Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 35
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về công tác quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Ban hành quy định về công tác quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội gồm: - Quy trình duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này quy định về công tác quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội gồm:
  • - Quy trình duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 01).
  • - Định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 02).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này quy định về công tác quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật được áp dụng trong lĩnh vực duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội. Trong quá trình thực hiện, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn ch...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật được áp dụng trong lĩnh vực duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • Trong quá trình thực hiện, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với công tác duy trì hệ thống thoát nước đô thị ban hành kèm theo Quyết định 6842/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 và số 3598/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội để xác định giá gói thầu, đã ký kết hợp đồng và thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo các...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở ban nghành đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đàm Văn Bông QUY ĐỊNH Về công tác quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở ban nghành đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦỶ BAN NHÂN DÂN
  • Đàm Văn Bông
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
  • Đối với công tác duy trì hệ thống thoát nước đô thị ban hành kèm theo Quyết định 6842/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 và số 3598/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội để xác định giá...
  • 2. Đối với gói thầu duy trì hệ thống thoát nước đô thị đang trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu thì chủ đầu tư, cơ quan được giao tổ chức thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo các quy định về phá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2020 và bãi bỏ các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật đã công bố trong các Quyết định số: 6842/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 và số 3598/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh đô thị 1. Sở Xây dựng là cơ quan quản lý thống nhất cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quản lý đối với: a) Công viên, vườn hoa và cây xanh trong công viên, vườn hoa được đầu tư xây dựng một phần hoặc toàn bộ bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trong phạm vi đô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh đô thị
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan quản lý thống nhất cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang
  • 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quản lý đối với:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2020 và bãi bỏ các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật đã công bố trong các Quyết định số:
  • 6842/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 và số 3598/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Lao động thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Đi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị 1. Nhà nước khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia các họat động trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ phát triển cây xanh đô thị. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải thực hiện theo quy hoạch đô thị, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật nhằm bảo vệ, cải thiện môi trường đa d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị
  • 1. Nhà nước khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia các họat động trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ phát triển cây xanh đô thị.
  • 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải thực hiện theo quy hoạch đô thị, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật nhằm bảo vệ, cải thiện môi trường đa dạng sinh học và mỹ quan đô thị.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở:
  • Xây dựng, Tài chính, Lao động thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức,...
  • - Văn phòng Chính phủ; (để b/c)
explicit-citation Similarity 0.29 rewritten

MỤC LỤC

MỤC LỤC TT Số hiệu Tên quy trình công nghệ Trang 1 01/QTTN Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công 2 02/QTTN Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công 3 03/QTTN Nạo vét bùn mương, sông bằng thủ công 4 04/QTTN Nạo vét bùn cống ngầm bằng dây chuyền, thiết bị cơ giới 5 05/QTTN Nạo vét bùn mương, sông bằng dây chuyền, thiết bị cơ giới 6 06/QTTN Nạo...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về công tác quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về công tác quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Tên quy trình công nghệ
  • Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công
  • Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công
left-only unmatched

Phần lớn hệ thống Trạm bơm thoát nước có công suất từ 2<q≤8m 3/s trước đây là trạm bơm tưới tiêu phục vụ nông nghiệp được chuyển đổi sang phục vụ tiêu thoát đô thị, các trạm bơm được xây dựng trên hệ thống kênh mương, có chức năng tăng tiêu thoát nước, chống úng ngập cho lưu vực xung quanh và lân cận.</q≤8m

Phần lớn hệ thống Trạm bơm thoát nước có công suất từ 2<q≤8m 3/s trước đây là trạm bơm tưới tiêu phục vụ nông nghiệp được chuyển đổi sang phục vụ tiêu thoát đô thị, các trạm bơm được xây dựng trên hệ thống kênh mương, có chức năng tăng tiêu thoát nước, chống úng ngập cho lưu vực xung quanh và lân cận.</q≤8m Việc xây dựng, lắp đặt các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC Mã hiệu Nội dung định mức Trang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Thuyết minh và các hướng dẫn áp dụng

Phần I: Thuyết minh và các hướng dẫn áp dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Định mức kinh tế kỹ thuật

Phần II: Định mức kinh tế kỹ thuật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Nạo vét bằng thủ công

Chương I: Nạo vét bằng thủ công TN1.01.00 Nạo vét bùn cống bằng thủ công TN1.01.10 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công TN1.01.20 Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công TN1.02.00 Nạo vét bùn mương, sông bằng thủ công TN1.02.10 Nạo vét bùn mương, sông bằng thủ công

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Nạo vét bằng dây chuyền thiết bị cơ giới

Chương II: Nạo vét bằng dây chuyền thiết bị cơ giới TN2.01.00 Nạo vét bùn cống ngầm bằng dây chuyền thiết bị cơ giới TN2.01.10 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) TN2.01.20 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước

Chương III: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước TN4.01.10 Công tác kiểm tra phát hiện những hư hỏng trong lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống TN4.01.20 Công tác quản lý thường xuyên trên mặt cống TN4.01.30 Công tác nhặt, thu gom rác, phế thải và vớt rau bèo trên mương sông thoát nước kết hợp với quản lý quy tắc TN4.01.40 Công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn

Chương IV: Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn TN5.01.10 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Công tác sửa chữa, thay thế đan ga trên hệ thống thoát nước

Chương V: Công tác sửa chữa, thay thế đan ga trên hệ thống thoát nước TN6.01.10 Công tác sửa chữa hố ga thăm và thay thế bộ ga gang hoặc đan bê tông cốt thép TN6.01.20 Công tác thay thế nắp ga hoặc khung ga bằng gang hoặc nắp ga bằng bê tông cốt thép TN6.01.30 Công tác thay thế, sửa chữa ga thu hàm ếch TN6.01.40 Công tác sửa chữa rãnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Quản lý vận hành các trạm bơm

Chương VI: Quản lý vận hành các trạm bơm TN7.01.10 Quản lý, vận hành cụm công trình đầu mối Yên Sở (bao gồm Trạm bơm Yên Sở 90 m 3 /s, 7 đập điều tiết: Nghĩa Đô, Hồ Tây A, Hồ Tây B, Lừ - Sét, Thanh Liệt, Văn Điển, Đồng Chì và 3 đập tràn cao su A, B, C) TN7.01.20 Công tác quản lý vận hành trạm bơm Bắc Thăng Long - Vân Trì công suất 20 m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII: Quản lý, vận hành các trạm xử lý nước thải

Chương VII: Quản lý, vận hành các trạm xử lý nước thải TN8.01.00 Công tác quản lý vận hành các trạm xử lý nước thải - đơn vị tính m 3 nước xử lý TN8.01.10 Công tác quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải Trúc Bạch 2.300 m 3 /ngày đêm TN8.01.20 Công tác quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải Kim Liên 3.700 m 3 /ngày đêm TN8.01.30 Công tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII: Quản lý, duy trì hồ điều hòa

Chương VIII: Quản lý, duy trì hồ điều hòa TN9.01.10 Công tác quản lý, duy trì hồ điều hòa TN9.01.20 Công tác quản lý, duy trì vệ sinh môi trường xung quanh hồ Hoàn Kiếm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX: Quản lý, vận hành trạm cân điện tử 30 tấn tại bãi đổ bùn

Chương IX: Quản lý, vận hành trạm cân điện tử 30 tấn tại bãi đổ bùn TN10.01.10 Công tác quản lý vận hành trạm cân điện tử 30 tấn tại bãi đổ bùn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X: Quản lý, vận hành hệ thống cào rác tại đập Thanh Liệt

Chương X: Quản lý, vận hành hệ thống cào rác tại đập Thanh Liệt TN11.01.10 Công tác quản lý, vận hành hệ thống cào rác tại đập Thanh Liệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI: Quản lý, duy trì bè thủy sinh

Chương XI: Quản lý, duy trì bè thủy sinh TN.12.01.10 Công tác quản lý, duy trì bè thủy sinh trên sông, hồ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I THUYẾT MINH VÀ CÁC HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1. Nội dung định mức: a. Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị. Mức hao phí vật liệu qui định tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Nạo vét bằng thủ công

Chương I: Nạo vét bằng thủ công

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Nạo vét bằng dây chuyền thiết bị cơ giới;

Chương II: Nạo vét bằng dây chuyền thiết bị cơ giới;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước

Chương III: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn

Chương IV: Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Công tác sửa chữa, thay thế đan ga trên hệ thống thoát nước

Chương V: Công tác sửa chữa, thay thế đan ga trên hệ thống thoát nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Quản lý vận hành các Trạm bơm

