Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau: 1. Đối với nhà cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV, nhà biệt thự và nhà chung cư: Áp dụng đơn giá tại Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này. 2. Đối với nhà xây thô: - Đơn giá 1m 2 nhà xây thô chưa hoàn thiện mặt ngoài tính...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 97/QĐ-CTUBND ngày 13/01/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc nâng mức trợ cấp thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng xã hội và các văn bản có liên quan trái với Quyết định này. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau:
  • 1. Đối với nhà cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV, nhà biệt thự và nhà chung cư:
  • Áp dụng đơn giá tại Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 97/QĐ-CTUBND ngày 13/01/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc nâng mức trợ cấp thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng xã hội và các văn bản có liên quan trái với Quyết...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau:
  • 1. Đối với nhà cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV, nhà biệt thự và nhà chung cư:
  • Áp dụng đơn giá tại Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.
Target excerpt

Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 97/QĐ-CTUBND ngày 13/01/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc nâng mức trợ cấp thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng xã hội và các văn bản có liên quan trái với Quyết định này. Chánh Văn...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của các loại nhà tính lệ phí trước bạ: 1. Đối với kê khai lệ phí trước bạ lần đầu: - Nhà có thời gian đã sử dụng dưới 05 năm: 100%. - Nhà có thời gian đã sử dụng từ 05 năm trở lên được xác định như đối với kê khai lệ phí trước bạ từ lần hai trở đi quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Đối với kê khai lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2021 và thay thế Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng đơn giá nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; Quyết định số 225/2014/QĐ-UBND ngày 17/6/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành tạm thời đơn giá nhà xây thô làm cơ sở tính...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 97/QĐ-CTUBND ngày 13/01/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc nâng mức trợ cấp thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng xã hội và các văn bản có liên quan trái với Quyết định này. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2021 và thay thế Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng đơn giá nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa...
  • Quyết định số 225/2014/QĐ-UBND ngày 17/6/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành tạm thời đơn giá nhà xây thô làm cơ sở tính thuế thu nhập cá nhân trên địa bàn tỉnh
  • Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi giá nhà xây thô làm cơ sở tính thuế thu nhập cá nhân trên địa bàn tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 97/QĐ-CTUBND ngày 13/01/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc nâng mức trợ cấp thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng xã hội và các văn bản có liên quan trái với Quyết...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2021 và thay thế Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng đơn giá nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa...
  • Quyết định số 225/2014/QĐ-UBND ngày 17/6/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành tạm thời đơn giá nhà xây thô làm cơ sở tính thuế thu nhập cá nhân trên địa bàn tỉnh
  • Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi giá nhà xây thô làm cơ sở tính thuế thu nhập cá nhân trên địa bàn tỉnh.
Target excerpt

Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 97/QĐ-CTUBND ngày 13/01/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc nâng mức trợ cấp thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng xã hội và các văn bản có liên quan trái với Quyết định này. Chánh Văn...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục thuế tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thực hiện./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định tạm thời mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định
Điều 1 Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, hội đoàn thể, đơn vị liên quan, UBND các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Quy định các mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Chương II, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội.
Điều 2. Điều 2. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng là 120.000 đồng (hệ số 1); Khi Chính phủ điều chỉnh mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng thì mức chuẩn của Quy định này được điều chỉnh theo quy định của Chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Các quy định khác không quy định trong Quy định này được thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP và các văn bản khác hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II MỨC TRỢ GIÚP THƯỜNG XUYÊN