Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn việc xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay trực tiếp của Quỹ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa
14/2020/TT-BKHĐT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều trong các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Quản lý xây dựng công trình; Cục Quản lý đê điều và phòng chống lụt, bão; Ban Quản lý Trung ương dự án Thuỷ lợi; các Ban Quản lý dự án Thuỷ lợi trực thuộc Bộ
39/2006/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn việc xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay trực tiếp của Quỹ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều trong các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Quản lý xây dựng công trình; Cục Quản lý đê điều và phòng chống lụt, bão; Ban Quản lý Trung ương dự án Thuỷ lợi; các Ban Quản lý dự án Thuỷ lợi trực thuộc Bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều trong các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Quản lý xây dựng công trình
- Cục Quản lý đê điều và phòng chống lụt, bão
- Ban Quản lý Trung ương dự án Thuỷ lợi
- Hướng dẫn việc xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay trực tiếp của Quỹ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay trực tiếp của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa được quy định tại Mục I Chương III và Mục II Chương V Nghị định số 39/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa (sau...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 95/2003/QĐ-BNN ngày 04/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Quản lý xây dựng công trình như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 như sau: “5. Về quản lý đầu tư xây dựng công trình: - Trình Bộ các chươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 95/2003/QĐ-BNN ngày 04/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Quản lý xây...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 như sau:
- “5. Về quản lý đầu tư xây dựng công trình:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn việc xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay trực tiếp của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa được quy định tại Mục I Chương III và Mục II Chương V Nghị định số 39/2019/NĐ-C...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa (sau đây gọi tắt là Quỹ); 2. Doanh nghiệp nhỏ và vừa (sau đây được viết tắt là DNNVV) vay vốn của Quỹ theo quy định tại Mục I Chương III Nghị định số 39/2019/NĐ-CP; 3. Các tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình thực hiện Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nhiệm vụ trong Quyết định số 94/2003/QĐ-BNN ngày 04/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Quản lý đê điều và phòng chống lụt, bão như sau: Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 như sau: “a) Về quản lý đê điều: - Xây dựng các dự á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số nhiệm vụ trong Quyết định số 94/2003/QĐ-BNN ngày 04/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Q...
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 như sau:
- “a) Về quản lý đê điều:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa (sau đây gọi tắt là Quỹ);
- 2. Doanh nghiệp nhỏ và vừa (sau đây được viết tắt là DNNVV) vay vốn của Quỹ theo quy định tại Mục I Chương III Nghị định số 39/2019/NĐ-CP;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, ngoài các thuật ngữ đã được quy định tại Nghị định số 39/2019/NĐ-CP , các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Hợp đồng cho vay trực tiếp” (sau đây được viết tắt là Hợp đồng) là thỏa thuận cho vay trực tiếp theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 39/2019/NĐ-CP. 2. “Rủi ro” là tổn thất có k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quyết định số 37/2005/QĐ-BNN ngày 04/07/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban Quản lý Trung ương dự án Thuỷ lợi (CPO) như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 2 như sau: “6. Phối hợp với các cơ quan chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quyết định số 37/2005/QĐ-BNN ngày 04/07/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 2 như sau:
- “6. Phối hợp với các cơ quan chức năng của Bộ để hướng dẫn, kiểm tra các Ban Quản lý dự án thành phần quản lý thực hiện dự án theo quy định hiện hành của Nhà nước và Hiệp định đã ký kết”.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, ngoài các thuật ngữ đã được quy định tại Nghị định số 39/2019/NĐ-CP , các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Hợp đồng cho vay trực tiếp” (sau đây được viết tắt là Hợp đồng) là thỏa thuận cho vay trực tiếp theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 39/2019/NĐ-CP.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xử lý rủi ro của Quỹ Việc xử lý rủi ro của Quỹ phải đảm bảo tuân thủ nguyên tắc được quy định tại Điều 39 Nghị định số 39/2019/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quyết định số 3906QĐ/BNN – TCCB ngày 08/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của các Ban Quản lý dự án Thuỷ lợi như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 (vị trí chức năng) như sau: “Ban Quản lý dự án Thuỷ lợi là cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quyết định số 3906QĐ/BNN – TCCB ngày 08/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 (vị trí chức năng) như sau:
- “Ban Quản lý dự án Thuỷ lợi là cơ quan trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trách nhiệm trực tiếp quản lý sử dụng vốn của Nhà nước và các nguồn vốn khác (nếu có) để lập báo c...
- Điều 4. Nguyên tắc xử lý rủi ro của Quỹ
- Việc xử lý rủi ro của Quỹ phải đảm bảo tuân thủ nguyên tắc được quy định tại Điều 39 Nghị định số 39/2019/NĐ-CP.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợ p được xem xét xử lý rủi ro 1. DNNVV bị thiệt hại về tài chính, tài sản do thiên tai, thảm họa, mất mùa, dịch bệnh, hỏa hoạn, chiến tranh, tình trạng khẩn cấp quốc gia. 2. DNNVV gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan khác làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất kinh doanh, dẫn đến không có khả năng hoặc không...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ những quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trái với Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ những quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trái với Quyết định này.
- Điều 5. Các trường hợ p được xem xét xử lý rủi ro
- 1. DNNVV bị thiệt hại về tài chính, tài sản do thiên tai, thảm họa, mất mùa, dịch bệnh, hỏa hoạn, chiến tranh, tình trạng khẩn cấp quốc gia.