Chương VI: Quản lý vận hành các Trạm bơm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII: Quản lý vận hành các trạm xử lý nước thải

Chương VII: Quản lý vận hành các trạm xử lý nước thải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII: Quản lý, duy trì hồ điều hòa

Chương VIII: Quản lý, duy trì hồ điều hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX: Quản lý vận hành trạm cân điện tử 30T tại bãi đổ bùn

Chương IX: Quản lý vận hành trạm cân điện tử 30T tại bãi đổ bùn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X: Quản lý, vận hành hệ thống cào rác đập Thanh Liệt

Chương X: Quản lý, vận hành hệ thống cào rác đập Thanh Liệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI: Quản lý, duy trì bè thủy sinh

Chương XI: Quản lý, duy trì bè thủy sinh 4. Hướng dẫn áp dụng: - Định mức kinh tế kỹ thuật công tác duy trì; sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị do UBND Thành phố Hà Nội công bố hướng dẫn áp dụng thống nhất trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Hao phí của vật liệu, công cụ lao động (như xe cải tiến chở bùn, thùng chứa bùn, thùng chứa EM, x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NẠO VÉT BẰNG THỦ CÔNG TN1.01.00 Nạo vét bùn cống bằng thủ công TN1.01.10 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công Thành phần công việc - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng làm việc, đặt biển báo công trường, cảnh giới giao thông. - Mở nắp ga, chờ khí độc bay đi - Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga. - Chui vào lòng c...

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • NẠO VÉT BẰNG THỦ CÔNG
  • TN1.01.00 Nạo vét bùn cống bằng thủ công
  • TN1.01.10 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công
similar-content Similarity 0.89 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NẠO VÉT BẰNG DÂY CHUYỀN THIẾT BỊ CƠ GIỚI TN2.01.00 Nạo vét bùn cống ngầm bằng dây chuyền thiết bị cơ giới TN2.01.10 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) Thành phần công việc - Chuẩn bị xe và các thiết bị di chuyển xe máy từ nơi tập kết đến địa điểm thi công - Đưa xe má...

Open section

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH
Removed / left-side focus
  • NẠO VÉT BẰNG DÂY CHUYỀN THIẾT BỊ CƠ GIỚI
  • TN2.01.00 Nạo vét bùn cống ngầm bằng dây chuyền thiết bị cơ giới
  • TN2.01.10 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)
similar-content Similarity 0.84 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CÔNG TÁC KIỂM TRA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TN4.01.00 Kiểm tra hệ thống thoát nước TN4.01.10 Công tác kiểm tra phát hiện những hư hỏng trong lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu ga đoạn cống kiểm tra. - Mở nắp ga...

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC KIỂM TRA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
  • TN4.01.00 Kiểm tra hệ thống thoát nước
  • TN4.01.10 Công tác kiểm tra phát hiện những hư hỏng trong lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống
similar-content Similarity 0.94 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CÔNG TÁC XỬ LÝ PHẾ THẢI THOÁT NƯỚC TẠI CÁC BÃI CHỨA BÙN TN5.01.00 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn TN5.01.10 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn Thành phần công việc: - Nhận công việc tại vị trí và chuẩn bị phương tiện làm việc (công cụ lao động và các trang bị phòng hộ lao động). -...

Open section

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC XỬ LÝ PHẾ THẢI THOÁT NƯỚC TẠI CÁC BÃI CHỨA BÙN
  • TN5.01.00 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn
  • TN5.01.10 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn
left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V CÔNG TÁC SỬA CHỮA, THAY THẾ ĐAN GA TRÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TN6.01.00 Công tác sửa chữa, thay thế đan ga trên hệ thống thoát nước thoát nước TN6.01.10 Công tác sửa chữa hố ga thăm và thay thế bộ ga gang hoặc đan bê tông cốt thép (Áp dụng trong trường hợp hư hỏng nặng, sụt cổ ga, vỡ nắp ga) Thành phần công việc: - Chuẩn bị phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CÁC TRẠM BƠM TN7.01.00 Công tác quản lý vận hành các trạm bơm TN7.01.10 Quản lý, vận hành cụm công trình đầu mối Yên Sở (bao gồm Trạm bơm Yên Sở 90 m 3 /s, 7 đập điều tiết: Nghĩa Đô, Hồ Tây A, Hồ Tây B, Lừ - Sét, Thanh Liệt, Văn Điển, Đồng Chì và 3 đập tràn cao su A, B, C) Thành phần công việc: - Chuẩn bị đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CÁC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI TN8.01.00 Công tác quản lý, vận hành các trạm xử lý nước thải TN8.01.10 - Công tác quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải Trúc Bạch 2.300 m 3 /ngày đêm Thành phần công việc: - Chuẩn bị điều kiện làm việc. - Kiểm tra toàn bộ các máy móc thiết bị ngoài thực tế tại các khu vực xử lý củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII QUẢN LÝ, DUY TRÌ HỒ ĐIỀU HÒA TN.9.01.00 Công tác quản lý, duy trì hồ điều hòa TN9.01.10 Công tác quản lý, duy trì hồ điều hòa Thành phần công việc: 1. Theo dõi thủy chí - Chuẩn bị sổ sách ghi chép số liệu và đến các vị trí đo thủy chí; - Kiểm tra tình trạng thước, cọ rửa thủy chí khi mờ do bùn rác bám vào, gia cố thước khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IX

CHƯƠNG IX QUẢN LÝ, VẬN HÀNH TRẠM CÂN ĐIỆN TỬ 30 TẤN TẠI BÃI ĐỔ BÙN TN10.01.00 Công tác quản lý, vận hành trạm cân điện tử 30T tại bãi đỗ bùn TN10.01.10 Công tác quản lý vận hành trạm cân điện tử 30 tấn tại bãi đổ bùn Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động. - Kiểm tra thiết bị, tình trạng hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG X

CHƯƠNG X QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG CÀO RÁC TẠI ĐẬP THANH LIỆT TN11.01.00 Công tác quản lý, vận hành hệ thống cào rác tại đập Thanh Liệt TN11.01.10 Công tác quản lý, vận hành hệ thống cào rác tại đập Thanh Liệt Thành phần công việc: - Chuẩn bị điều kiện làm việc. - Kiểm tra toàn bộ máy móc, thiết bị của trạm trước khi vận hành. - Kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG XI

CHƯƠNG XI QUẢN LÝ, DUY TRÌ BÈ THỦY SINH TN12.01.00 Công tác quản lý, duy trì bè thủy sinh trên sông, hồ TN12.01.10 Công tác quản lý, duy trì bè thủy sinh trên sông, hồ Thành phần công việc: - Công nhân có mặt đúng giờ tại địa điểm tập kết. - Chuẩn bị công cụ, dụng cụ, bảo hộ lao động. - Tổ trưởng công đoàn kiểm tra an toàn BHLĐ và công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh việc quản lý cây xanh trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động và quản lý, tư vấn, phát triển, khai thác và sử dụng cây xanh tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quản lý cây xanh đô thị bao gồm : Quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị. 2. Cây xanh sử dụng công cộng đô thị là loại cây xanh được trồng trên đường phố (gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự nhiên, thảm cỏ trồng trên phố, giải phân cách, đảo giao...
Điều 6. Điều 6. Các hành vi bị cấm. 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định 3. Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, chặt nhánh, tỉa càn...
Điều 7. Điều 7. Quy định tiêu chuẩn, quy cách trồng cây xanh đô thị Cây trồng cây xanh trên đường phố phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau 1. Cây thẳng, dáng cân đối, không sâu bệnh 2. Cây không thuộc danh mục cây cấm trồng do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 3. Cây đưa ra trồng trên đường phố a. Cây tiểu mộc: Có chiều cao tối thiểu 1,50m, đường kính...
Điều 8. Điều 8. Quản lý cây xanh trồng trên đường phố 1. Lập kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh hàng năm và 5 năm trình giám đốc Sở Xây dựng phê duyệt 2. Trồng cây xanh trên đường phố; a. Trồng thay thế cây xanh đường phố bị chặt hạ do bị sâu bệnh không có khả năng điều trị, cây xanh bị chết, cây xanh có nguy cơ đổ ngã b. Trồng cây xanh theo...
Điều 12. Điều 12. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hóa nghệ thuật trong công viên, vườn hoa. 1. Các hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ trong công viên, vườn hoa để phục vụ khách tham quan, phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, phù hợp với chức năng của công viên và thực hiện đúng các qu...
Điều 13. Điều 13. Các trường hợp cấp Giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh. 1. Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi muốn chặt hạ, dịch chuyển các loại cây xanh sau đây thì phải có giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. a) Cây xanh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần bảo tồn. b) Cây bóng mát...