Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
04/2021/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
151/2017/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tài sản cố định của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị xã hội. 2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định c...
Open sectionRight
Điều 69.
Điều 69. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị mua sắm tập trung 1. Tập hợp nhu cầu, lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp tài sản. 2. Tiến hành lựa chọn nhà thầu cung cấp tài sản thuộc danh mục mua s ắ m tập trung theo quy định của pháp luật về đ ấ u thầu. 3. Ký thỏa thuận khung với nhà thầu được lựa chọn cung cấp tài sản, phát hành tài li...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 69.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tài sản cố định của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị xã hội.
- 2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội
- Điều 69. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị mua sắm tập trung
- 1. Tập hợp nhu cầu, lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp tài sản.
- 2. Tiến hành lựa chọn nhà thầu cung cấp tài sản thuộc danh mục mua s ắ m tập trung theo quy định của pháp luật về đ ấ u thầu.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tài sản cố định của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị xã hội.
- 2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội
Điều 69. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị mua sắm tập trung 1. Tập hợp nhu cầu, lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp tài sản. 2. Tiến hành lựa chọn nhà thầu cung cấp tài sản thuộc danh mục mua s ắ m tập trung theo qu...
Left
Điều 3
Điều 3 . Danh mục tài sản cố định đặc thù 1. Tài sản cố định đặc thù thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc khoán kinh phí sử dụng tài sản công 1. Việc khoán kinh phí sử dụng tài sản công được áp dụng đối với cán bộ, công chức, đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công theo quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành. 2. Nhà nước khuyến khích áp dụng cơ chế khoán k...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 3 . Danh mục tài sản cố định đặc thù
- Tài sản cố định đặc thù thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tà...
- là tài sản cố định không xác định được chi phí hình thành hoặc không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật (như:
- Điều 5. Nguyên tắc khoán kinh phí sử dụng tài sản công
- Việc khoán kinh phí sử dụng tài sản công được áp dụng đối với cán bộ, công chức, đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công theo quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công do cơ q...
- 2. Nhà nước khuyến khích áp dụng cơ chế khoán kinh phí sử dụng tài sản công đối với đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công nhưng không thuộc trường hợp khoán bắt buộc.
- Điều 3 . Danh mục tài sản cố định đặc thù
- Tài sản cố định đặc thù thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tà...
- là tài sản cố định không xác định được chi phí hình thành hoặc không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật (như:
Điều 5. Nguyên tắc khoán kinh phí sử dụng tài sản công 1. Việc khoán kinh phí sử dụng tài sản công được áp dụng đối với cán bộ, công chức, đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công theo quy định về tiêu chuẩn,...
Left
Điều 4
Điều 4 . Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC là tài sản cố định: Đính kèm Phụ lục II Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp phải lập thành dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan. 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp không thuộc...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4 . Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định
- 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC là tài sản cố định: Đính kèm Phụ lục II
- Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.
- Điều 3. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
- 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp phải lập thành dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan.
- 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện như sau:
- Điều 4 . Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định
- 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC là tài sản cố định: Đính kèm Phụ lục II
- Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.
Điều 3. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp phải lập thành dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp l...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 3 năm 2021.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố triển khai và theo dõi thực hiện Quyết định này. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections