Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 19
Right-only sections 53

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về tổ chức, quản lý, công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, đầu tư xây dựng, kinh doanh bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, đầu tư xây dựng, kinh doanh bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Bãi đỗ xe do Nhà nước quản lý: Bãi đỗ xe được đầu tư xây dựng từ nguồn ngân sách nhà nước; bãi đỗ xe sử dụng một phần lòng đường, kết cấu hạ tầng giao thông hoặc đất d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Bãi đỗ xe là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ dùng để đỗ phương tiện giao thông đường bộ. 2. Dịch vụ trông, giữ xe là dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, trong đó tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ trông giữ xe và được thu tiền đối với dịch vụ đó. 3. Đơn vị quản lý bãi đỗ xe do Nhà nước quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA BÃI ĐỖ XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý bãi đỗ xe được đầu tư xây dựng từ nguồn ngân sách Nhà nước, bãi đỗ xe sử dụng tạm thời một phần lòng đường, kết cấu hạ tầng giao thông hoặc đất do Nhà nước quản lý 1. Bãi đỗ xe được đầu tư xây dựng từ nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư công và phải phù hợp với quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư xây dựng, kinh doanh bãi đỗ xe 1. Bãi đỗ xe do doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân đầu tư xây dựng để kinh doanh thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư xây dựng, kinh doanh và phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Bãi đỗ xe có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung kinh doanh tại bãi đỗ xe 1. Dịch vụ trông giữ phương tiện. 2. Tổ chức các dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện. 3. Kinh doanh các dịch vụ khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị quản lý, kinh doanh bãi đỗ xe 1. Đảm bảo an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và phòng, chống cháy, nổ tại bãi đỗ xe. 2. Niêm yết công khai nội quy, giá các dịch vụ tại bãi đỗ xe, tên và số điện thoại cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền để chủ xe phản ánh, khiếu nại khi cần thiết. 3. Bồi thư...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia 1. Việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ độc lập cấp quốc gia thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/2014/TT-BKHCN và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan. 2. Việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị quản lý, kinh doanh bãi đỗ xe
  • 1. Đảm bảo an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và phòng, chống cháy, nổ tại bãi đỗ xe.
  • 2. Niêm yết công khai nội quy, giá các dịch vụ tại bãi đỗ xe, tên và số điện thoại cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền để chủ xe phản ánh, khiếu nại khi cần thiết.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia
  • 1. Việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ độc lập cấp quốc gia thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/2014/TT-BKHCN và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có...
  • Việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị quản lý, kinh doanh bãi đỗ xe
  • 1. Đảm bảo an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và phòng, chống cháy, nổ tại bãi đỗ xe.
  • 2. Niêm yết công khai nội quy, giá các dịch vụ tại bãi đỗ xe, tên và số điện thoại cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền để chủ xe phản ánh, khiếu nại khi cần thiết.
Target excerpt

Điều 6. Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia 1. Việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ độc lập cấp quốc gia thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ phương tiện hoặc người lái xe tại bãi đỗ xe 1. Chấp hành nội quy và sự hướng dẫn của nhân viên điều hành bãi đỗ xe. 2. Có quyền lựa chọn sử dụng các dịch vụ tại bãi đỗ xe. 3. Có quyền phản ánh, kiến nghị đến các cơ quan có thẩm quyền về các hành vi vi phạm của bãi đỗ xe.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công bố hoạt động của bãi đỗ xe Bãi đỗ xe phải được cơ quan có thẩm quyền công bố trước khi đưa vào khai thác. 1. Đối với bãi đỗ xe sử dụng một phần lòng đường, kết cấu hạ tầng giao thông hoặc khu vực đất do Nhà nước quản lý: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm công bố Quyết định cho phép sử dụng tạm thời mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Công bố lại hoạt động của bãi đỗ xe 1. Khi bãi đỗ xe tạm dừng hoạt động để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, đơn vị quản lý, kinh doanh bãi đỗ xe phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan ban hành Quyết định công bố đưa bãi đỗ xe vào khai thác biết. 2. Sau khi hoàn thành việc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp bãi đỗ xe, đơn vị quản lý, kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo hoạt động của bãi đỗ xe 1. Định kỳ 06 tháng (trước ngày 20/6) và hàng năm (trước ngày 20/12), các đơn vị quản lý, kinh doanh bãi đỗ xe báo cáo hoạt động của bãi đỗ xe cho Ủy ban nhân dân huyện (thị xã, thành phố) theo mẫu Phụ lục 3 kèm theo Quy định này; báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp Đối với bãi đỗ xe sử dụng tạm thời một phần lòng đường, kết cấu hạ tầng giao thông hoặc khu vực đất do Nhà nước quản lý đang hoạt động nhưng chưa có quyết định cho phép của cơ quan có thẩm quyền hoặc nội dung quyết định không phù hợp, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm rà soát, ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Giao thông vận tải a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành đối với hoạt động của bãi đỗ xe trong phạm vi toàn tỉnh. b) Hướng dẫn các chủ đầu tư bãi đỗ xe thực hiện thủ tục xin cấp phép đấu nối và hệ thống đường quốc lộ và đường tỉnh quản lý. c) Chủ trì, phối hợp v...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Công Thương trực tiếp quản lý 1. Việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Công Thương trực tiếp quản lý thực hiện theo các quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia hoặc theo các quy...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Giao thông vận tải
  • a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành đối với hoạt động của bãi đỗ xe trong phạm vi toàn tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Công Thương trực tiếp quản lý
  • Việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Công Thương trực tiếp quản lý thực hiện theo các quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công ng...
  • Thời gian đăng ký đề xuất đặt hàng, xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Công Thương trực tiếp quản lý thực hiện theo các qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Giao thông vận tải
  • a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành đối với hoạt động của bãi đỗ xe trong phạm vi toàn tỉnh.
Target excerpt

Điều 7. Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Công Thương trực tiếp quản lý 1. Việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Công Thương trực tiếp quản lý thực...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Công Thương
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương (sau đây gọi là nhiệm vụ khoa học và công nghệ). 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt; nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các quỹ trong lĩn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, tổ chức, cá nhân khác có liên quan tới hoạt động quản lý, thực hiện, chuyển giao và ứng dụng kết quả các nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu của thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ t...
Điều 4. Điều 4. Phân loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương bao gồm: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ độc lập cấp quốc gia; b) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công...
Điều 5. Điều 5. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thực hiện theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 09/2014/TT-BKHCN ngày 27 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia (sau đây gọi là Thông tư số 09/2014/TT-BKHCN)....
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA VÀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ DO BỘ CÔNG THƯƠNG TRỰC TIẾP QUẢN LÝ