- 2. DNNVV gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan khác làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất kinh doanh, dẫn đến không có khả năng hoặc không trả được nợ vay (gốc, lãi) theo đúng Hợp đồng đã ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định mức thiệt hại về vốn và tài sản 1. Khi DNNVV vay vốn gặp rủi ro, Quỹ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các bên có liên quan gồm Quỹ, DNNVV và các cơ quan có chức năng, thẩm quyền (nếu có) tiến hành kiểm tra, đánh giá về rủi ro và lập Biên bản xác định mức thiệt hại về vốn và tài sản của DNNVV. 2. Biên bản xác nhận mức t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng công trình, Cục trưởng Cục Thuỷ lợi, Cục trưởng Cục Quản lý đê điều và phòng chống lụt, bão, Giám đốc Ban Quản lý Trung ương dự án Thuỷ lợi, Giám đốc các Ban Quản lý dự án Thuỷ lợi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng công trình, Cục trưởng Cục Thuỷ lợi, Cục trưởng Cục Quản lý đê điều và phòng chống lụt, bão, Giám đốc Ban Quản lý Trung...
- Điều 6. Xác định mức thiệt hại về vốn và tài sản
- Khi DNNVV vay vốn gặp rủi ro, Quỹ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các bên có liên quan gồm Quỹ, DNNVV và các cơ quan có chức năng, thẩm quyền (nếu có) tiến hành kiểm tra, đánh giá về rủi ro và lập...
- Biên bản xác nhận mức thiệt hại về vốn và tài sản của DNNVV phải có xác nhận của các bên có liên quan và cần phải có các nội dung như sự việc xảy ra, rủi ro xảy ra, nguyên nhân xảy ra rủi ro, mức t...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ RỦI RO VÀ NGUỒN XỬ LÝ RỦI RO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ RỦI RO
Mục I. CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ RỦI RO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, số tiền trả nợ 1. Đối tượng xem xét: DNNVV gặp rủi ro thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 5 Thông tư này. 2. Điều kiện xem xét: DNNVV được xem xét điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, số tiền trả nợ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này. b) Sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Gia hạn nợ vay 1. Đối tượng xem xét: DNNVV gặp rủi ro thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 5 Thông tư này. 2. Điều kiện xem xét: DNNVV được xem xét gia hạn nợ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này. b) Sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong Hợp đồng. c) Gặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Khoanh nợ 1. Đối tượng xem xét: DNNVV gặp rủi ro thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 5 Thông tư này. 2. Điều kiện xem xét: DNNVV được xem xét khoanh nợ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này. b) Sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong Hợp đồng. c) Gặp khó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bán nợ 1. Đối tượng xem xét: DNNVV gặp rủi ro thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 5 Thông tư này. 2. Điều kiện xem xét: DNNVV được xem xét bán nợ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này. b) Sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong Hợp đồng. c) Gặp khó khăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần chênh lệch thừa được thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 51 Nghị định số 39/2019/NĐ-CP.
Phần chênh lệch thừa được thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 51 Nghị định số 39/2019/NĐ-CP. b) Trường hợp giá bán nợ thấp hơn giá trị số sách của khoản nợ
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều trong các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Quản lý xây dựng công trình; Cục Quản lý đê điều và phòng chống lụt, bão; Ban Quản lý Trung ương dự án Thuỷ lợi; các Ban Quản lý dự án Thuỷ lợi trực thuộc Bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều trong các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Quản lý xây dựng công trình
- Cục Quản lý đê điều và phòng chống lụt, bão
- Ban Quản lý Trung ương dự án Thuỷ lợi
- Phần chênh lệch thừa được thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 51 Nghị định số 39/2019/NĐ-CP.
- b) Trường hợp giá bán nợ thấp hơn giá trị số sách của khoản nợ
Left
Phần chênh lệch thiếu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 42 và điểm b khoản 3 Điều 51 Nghị định số 39/2019/NĐ-CP.
Phần chênh lệch thiếu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 42 và điểm b khoản 3 Điều 51 Nghị định số 39/2019/NĐ-CP. 10. Hạch toán kế toán trong bán nợ Quỹ thực hiện hạch toán kế toán việc bán nợ theo quy định hiện hành về chế độ kế toán áp dụng đối với Quỹ. 11. Thực hiện bán nợ a) Trường hợp DNNVV đề nghị bán nợ Bán nợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý tài sản bảo đảm 1. Đối tượng xem xét: DNNVV gặp rủi ro thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 5 Thông tư này. 2. Điều kiện xem xét: DNNVV được xem xét xử lý tài sản bảo đảm khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này. b) Sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xóa nợ lãi 1. Đối tượng xem xét: DNNVV gặp rủi ro thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 hoặc khoản 4 Điều 5 Thông tư này. 2. Điều kiện xem xét: DNNVV được xem xét xóa nợ lãi khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này. b) Sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong Hợp đồng. c) Gặp khó khăn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xóa nợ gốc 1. Đối tượng xem xét: DNNVV gặp rủi ro thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 5 Thông tư này. 2. Điều kiện xem xét: DNNVV được xem xét xóa nợ gốc khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này. b) Sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong Hợp đồng. c) Có đầy đủ hồ sơ theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. NGUỒN XỬ LÝ RỦI RO
Mục II. NGUỒN XỬ LÝ RỦI RO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguồn xử lý rủi ro 1. Nguồn thu hồi từ bán nợ và xử lý tài sản bảo đảm. 2. Nguồn từ dự phòng rủi ro và quỹ dự phòng tài chính a) Quỹ sử dụng dự phòng rủi ro và quỹ dự phòng tài chính theo quy định tại khoản 1 Điều 42 và khoản 3 Điều 51 Nghị định số 39/2019/NĐ-CP để thực hiện các biện pháp xử lý rủi ro: bán nợ (trong trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao chỉ đạo các cơ quan và doanh nghiệp trực thuộc, phối hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2021 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./. Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng TW Đảng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.