Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

Open section

Tiêu đề

Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn, lộ trình chuyển đổi đối với công nghệ được chuyển đổi và điều kiện, định mức, đơn giá, giá đặt hàng liên quan đến khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được đặt hàng bổ sung đối với các nhà đầu tư dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt chuyển đổi công nghệ hiện hữu sang công nghệ có thu hồi năng lượng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn, lộ trình chuyển đổi đối với công nghệ được chuyển đổi và điều kiện, định mức, đơn giá, giá đặt hàng liên quan đến khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được đặt hàng bổ...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau: “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”. 2. Sửa đổi, bổ sung...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn, lộ trình chuyển đổi đối với công nghệ được chuyển đổi và điều kiện, định mức, đơn giá, giá đặt hàng liên quan đến khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được đặt hàng bổ sung đối với những nhà đầu tư đang thực hiện dự án xử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn, lộ trình chuyển đổi đối với công nghệ được chuyển đổi và điều kiện, định mức, đơn giá, giá đặt hàng liên quan đến khối lượng chất thải rắn sinh hoạt...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau:
  • “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây: a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí chuyển đổi công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng 1. Tiêu chí về công nghệ a) Công nghệ áp dụng là công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng; có khả năng xử lý mùi, khí thải, nước rỉ rác và các loại chất thải thứ cấp phát sinh trong quá trình xử lý; có thể linh hoạt trong kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chí chuyển đổi công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng
  • 1. Tiêu chí về công nghệ
  • a) Công nghệ áp dụng là công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy...
  • 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:
  • a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên” vào sau cụm từ “điều ước quốc tế” tại khoản 3 Điều 11;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng 1. Công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng đảm bảo đạt các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường hiện hành, trong đó: nước thải, khí thải, chất thải rắn, tiếng ồn, độ rung và các chất thải thứ cấp khác phát sinh trong quá trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng
  • Công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng đảm bảo đạt các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường hiện hành, trong đó:
  • nước thải, khí thải, chất thải rắn, tiếng ồn, độ rung và các chất thải thứ cấp khác phát sinh trong quá trình hoạt động của nhà máy phải được xử lý đạt các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trư...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Lộ trình thực hiện chuyển đổi công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng Nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện các thủ tục pháp lý để đầu tư, xây dựng, đưa dự án chuyển đổi công nghệ đi vào vận hành đúng theo quy định tại Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy phép đ...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện đặt hàng bổ sung khối lượng chất thải rắn sinh hoạt Ủy ban nhân dân Thành phố đặt hàng bổ sung khối lượng chất thải rắn sinh hoạt cho nhà đầu tư tự nguyện chuyển đổi công nghệ để xử lý toàn bộ khối lượng chất thải rắn sinh hoạt theo Hợp đồng hiện hữu và khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được đặt hàng bổ sung sang côn...
Điều 6. Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng được căn cứ vào quy trình công nghệ cụ thể của từng nhà máy sẽ được nhà đầu tư hoàn chỉnh và trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt sau khi...
Điều 7. Điều 7. Đơn giá, giá đặt hàng xử lý chất thải rắn sinh hoạt sau khi chuyển đổi công nghệ 1. Đơn giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt khi chuyển đổi công nghệ do Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trên nguyên tắc như sau: a) Đơn giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt nêu trên được xác định theo công thức sau: G XLCTR = Z TB + (...
Điều 8. Điều 8. Nguồn kinh phí 1. Nhà đầu tư tự đảm bảo nguồn vốn đầu tư, xây dựng và vận hành dự án chuyển đổi công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Kinh phí dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được chi từ nguồn kinh phí dịch vụ vệ sinh môi trường thuộc ngân sách Thành phố để thanh toán, chi trả cho...
Điều 9. Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố xây dựng kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này thống nhất trên địa bàn Thành phố đảm bảo công khai, minh bạch để xem xét, quyết định đặt hàng bổ sung khối lượng chất thải rắn sinh hoạt cho nhà đầu tư tự nguyện chuyển đổi công nghệ để xử lý toàn bộ khối lượng...