Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 25
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quản lý, sử dụng phí, lệ phí 1. Kê khai phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước phải nghiêm túc thực hiện nộp hồ sơ khai phí, lệ phí cho cơ quan Thuế quản lý trực tiếp và thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo đúng quy định tại Luật Phí và Lệ ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam; Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát việc thực hiện Nghị quyết....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CÁC LOẠI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp phép thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất. 2. Mức thu: Đơn vị tính: Đồng /đề án, báo cáo T T Mức thu phí (quy định theo lưu lượng nước của 1 đề án, báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai. 2. Đối tượng miễn nộp phí: Hộ nghèo; các đơn vị quản lý nhà nước; các tổ chức khác theo quy định của pháp luật có nhu cầu khai thác, sử dụng tài liệu đất đai. 3. Mức thu: TT Nội dung Đơn vị tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất. 2. Mức thu: Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ T T Nội dung Mức thu I Trường hợp cấp phép mới 1 Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô nhỏ là hành nghề k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Phí thư viện 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu và được cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu tại các thư viện tỉnh; thư viện các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Đối tượng miễn, giảm phí: a) Đối tượng miễn phí: Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 N...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn cho vay 1. Tổ chức tín dụng và khách hàng căn cứ vào chu kỳ sản xuất kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng và nguồn vốn cho vay của tổ chức tín dụng để thỏa thuận thời hạn cho vay, thời hạn duy trì hạn mức tín dụng đối với khách hàng. 2. Tổ chức tín d...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phí thư viện
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu và được cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu tại các thư viện tỉnh; thư viện các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thời hạn cho vay
  • Tổ chức tín dụng và khách hàng căn cứ vào chu kỳ sản xuất kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng và nguồn vốn cho vay của tổ chức...
  • 2. Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn trả nợ gốc và lãi đối với các khoản cho vay lưu vụ theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phí thư viện
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu và được cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu tại các thư viện tỉnh; thư viện các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Target excerpt

Điều 11. Thời hạn cho vay 1. Tổ chức tín dụng và khách hàng căn cứ vào chu kỳ sản xuất kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng và nguồn vốn cho vay của...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thăm quan danh lam thắng cảnh phải nộp phí thăm quan danh lam thắng cảnh. 2. Đối tượng miễn, giảm phí: a) Đối tượng miễn phí: Trẻ em dưới 6 tuổi; người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng (sau đây gọi chung là tổ chức tín dụng). 2. Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là khách hàng) được vay vốn th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
  • 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thăm quan danh lam thắng cảnh phải nộp phí thăm quan danh lam thắng cảnh.
  • 2. Đối tượng miễn, giảm phí:
Added / right-side focus
  • Các tổ chức thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng...
  • 2. Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là khách hàng) được vay vốn theo quy định tại Nghị định này, bao gồm:
  • a) Cá nhân, hộ gia đình cư trú trên địa bàn nông thôn hoặc có hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
  • 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thăm quan danh lam thắng cảnh phải nộp phí thăm quan danh lam thắng cảnh.
  • a) Đối tượng miễn phí:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng miễn, giảm phí: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phí thăm quan di tích lịch sử 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham quan di tích lịch sử phải nộp phí tham quan di tích lịch sử. 2. Đối tượng miễn, giảm phí a) Đối tượng miễn phí: Trẻ em dưới 6 tuổi; người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham quan công trình văn hóa, bảo tàng phải nộp phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng. 2. Đối tượng miễn, giảm phí: a) Đối tượng miễn phí: Trẻ em dưới 6 tuổi; người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8

Điều 8 . Phí đăng ký giao dịch bảo đảm (Phí đăng ký biện pháp bảo đảm) 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. 2. Đối tượng miễn, không thu phí: Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng; Các cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, góp phần xây dựng nông thôn mới và nâng cao đời sống của nông dân, cư dân ở nông thôn. 2. Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Nghị định này chưa bao gồm chính sách tín dụng đối vớ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 . Phí đăng ký giao dịch bảo đảm (Phí đăng ký biện pháp bảo đảm)
  • 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
  • 2. Đối tượng miễn, không thu phí:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, góp phần xây dựng nông thôn mới và nâng cao đời sống của nông dân, cư dân ở nông thôn.
  • Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Nghị định này chưa bao gồm chính sách tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn của Ngân hàng Chính sách xã hội và...
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Phí đăng ký giao dịch bảo đảm (Phí đăng ký biện pháp bảo đảm)
  • 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
  • 2. Đối tượng miễn, không thu phí:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, góp phần xây dựng nông thôn mới và nâng cao đời sống của nông dân, cư dân ở nông thôn. 2. Chính sá...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Phí cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất) 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố 1. Đối tượng nộp phí: Các đối tượng được phép sử dụng hè phố, lòng đường, lề đường vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lòng đường, hè phố. 2. Đối tượng miễn nộp phí: Không thu phí sử dụng hè phố, l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt. 2. Mức thu: Đơn vị tính: Đồng /đề án, báo cáo T T Nội dung Mức thu I Trường hợp cấp mới 1 Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi. 2. Mức thu: Đơn vị tính: Đồng/đề án, báo cáo T T Nội dung Mức thu I Trường hợp thẩm định hồ sơ cấp mới 1 Đề án, báo cáo xả nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân là chủ dự án đầu tư khi nộp đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam. 2. Mức thu: Đơn vị tính: Triệu đồng/hồ sơ T T Nhóm dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có các dự án khai thác khoáng sản phải lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (thẩm định lập lại và bổ su...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC LOẠI LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1. Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp hoặc cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Mức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 1. Đối tượng nộp lệ phí: Chủ đầu tư các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo khi được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 2. Mức thu: Đơn vị tính: Đồng/lần T T Nội dung thu Mức thu 1 Cấp phép xây dựng đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lệ phí đăng ký cư trú 1. Đối tượng nộp lệ phí: Người đăng ký cư trú khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. 2. Đối tượng miễn, không thu lệ phí: a) Đối tượng được miễn lệ phí: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; Bà mẹ Việt Nam anh hù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Lệ phí đăng ký kinh doanh 1. Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam có nhu cầu đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã phải nộp lệ phí đăng ký kinh doanh. Các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà , tài sản gắn liền với đất 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Đối t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Lệ phí hộ tịch 1. Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch. 2. Đối tượng miễn nộp lệ phí: a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường, quận thuộc thị xã, thành phố. 2. Nông nghiệp là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩnh vực nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản. 3. Chính sách t...
Điều 4. Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 1. Cho vay các chi phí phát sinh phục vụ quá trình sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp từ khâu sản xuất đến thu mua, chế biến và tiêu thụ. 2. Cho vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng các dịch vụ trên địa bàn nông thôn. 3. Cho vay để sản xuất...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc cho vay 1. Tổ chức tín dụng thực hiện cho vay đối với khách hàng theo quy định tại Nghị định này. Những nội dung không được quy định trong Nghị định này thì tổ chức tín dụng thực hiện cho vay theo quy định của pháp luật hiện hành về cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng. 2. Khách hàng được tổ chức tín dụng...
Điều 6. Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước Chính phủ có chính sách khuyến khích việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua hỗ trợ nguồn vốn, sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn và các chính sách khác trong từng thời kỳ.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7. Điều 7. Nguồn vốn cho vay Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm: 1. Nguồn vốn tự có và huy động của các tổ chức tín dụng theo quy định. 2. Vốn vay, vốn nhận tài trợ, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 3. Nguồn vốn ủy thác của Chính phủ để cho vay lĩnh vực nông nghi...