Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định một số điểm thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định một số điểm thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai và Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định một số điểm thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai . Lý do: Văn bản quy phạm pháp luật là căn cứ để ban hành Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định một số điểm thực hiện hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Văn bản quy phạm pháp luật là căn cứ để ban hành Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định một số điểm thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào...
  • Việc triển khai thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai được thống nhất thực hiện theo Luật Đầu tư 2014, Nghị định 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướ...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai n...
  • Đất sau làn dân cư là diện tích đất xen kẹp giữa các làn dân cư hoặc xen kẹp giữa các làn dân cư với các công trình công cộng khác tại đô thị và nông thôn, không có lối đi vào, không đủ điều kiện đ...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Bổ sung Khoản 3 vào Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai như sau: Right: Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định một số điểm thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 1. Điều chỉnh tách, nhập các tuyến đường, mốc xác định và điều chỉnh giá các loại đất của các đoạn tách, nhập trong Bảng giá đấ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 01 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 01 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân...
  • Điều chỉnh tách, nhập các tuyến đường, mốc xác định và điều chỉnh giá các loại đất của các đoạn tách, nhập trong Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) , ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ng...
  • ( Chi tiết tại phụ lục Ib ban hành kèm theo Quyết định này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông Vận tải - Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính; Trưởng Ban Quản lý các khu kinh tế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
  • Xây dựng, Tư pháp
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Right: Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Left: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông Vận tải Right: Giám đốc Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính