Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006 - 2020

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
  • tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006 - 2020, bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Thực trạng ngành lâm nghiệp. Đến ngày 31 tháng 12 năm 2005, diện tích rừng toàn quốc là 12,61 triệu ha, trong đó khoảng 10,28 triệu ha rừng tự nhiên và 2,33 triệu ha rừng trồng; độ che phủ rừng là 37%. Tổng trữ lư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020, những nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu: Quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng hiệu quả, bền vững diện tích rừng và đất lâm nghiệp hiện có theo mục tiêu quy hoạch và quy chế quản lý của từng loại rừng; nâng cao năng suất, chất l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mục tiêu: Quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng hiệu quả, bền vững diện tích rừng và đất lâm nghiệp hiện có theo mục tiêu quy hoạch và quy chế quản lý của từng loại rừng
  • nâng cao năng suất, chất lượng và phát huy giá trị của từng loại rừng
  • duy trì độ che phủ rừng 29,76% góp phần đáp ứng các yêu cầu về giảm nhẹ thiên tai, bảo vệ môi trường sinh thái, ứng phó với biến đổi khí hậu, điều hòa nguồn nước, bảo tồn nguồn gen và tính đa dạng...
Removed / left-side focus
  • 1. Thực trạng ngành lâm nghiệp.
  • Đến ngày 31 tháng 12 năm 2005, diện tích rừng toàn quốc là 12,61 triệu ha, trong đó khoảng 10,28 triệu ha rừng tự nhiên và 2,33 triệu ha rừng trồng
  • độ che phủ rừng là 37%. Tổng trữ lượng gỗ là 813,3 triệu m 3 (rừng tự nhiên chiếm 94%) và khoảng 8,5 tỷ cây tre nứa. Tuy diện tích rừng có tăng, nhưng chất lượng rừng tự nhiên còng như rừng trồng c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006 - 2020, bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: Right: Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020, những nội dung chủ yếu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Làm cơ quan đầu mối có nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện Chiến lược phát triển lâm nghiệp và đưa các nội dung của Chiến lược vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải pháp thực hiện kế hoạch Tiếp tục thực hiện các giải pháp đã được nêu trong Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND trên tinh thần quyết liệt và toàn diện hơn gắn với mục tiêu tái cơ cấu ngành lâm nghiệp theo hướng phát triển bền vững; nâng cao năng suất, chất lượng rừng trồng sản xuất, rừng phòng hộ ít xung yếu; tổ chức liên kết sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiếp tục thực hiện các giải pháp đã được nêu trong Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND trên tinh thần quyết liệt và toàn diện hơn gắn với mục tiêu tái cơ cấu ngành lâm nghiệp theo hướng phát triển bền vững
  • nâng cao năng suất, chất lượng rừng trồng sản xuất, rừng phòng hộ ít xung yếu
  • tổ chức liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị từ khâu trồng rừng đến chế biến và tiêu thụ lâm sản
Removed / left-side focus
  • Làm cơ quan đầu mối có nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện Chiến lược phát triển lâm nghiệp và đưa các nội du...
  • - Thành lập các Tiểu ban điều phối thực hiện chương trình của Chiến lược với thành viên là đại diện cho các cơ quan, đơn vị, cộng đồng, doanh nghiệp có liên quan và các đối tác, dự án quốc tế quan...
  • - Phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương tổ chức đánh giá việc thực hiện Chiến lược theo định kỳ hàng năm, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Giải pháp thực hiện kế hoạch
  • Left: 1. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Right: góp phần ổn định dân cư, phát triển kinh tế
  • Left: xã hội của cả nước, các Bộ, ngành và địa phương. Right: xã hội và xây dựng nông thôn mới ở từng địa phương, cụ thể:
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này; trong quá trình thực hiện phải bám sát các nội dung chi tiết nêu trong Kế hoạch đính kèm tờ trình của UBND tỉnh; định kỳ có đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết và báo cáo HĐND tỉnh vào kỳ họp cuối năm. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này
  • trong quá trình thực hiện phải bám sát các nội dung chi tiết nêu trong Kế hoạch đính kèm tờ trình của UBND tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.