Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của Ủy b...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “2. Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục tổ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2019 và thay thế các Quyết định số 07/2015/QĐ-UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của Ủy b...
  • 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu và quyền lợi, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận sản phẩm côn...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi như sau: Right: - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức, thực hiện Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan ở tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Công Thương.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm tổ chức, thực hiện
  • Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Công Thương.
Rewritten clauses
  • Left: Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan ở tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2 . Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm, h iệu lực thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 02 năm 2021./. Nơi nhận: -Như Điều 3: -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Ngân sách địa phương đảm bảo cho hoạt động khuyến công của tỉnh. Ngoài ra, huy động các nguồn tài chính hợp pháp, lồng ghép các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và các Chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác để thực hiện tốt mục tiêu của hoạt động khuyến công.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • Ngân sách địa phương đảm bảo cho hoạt động khuyến công của tỉnh. Ngoài ra, huy động các nguồn tài chính hợp pháp, lồng ghép các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và các Chương trình phát t...
  • xã hội khác để thực hiện tốt mục tiêu của hoạt động khuyến công.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm, h iệu lực thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 02 năm 2021./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Những nội dung khác về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo các văn bản pháp luật hiện hành về khuyến công.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý các chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, bao gồm: 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do UBND các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp với chiến lược, quy hoạch tỉnh. 2. Đề án, nhiệm vụ khuyến công thực hiệ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Điều 5. Điều 5. Mức chi chung của hoạt động khuyến công 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn áp dụng theo Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương...
Điều 6. Điều 6. Nội dung và mức chi cụ thể 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh khả thi; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh ng...