Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

Open section

Tiêu đề

Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau: “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”. 2. Sửa đổi, bổ sung...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau:
  • “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây: a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khoá XV, Kỳ họp thứ tám thông qua ngày 08...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy...
  • 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:
  • a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên” vào sau cụm từ “điều ước quốc tế” tại khoản 3 Điều 11;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Phù hợp với khả năng cân đối ngân sách của tỉnh và các mục tiêu, nhiệm vụ về phát triển sản xuất nông nghiệp được cụ thể hóa bằng kế hoạch hằng năm và kế hoạch 5 năm của tỉnh, huyện. 2. Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2 được hỗ trợ một lần cho mỗi nội dung của chính sách trong cả giai đoạn 2024 - 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Phù hợp với khả năng cân đối ngân sách của tỉnh và các mục tiêu, nhiệm vụ về phát triển sản xuất nông nghiệp được cụ thể hóa bằng kế hoạch hằng năm và kế hoạch 5 năm của tỉnh, huyện.
  • 2. Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2 được hỗ trợ một lần cho mỗi nội dung của chính sách trong cả giai đoạn 2024 - 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức chăn nuôi đại gia súc quy mô từ 30 con trở lên, cá nhân, hộ chăn nuôi đại gia súc có quy mô từ 10 con trở lên tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo Quy định này.
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đại gia súc: Là trâu, bò được các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình chăn nuôi. 2. Tổ chức là các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác có hoạt động chăn nuôi đại gia súc tại các xã vùng III và bản đặc biệt khó khăn. 3. Trâu, bò được hiểu bao gồm bê, nghé...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ trồng cỏ 1. Điều kiện hỗ trợ: Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2, trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi cho đại gia súc trên đất trồng cây hàng năm, lâu năm được hỗ trợ tiền mua cỏ giống khi diện tích trồng cỏ tập trung đạt tối thiểu là 200m 2 trở lên. 2. Nội dung: Được hỗ trợ 240.000 đồng/200m 2 (mức tối thiểu) để mua cỏ giống t...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ chế biến thức ăn 1. Điều kiện hỗ trợ: Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2, thực hiện chế biến thức ăn cho đại gia súc bằng phương pháp ủ chua. 2. Nội dung: Được hỗ trợ 1.000.000 đồng/01 tấn thức ăn để mua vật tư chế biến thức ăn cho đại gia súc. 3. Mức hỗ trợ: - Tổ chức chăn nuôi đại gia súc không quá 180 triệu đồng/đối tượ...
Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ công tác triển khai thực hiện 1. Điều kiện hỗ trợ: Các đối tượng tại khoản 2 Điều 2, thực hiện công tác hướng dẫn kỹ thuật, lập hồ sơ, theo dõi, nghiệm thu diện tích trồng cỏ, chế biến thức ăn; nghiệm thu các nội dung hỗ trợ và lập hồ sơ đúng thời gian đảm bảo, yêu cầu thanh quyết toán. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: - Hỗ tr...