Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa
08/2021/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định quản lý và khai thác Hồ Tây
02/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý và khai thác Hồ Tây
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý và khai thác Hồ Tây
- Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa, bao gồm: Đầu tư xây dựng, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa; bảo đảm an toàn, an ninh và bảo vệ môi trường trên đường thủy nội địa, cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu; quản lý hoạt động của phương tiện, tàu biển, thủy...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và khai thác hồ Tây.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và khai thác hồ Tây.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa, bao gồm: Đầu tư xây dựng, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
- bảo đảm an toàn, an ninh và bảo vệ môi trường trên đường thủy nội địa, cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đường thủy nội địa tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2024.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2024.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đường thủy nội địa tại Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, gồm: Luồng đường thủy nội địa, hành lang bảo vệ luồng, cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu, âu tàu, công trình đưa phương tiện qua đập thác; kè, đập giao thông; báo hiệu đường thủy nội địa và các công trình phụ t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND quận Tây Hồ; Chủ tịch UBND các phường xung quanh hồ Tây và các tổ chức, cá nhân, chủ đầu tư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chính phủ; (để b/c) - TT Thành ủy Hà Nội; (để b/c) - TT HĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố
- Chủ tịch UBND quận Tây Hồ
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, gồm: Luồng đường thủy nội địa, hành lang bảo vệ luồng, cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu, âu tàu, công trình đưa phương tiện qua đập thác
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG QUẢN LÝ
- QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Left
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này, quy định về đầu tư, đầu tư công, xây dựng, đất đai, khoáng sản, môi trường và các quy định khác có liên quan của pháp luật. 2....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý và phối hợp 1. Việc quản lý, khai thác hồ Tây phải đảm bảo phát triển bền vững phục vụ cho lợi ích cộng đồng; mọi hoạt động liên quan đến việc quản lý hồ Tây phải tuân theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các quy định hiện hành, gắn với bảo vệ môi trường, bảo vệ cảnh quan và bảo đảm điều hòa hệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý và phối hợp
- 1. Việc quản lý, khai thác hồ Tây phải đảm bảo phát triển bền vững phục vụ cho lợi ích cộng đồng
- mọi hoạt động liên quan đến việc quản lý hồ Tây phải tuân theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các quy định hiện hành, gắn với bảo vệ môi trường, bảo vệ cảnh quan và bảo đảm điều hòa...
- Điều 4. Nguyên tắc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
- Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này, quy định về đầu tư, đầu tư công, xây dựng, đất đai, khoáng s...
- Đầu tư xây dựng luồng đường thủy nội địa, cảng, bến thủy nội địa (trừ bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính), khu neo đậu phải phù hợp với quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 1. Tổ chức quản lý a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải; b) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tổ chức...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý môi trường nước 1. Quản lý nước thải khu vực quản lý hồ Tây a) UBND quận Tây Hồ thường xuyên tổ chức điều tra, thống kê, đánh giá và có giải pháp kiểm soát nguồn nước thải trong khu vực quản lý hồ Tây. b) Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm xử lý nước thải đạt tiêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý môi trường nước
- 1. Quản lý nước thải khu vực quản lý hồ Tây
- a) UBND quận Tây Hồ thường xuyên tổ chức điều tra, thống kê, đánh giá và có giải pháp kiểm soát nguồn nước thải trong khu vực quản lý hồ Tây.
- Điều 5. Tổ chức quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
- 1. Tổ chức quản lý
- a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo đảm an toàn, an ninh trong hoạt động đường thủy nội địa 1. Các công trình, hoạt động liên quan đến đường thủy nội địa phải được bảo đảm an toàn, an ninh theo quy định của Nghị định này và quy định khác có liên quan của pháp luật. 2. Trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh trong hoạt động đường thủy nội địa a) Chủ công trình th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý môi trường không khí và các chất thải, rác thải 1. Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải thực hiện các biện pháp xử lý bụi, khí thải, tiếng ồn đạt tiêu chuẩn môi trường và giảm thiểu khí thải gây hiệu ứng nhà kính. Các tổ chức, cá nhân phát tán các khí thải, độc hại, gây khói, bụi, tiếng ồn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý môi trường không khí và các chất thải, rác thải
- Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải thực hiện các biện pháp xử lý bụi, khí thải, tiếng ồn đạt tiêu chuẩn môi trường và giảm thiểu khí thải gây hiệu ứng nhà kính.
