Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
41/2020/QĐ-UBND
Right document
Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
85/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước, ứng dụng công nghệ thông tin trong việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứn...
- Khuyến khích tổ chức, cá nhân liên quan khác áp dụng các quy định tại Nghị định này để bảo vệ hệ thống thông tin.
- Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020./. Nơi nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin. Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc là cấp có thẩm qu...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về việc Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Các nội dung khác quy định về quản lý, vận hành và sử dụng thông tin trên mạng truyền số liệu chu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với (Tên hệ thống thông tin) cụ thể như sau: 1. Thông tin chung a) Tên hệ thống thông tin: b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: c) Địa chỉ: 2. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin: (cấp độ) 3. Phương án bảo đảm an toàn thông tin: a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với (Tên hệ thống thông tin) cụ thể như sau:
- 1. Thông tin chung
- a) Tên hệ thống thông tin:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về việc Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Các nội dung khác quy định về quản lý, vận hành và sử dụng thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước không quy định tại Quy chế này thì thực hiện theo q...
Left
Điều 2
Điều 2 . Giải thích từ ngữ 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước: Là hệ thống thông tin quan trọng quốc gia, được sử dụng trong hoạt động truyền số liệu của các cơ quan Đảng, Nhà nước ( S au đây gọi tắt là mạng TSLCD ) . Mạng TSLCD bao gồm mạng TSLCD cấp I và mạng TSLCD cấp II. 2. Mạng TSLCD cấp II: La...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm: a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này. b) Các nội dung khác (nếu có). 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác (nếu có).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm:
- a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này.
- Điều 2 . Giải thích từ ngữ
- Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước:
- Là hệ thống thông tin quan trọng quốc gia, được sử dụng trong hoạt động truyền số liệu của các cơ quan Đảng, Nhà nước ( S au đây gọi tắt là mạng TSLCD ) .
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN TRÊN MẠNG TSLCD CẤP II
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
- QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG BẢO ĐẢM
- AN TOÀN THÔNG TIN TRÊN MẠNG TSLCD CẤP II
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng mạng TSLCD cấp II 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT . 2. Triển khai mạng TSLCD cấp II bằng hình thức tập trung do Sở Thông tin và Truyền thông ký hợp đồng với doanh nghiệp viễn thông đảm bảo khả năng vận hành và cung cấp dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản th i hành 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./. Nơi nhận: -………….....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản th i hành
- 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./.
- Điều 3 . Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng mạng TSLCD cấp II
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT .
- 2. Triển khai mạng TSLCD cấp II bằng hình thức tập trung do Sở Thông tin và Truyền thông ký hợp đồng với doanh nghiệp viễn thông đảm bảo khả năng vận hành và cung cấp dịch vu...
Left
Điều 4
Điều 4 . Danh mục dịch vụ cung cấp trên mạng TSLCD cấp II Dịch vụ cung cấp trên mạng TSLCD cấp II bao gồm: Dịch vụ cơ bản, dịch vụ giá trị gia tăng và các dịch vụ cộng thêm được quy định tại Điều 5, Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ; tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. 2. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ
- tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Điều 4 . Danh mục dịch vụ cung cấp trên mạng TSLCD cấp II
- Dịch vụ cung cấp trên mạng TSLCD cấp II bao gồm: Dịch vụ cơ bản, dịch vụ giá trị gia tăng và các dịch vụ cộng thêm được quy định tại Điều 5, Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT.
Left
Điều 5
Điều 5 . Ứng dụng khai thác trên mạng TSLCD cấp II 1. Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của tỉnh. Hệ thống thư điện tử công vụ của tỉnh. 2. Phần mềm Một cửa điện tử giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. 3. Phần mềm Quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh. 4. Hệ thống Camera trên địa bàn tỉnh nhằm phục vụ các cơ quan...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau: a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin; b) Hệ thống thông tin có thể hoạt động độc lập, được thiết lập nhằm trực tiếp phục vụ hoặc hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ, sản xuất, kinh doanh cụ thể của cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ
- 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau:
- a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin;
- Điều 5 . Ứng dụng khai thác trên mạng TSLCD cấp II
- 1. Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của tỉnh. Hệ thống thư điện tử công vụ của tỉnh.
- 2. Phần mềm Một cửa điện tử giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Left
Điều 6
Điều 6 . Giá cước dịch vụ trên mạng TSLCD cấp II 1. Cước phí sử dụng mạng TSLCD cấp II được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước tỉnh và áp dụng theo Thông tư số 43/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc quy định mức giá cước tối đa dịch vụ trên mạng TSLCD của cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Doanh nghiệp viễn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau: a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó; b) Thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin
- 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau:
- a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó;
- Điều 6 . Giá cước dịch vụ trên mạng TSLCD cấp II
- Cước phí sử dụng mạng TSLCD cấp II được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước tỉnh và áp dụng theo Thông tư số 43/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc quy định mức...
- 2. Doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn tỉnh thực hiện công khai giá cước dịch vụ trên mạng TSLCD cấp II theo quy định.
Left
Điều 7
Điều 7 . Quy định về sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên mạng TSLCD cấp II 1. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên mạng TSLCD cấp II phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ thông tin, an toàn thông tin và lưu trữ. 2. Thông tin được sử dụng, chia sẻ và lưu trữ trên mạng TSLCD cấp II là những t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí xác định cấp độ 1 Hệ thống thông tin cấp độ 1 là hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và chỉ xử lý thông tin công cộng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiêu chí xác định cấp độ 1
- Hệ thống thông tin cấp độ 1 là hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và chỉ xử lý thông tin công cộng.
