Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

32/2020/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung m...

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định thu phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung m...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: 1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu: a) Người lớn (Bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ): 20.000 đồng/thẻ/năm. b) Thiếu nhi (Bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ): 10.000 đồng/thẻ/năm. 2. Phí sử dụng phòng đọc đa phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:
  • 1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu:
  • a) Người lớn (Bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ): 20.000 đồng/thẻ/năm.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2021.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thư viện. - Đối tượng nộp phí: Người sử dụng tài liệu, sách, báo của thư viện. - Đơn vị thu phí: Các thư viện trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thư viện.
  • - Đối tượng nộp phí: Người sử dụng tài liệu, sách, báo của thư viện.
  • - Đơn vị thu phí: Các thư viện trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2021.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí Đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí
  • Đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
  • Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thư viện tại Quyết định số 3434/2007/QĐ-UBND ngày 18/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.