Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
31/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
52/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế xây dựng,...
- Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thá...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế xây dựng,...
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Công Thương, Tư pháp, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công địa phương Ngân sách cấp tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Công Thương chủ trì thực hiện trên địa bàn tỉnh. Ngân sách cấp huyện, thành phố, thị xã (gọi tắt là ngân sách cấp huyện) , ngân sách cấp xã, phường, thị trấn (gọi tắt là ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với các hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trên địa bàn, phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Đề án, nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, phân bổ dự toán kinh phí khuyến công địa phương 1. Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh: Hàng năm, căn cứ mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước của Sở Công Thương, gửi Sở Tài chính thẩm định, để tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công địa phương 1. Chấp hành dự toán a) Căn cứ vào dự toán chi ngân sách nhà nước được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã giao; các tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ khuyến công gửi hồ sơ, chứng từ đến Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để thực hiện kiểm soát. b) Kho bạc Nhà nước thực hiện...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Mức chi hoạt động khuyến công: 1. Chi biên soạn chương trình; giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình k...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 6. Chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công địa phương
- 1. Chấp hành dự toán
- a) Căn cứ vào dự toán chi ngân sách nhà nước được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã giao
- Điều 13. Mức chi hoạt động khuyến công:
- 1. Chi biên soạn chương trình
- giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 củ...
- Điều 6. Chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công địa phương
- 1. Chấp hành dự toán
- a) Căn cứ vào dự toán chi ngân sách nhà nước được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, huyện, xã giao
- Left: 4. Công tác hạch toán, quyết toán thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành. Right: Chi tổ chức tham quan học tập kinh nghiệm, khảo sát, hội chợ triển lãm, hội thảo và diễn đàn tại nước ngoài áp dụng theo Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21/6/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ...
Điều 13. Mức chi hoạt động khuyến công: 1. Chi biên soạn chương trình; giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng...
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG, MỨC CHI KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương áp dụng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ; Điều 4 Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Khoản 2, 3, 4 Điều 1 Thông tư số 20/2017/TT-BCT ngày 29/9/2017 của...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ngành nghề, sản phẩm, địa bàn và nguyên tắc ưu tiên: 1. Địa bàn ưu tiên a) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt từng thời kỳ. b) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn xác định theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 7. Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương
- Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương áp dụng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ
- Điều 4 Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
- Điều 4. Ngành nghề, sản phẩm, địa bàn và nguyên tắc ưu tiên:
- 1. Địa bàn ưu tiên
- a) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt từng thời kỳ.
- Điều 7. Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương
- Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương áp dụng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ
- Điều 4 Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Điều 4. Ngành nghề, sản phẩm, địa bàn và nguyên tắc ưu tiên: 1. Địa bàn ưu tiên a) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt từng t...
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức chi chung hoạt động khuyến công địa phương 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí ngân sách cho các hoạt động khuyến công địa phương phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Mức chi chung của hoạt động khuyến công áp dụng theo Điều 7 Thông tư số...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Bộ Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với những hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa toàn quốc hoặc khu vực, phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp vùng, ngành và lãnh thổ. Kin...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.
- Điều 8. Mức chi chung hoạt động khuyến công địa phương
- 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí ngân sách cho các hoạt động khuyến công địa phương phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
- 2. Mức chi chung của hoạt động khuyến công áp dụng theo Điều 7 Thông tư số 28/2018/TT-BTC và các văn bản hiện hành của Nhà nước.
- Kinh phí khuyến công quốc gia đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Bộ Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với những hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa toàn quốc hoặc khu vực...
- Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp v...
- 2. Đề án, nhiệm vụ khuyến công thực hiện xét chọn theo nguyên tắc ưu tiên quy định tại Điều 4 Quy chế này hoặc phương thức đấu thầu theo quy định hiện hành đối với các đề án tương tự cùng thời điểm.
- 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí ngân sách cho các hoạt động khuyến công địa phương phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
- 2. Mức chi chung của hoạt động khuyến công áp dụng theo Điều 7 Thông tư số 28/2018/TT-BTC và các văn bản hiện hành của Nhà nước.
- Left: Điều 8. Mức chi chung hoạt động khuyến công địa phương Right: Điều 7 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công:
Điều 7 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Bộ Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với những hoạt động, sản phẩm sản xuất...
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức chi hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công địa phương 1. Sở Công Thương là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh phí khuyến công địa phương, có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng, tổ chức thực hiện, triển khai chương trình khuyến công trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ khuyến công a) Tiếp nhận, xem xét, tổng hợp hồ sơ đề nghị của các cơ sở công nghiệp nông thôn, cơ sở sản xuất công nghiệp sạch hơn; xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. b) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Điều khoản thi hành 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và tổ chức, cá nhân liên quan theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu có vấn đề chưa phù hợp các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Công Thươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections