừng, cho thuê rừng sản xuất, chuyển loại rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng. 3. Phòng cháy và chữa cháy rừng. 4. Đối t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, bao gồm:
- 1. Tiêu chí xác định rừng, phân loại rừng và Quy chế quản lý rừng.
- 2. Giao rừng, cho thuê rừng sản xuất, chuyển loại rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động định giá rừng; xác định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Khung giá rừng 1. Khung giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo trạng thái rừng áp dụng cho từng huyện, thị xã, thành phố (Phụ lục I) . 2. Khung giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng theo loài cây, tuổi rừng áp dụng cho từng huyện, thị xã, thành phố (Phụ lục II) . 3. Khung g...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến các hoạt động lâm nghiệp tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến các hoạt động lâm nghiệp tại Việt Nam.
- Điều 2. Khung giá rừng
- 1. Khung giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo trạng thái rừng áp dụng cho từng huyện, thị xã, thành phố (Phụ lục I) .
- 2. Khung giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng theo loài cây, tuổi rừng áp dụng cho từng huyện, thị xã, thành phố (Phụ lục II) .
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức công bố, hướng dẫn sử dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên để các tổ chức, cá nhân có liên quan biết và áp dụng. b) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh giá các loại rừng khi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích, trữ lượng, chất lượng rừng....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác
- khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích, trữ lượng, chất lượng rừng.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức công bố, hướng dẫn sử dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên để các tổ chức, cá nhân có liên quan biết và áp dụng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên. 3. Chiều cao trung bình của cây rừ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây:
- 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên.
- 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
- Left: Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Right: Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên
Unmatched right-side sections