Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về các tiêu chí đối với bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về các tiêu chí đối với bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau: “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”. 2. Sửa đổi, bổ sung...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về các tiêu chí đối với bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về các tiêu chí đối với bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trê...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau:
  • “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây: a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2023.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2023.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy...
  • 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:
  • a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên” vào sau cụm từ “điều ước quốc tế” tại khoản 3 Điều 11;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Các tiêu chí đối với bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
  • Các tiêu chí đối với bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Sơn La
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về các tiêu chí về kỹ thuật; quản lý khai thác bến xe khách có tiêu chí thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Sơn La (sau đây gọi tắt là Bến xe khách dưới loại 6).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các đơn vị đầu tư, xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, quản lý, khai thác Bến xe khách dưới loại 6 trên địa bàn tỉnh. 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Bến xe khách dưới loại 6 là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách công cộng, được xây dựng trên một thửa đất hoặc nhiều thửa đất liền kề có các tiêu chí về kỹ thuật thấp hơn tiêu chí của bến xe khách...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Bến xe khách dưới loại 6 chỉ phục vụ cho hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định nội tỉnh và hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt. 2. Sở Giao thông vận tải và UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) kiểm tra, thống nhất vị trí, diện tích đầu tư, xây dựng Bến xe khách dư...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Điều 5. Điều 5. Các hạng mục công trình cơ bản bắt buộc phải có Bến xe khách dưới loại 6 bắt buộc phải có các hạng mục công trình cơ bản sau đây: 1. Khu vực xe đón, trả khách. 2. Khu vực đỗ xe ô tô chờ vào vị trí đón, trả khách. 3. Diện tích bãi đỗ xe dành cho phương tiện khác. 4. Khu vực làm việc kết hợp khu vực bán vé của nhân viên quản lý....
Điều 6. Điều 6. Quy định về tiêu chí của các hạng mục công trình cơ bản Các hạng mục công trình cơ bản của Bến xe khách dưới loại 6 phải đảm bảo các nội dung sau: S TT Tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu tối thiểu Ghi chú 1 Tổng diện tích (tối thiểu) M 2 300 2 Diện tích bãi đỗ xe ôtô chờ vào vị trí đón khách M 2 80 3 Diện tích bãi đỗ xe dành cho phươ...