- Điều 7 . Quy định về sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên mạng TSLCD cấp II
- 1. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên mạng TSLCD cấp II phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ thông tin, an toàn thông tin và lưu trữ.
- Thông tin được sử dụng, chia sẻ và lưu trữ trên mạng TSLCD cấp II là những thông tin phục vụ cho hoạt động quản lý điều hành chung của tỉnh và hoạt động quản lý điều hành, chuyên môn nghiệp vụ của...
Left
Điều 8
Điều 8 . Quy định về bảo đảm an toàn thông tin cho mạng TSLCD cấp II 1. Quy định chung về bảo đảm an toàn thông tin cho hạ tầng mạng TSLCD cấp II thực hiện theo quy định tại Điều 11, Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT. 2. Mạng TSLCD cấp II phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Khoản 5, Điều 1 Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2 Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước. 2. Hệ thống thông tin phục vụ ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2
- Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước.
- Điều 8 . Quy định về bảo đảm an toàn thông tin cho mạng TSLCD cấp II
- 1. Quy định chung về bảo đảm an toàn thông tin cho hạ tầng mạng TSLCD cấp II thực hiện theo quy định tại Điều 11, Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT.
- 2. Mạng TSLCD cấp II phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Khoản 5, Điều 1 Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT.
Left
Chương I II
Chương I II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan Đảng, Nhà nước, doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh trong việc quản lý, cung cấp, khai thác và sử dụng mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh. 2. Hướng dẫn, hỗ trợ kỹ thuật, tập huấn, đào tạo kiến thức quản t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3 Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phục vụ người dân, doanh ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3
- Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Điều 9 . Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan Đảng, Nhà nước, doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh trong việc quản lý, cung cấp, khai thác và sử dụng mạng TSLCD cấp II...
- Hướng dẫn, hỗ trợ kỹ thuật, tập huấn, đào tạo kiến thức quản trị hệ thống, an toàn mạng, bảo mật thông tin, quản lý và khai thác mạng TSLCD cấp II nhằm giúp các tổ chức, cá nhân sử dụng hiệu quả v...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Tài chính Cân đối ngân sách hàng năm, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí bảo đảm triển khai các nhiệm vụ, duy trì hoạt động mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4 Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin quốc gia phục vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4
- Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Cân đối ngân sách hàng năm, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí bảo đảm triển khai các nhiệm vụ, duy trì hoạt động mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Trách nhiệm của các đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện nhiệm vụ triển khai thiết lập hệ thống máy chủ, cài đặt thiết bị, địa chỉ IP kết nối mạng TSLCD cấp II tại đơn vị; tổ chức khai thác có hiệu quả các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin, phần mềm do đơn vị chủ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với (Tên h ệ thống thông tin) cụ thể như sau: 1. Thông tin chung a) Tên hệ thống thông tin: b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: c) Địa chỉ: 2. Phương án bảo đảm an toàn thông tin: a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết kế hệ thống thông tin tương ứng với cấp độ (c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với (Tên h ệ thống thông tin) cụ thể như sau:
- 1. Thông tin chung
- a) Tên hệ thống thông tin:
- Điều 1 1 . Trách nhiệm của các đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II
- 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện nhiệm vụ triển khai thiết lập hệ thống máy chủ, cài đặt thiết bị, địa chỉ IP kết nối mạng TSLCD cấp II tại đơn vị
- tổ chức khai thác có hiệu quả các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin, phần mềm do đơn vị chủ trì triển khai trên mạng TSLCD cấp II.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng kết nối và dịch vụ cho mạng TSLCD cấp II 1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm được quy định tại Điều 16, Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT. 2. Chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra của Sở Thông tin và Truyền thông trong thực hiện các quy định của pháp luật về điều hành hoạt động,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5 Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5
- Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Điều 1 2 . Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng kết nối và dịch vụ cho mạng TSLCD cấp II
- 1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm được quy định tại Điều 16, Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT.
- 2. Chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra của Sở Thông tin và Truyền thông trong thực hiện các quy định của pháp luật về điều hành hoạt động, duy trì, bảo đảm an toàn thông tin trên mạng TSLCD cấp II.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng mạng TSLCD cấp II 1. Tuân thủ các quy định cụ thể về truy cập, khai thác sử dụng mạng TSLCD cấp II, không tiết lộ sơ đồ tổ chức hệ thống mạng, địa chỉ IP và mật khẩu truy cập các ứng dụng trên mạng TSLCD cấp II cho các cá nhân, tổ chức không có thẩm quyền. 2. Chấp hành nghiêm các văn bản quy...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức năng thẩm định, trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin
- 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức...
- dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và quy định Nghị định này.
- Điều 13. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng mạng TSLCD cấp II
- Tuân thủ các quy định cụ thể về truy cập, khai thác sử dụng mạng TSLCD cấp II, không tiết lộ sơ đồ tổ chức hệ thống mạng, địa chỉ IP và mật khẩu truy cập các ứng dụng trên mạng TSLCD cấp II cho...
- 2. Chấp hành nghiêm các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách có liên quan của nhà nước về công nghệ thông tin và viễn thông; quản lý và cung cấp thông tin; chế độ bảo mật, an toàn, an ninh thông...
Left
Điều 14
Điều 14 . Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề vướng mắc, phát sinh cần sửa đổi, bổ sung, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này; b) Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị vận hành hệ thống thông tin gửi hồ sơ đề xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành
- 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ:
- a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
- Điều 14 . Sửa đổi, bổ sung Quy chế
- Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề vướng mắc, phát sinh cần sửa đổi, bổ sung, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem...
Unmatched right-side sections