Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
35/2020/QĐ-UBND
Right document
V/v thu Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai
43/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v thu Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v thu Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai và Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí cấp Chứng minh nhân dân 1. Công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên khi làm thủ tục để được cơ quan Công an thuộc tỉnh Lào Cai cấp mới, cấp đổi hoặc cấp lại Chứng minh nhân dân. 2. Đối tượng được miễn nộp lệ phí: a) Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này khi làm thủ tục cấp Chứng minh nhân dân lần đầu,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí cấp Chứng minh nhân dân
- 1. Công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên khi làm thủ tục để được cơ quan Công an thuộc tỉnh Lào Cai cấp mới, cấp đổi hoặc cấp lại Chứng minh nhân dân.
- 2. Đối tượng được miễn nộp lệ phí:
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai n...
- Đất sau làn dân cư là diện tích đất xen kẹp giữa các làn dân cư hoặc xen kẹp giữa các làn dân cư với các công trình công cộng khác tại đô thị và nông thôn, không có lối đi vào, không đủ điều kiện đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 1. Điều chỉnh tách, nhập các tuyến đường, mốc xác định và điều chỉnh giá các loại đất của các đoạn tách, nhập trong Bảng giá đấ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí cấp Chứng minh nhân dân 1. Trường hợp cấp đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân): a) Đối với các phường thuộc thành phố Lào Cai: 8.000 đồng/lần cấp; b) Đối với các khu vực khác: 4.000 đồng/lần cấp. 2. Trường hợp Cấp chứng minh nhân dân bằng công nghệ mới:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu lệ phí cấp Chứng minh nhân dân
- 1. Trường hợp cấp đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân):
- a) Đối với các phường thuộc thành phố Lào Cai: 8.000 đồng/lần cấp;
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân...
- Điều chỉnh tách, nhập các tuyến đường, mốc xác định và điều chỉnh giá các loại đất của các đoạn tách, nhập trong Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) , ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ng...
- ( Chi tiết tại phụ lục Ib ban hành kèm theo Quyết định này).
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông Vận tải - Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Cơ quan thu lệ phí: Cơ quan Công an các huyện, thành phố Lào Cai; Công an tỉnh Lào Cai. 2. Quy định tỷ lệ nộp ngân sách: cơ quan thu lệ phí được trích lại 30% trên tổng số tiền lệ phí thu được; nộp 70% vào ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách. 3. Quản lý và sử dụng: a) Ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được
- 1. Cơ quan thu lệ phí: Cơ quan Công an các huyện, thành phố Lào Cai; Công an tỉnh Lào Cai.
- 2. Quy định tỷ lệ nộp ngân sách: cơ quan thu lệ phí được trích lại 30% trên tổng số tiền lệ phí thu được; nộp 70% vào ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách.
- Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Unmatched right-side sections