Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
04/2021/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
45/2018/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doa...
- Quy định về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị) và tài sản cố định do Nhà nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các...
- Chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định là tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 64 của Luật Quản lý, sử dụn...
- Chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại khoản 2 Điều 4 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công thực hiện theo quy định riêng của...
- Quyết định này quy định về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tài sản cố định của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị xã hội. 2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định quy định tại Thông tư này được áp dụng đối với: a) Tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; b) Tài sản cố định là trụ sở làm việc, cơ...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định quy định tại Thông tư này được áp dụng đối với:
- b) Tài sản cố định là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của tổ chức chính trị xã hội
- nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội quy định tại khoản 1 Điều 69, khoản 2 Điều 70 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Left
Điều 3
Điều 3 . Danh mục tài sản cố định đặc thù 1. Tài sản cố định đặc thù thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tài sản cố định đặc thù 1. Tài sản cố định không xác định được chi phí hình thành hoặc không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật (như: cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm, di tích lịch sử được xếp hạng), tài sản cố định là thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập không xác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ vào tình hình thực tế và yêu cầu quản lý đối với những tài sản quy định tại khoản 1 Điều này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Danh mục tài sản cố...
- Giá quy ước tài sản cố định đặc thù được xác định là 10.000.000 đồng (mười triệu đồng).
- Tài sản cố định đặc thù thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tà...
- 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù: Đính kèm Phụ lục I.
- Left: Điều 3 . Danh mục tài sản cố định đặc thù Right: Điều 5. Tài sản cố định đặc thù
- Left: Nguyên giá tài sản cố định đặc thù để ghi sổ kế toán, kê khai để đăng nhập thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công được xác định theo giá quy ước quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư s... Right: Nguyên giá tài sản cố định đặc thù để ghi sổ kế toán, kê khai để đăng nhập thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công được xác định theo giá quy ước.
Left
Điều 4
Điều 4 . Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC là tài sản cố định: Đính kèm Phụ lục II Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định 1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình Tài sản cố định hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất, có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định, thoả mãn đồng thời cả 02 tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình
- Tài sản cố định hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất, có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất...
- a) Có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;
- 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC là tài sản cố định: Đính kèm Phụ lục II
- Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.
- b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Đính kèm Phụ lục III.
- Left: Điều 4 . Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định Right: Điều 3. Quy định tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định
- Left: 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Right: 2. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình
- Left: a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC. Right: 4. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định về giá trị đối với tài sản quy định tại khoản 1 Điều 16 Thông tư này thực hiện theo quy định áp dụng cho doanh nghiệp.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 3 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Phương pháp tính hao mòn tài sản cố định 1. Mức hao mòn hàng năm của từng tài sản cố định được tính theo công thức sau: Mức hao mòn hàng năm của từng tài sản cố định = Nguyên giá của tài sản cố định x Tỷ lệ tính hao mòn (% năm) Hàng năm, trên cơ sở xác định số hao mòn tăng và số hao mòn giảm phát sinh trong năm, cơ quan, tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Phương pháp tính hao mòn tài sản cố định
- 1. Mức hao mòn hàng năm của từng tài sản cố định được tính theo công thức sau:
- Mức hao mòn hàng năm của từng tài sản cố định
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 3 năm 2021.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố triển khai và theo dõi thực hiện Quyết định này. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng ghi sổ kế toán tài sản cố định 1. Tài sản sử dụng độc lập được xác định là một đối tượng ghi sổ kế toán tài sản cố định. 2. Một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định, mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào trong đó thì cả hệ thống không thể hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng ghi sổ kế toán tài sản cố định
- 1. Tài sản sử dụng độc lập được xác định là một đối tượng ghi sổ kế toán tài sản cố định.
- Một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định, mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào trong đó thì cả hệ thống không thể hoạt đ...
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố triển khai và theo dõi thực hiện Quyết định này.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, theo dõi và quản lý tài sản cố định theo đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình Việc xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này (trừ tài sản cố định đặc thù quy định tại Điều 5 Thông tư này) như sau: 1. Nguyên giá tài sản cố định hình thành từ mua sắm được xác định theo công thức: Nguyên giá tài sản cố định do mu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình
- Việc xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này (trừ tài sản cố định đặc thù quy định tại Điều 5 Thông tư này) như sau:
- 1. Nguyên giá tài sản cố định hình thành từ mua sắm được xác định theo công thức:
- Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh
- Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập
Unmatched right-side sections