- Các tổ chức, cá nhân phát tán các khí thải, độc hại, gây khói, bụi, tiếng ồn và các tác nhân gây ảnh hưởng đến môi trường, sức khỏe, sinh hoạt của cộng đồng dân cư xung quanh bị xử lý theo quy định...
- Điều 6. Bảo đảm an toàn, an ninh trong hoạt động đường thủy nội địa
- 1. Các công trình, hoạt động liên quan đến đường thủy nội địa phải được bảo đảm an toàn, an ninh theo quy định của Nghị định này và quy định khác có liên quan của pháp luật.
- 2. Trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh trong hoạt động đường thủy nội địa
Left
Mục 2. QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Mục 2. QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân loại, cấp kỹ thuật luồng đường thủy nội địa 1. Luồng đường thủy nội địa được phân thành ba loại, gồm: Luồng đường thủy nội địa quốc gia (sau đây gọi là luồng quốc gia), luồng đường thủy nội địa địa phương (sau đây gọi là luồng địa phương) và luồng đường thủy nội địa chuyên dùng (sau đây gọi là luồng chuyên dùng). 2. Luồng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý hệ thống hạ tầng 1. Mọi tổ chức, cá nhân khi tham gia các hoạt động trong khu vực quản lý hồ Tây có trách nhiệm giữ gìn, bảo vệ hệ thống hạ tầng kỹ thuật xung quanh hồ. Việc khai thác, sử dụng hè, lòng đường, đường dạo, thảm cỏ làm bãi đỗ xe, trông giữ xe và hoạt động kinh doanh, dịch vụ phải tuân thủ theo các quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý hệ thống hạ tầng
- Mọi tổ chức, cá nhân khi tham gia các hoạt động trong khu vực quản lý hồ Tây có trách nhiệm giữ gìn, bảo vệ hệ thống hạ tầng kỹ thuật xung quanh hồ.
- Việc khai thác, sử dụng hè, lòng đường, đường dạo, thảm cỏ làm bãi đỗ xe, trông giữ xe và hoạt động kinh doanh, dịch vụ phải tuân thủ theo các quy định hiện hành.
- Điều 7. Phân loại, cấp kỹ thuật luồng đường thủy nội địa
- Luồng đường thủy nội địa được phân thành ba loại, gồm:
- Luồng đường thủy nội địa quốc gia (sau đây gọi là luồng quốc gia), luồng đường thủy nội địa địa phương (sau đây gọi là luồng địa phương) và luồng đường thủy nội địa chuyên dùng (sau đây gọi là luồn...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa 1. Trước khi phê duyệt dự án đầu tư xây dựng luồng đường thủy nội địa chủ đầu tư phải thỏa thuận về thông số kỹ thuật của luồng với cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Thẩm quyền thỏa thuận a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam thỏa thuận về thông s...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc 1. Việc đầu tư xây dựng, cải tạo, sửa chữa các công trình và tu bổ, phục hồi các công trình di tích lịch sử - văn hóa đã được xếp hạng di tích trong khu vực quản lý hồ Tây phải tuân thủ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các quy định về quản lý đầu tư xây dựng, quản lý tu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc
- 1. Việc đầu tư xây dựng, cải tạo, sửa chữa các công trình và tu bổ, phục hồi các công trình di tích lịch sử
- văn hóa đã được xếp hạng di tích trong khu vực quản lý hồ Tây phải tuân thủ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các quy định về quản lý đầu tư xây dựng, quản lý tu bổ di tích lịch sử
- Điều 8. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa
- 1. Trước khi phê duyệt dự án đầu tư xây dựng luồng đường thủy nội địa chủ đầu tư phải thỏa thuận về thông số kỹ thuật của luồng với cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Thẩm quyền thỏa thuận
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền, thủ tục công bố mở luồng và quản lý luồng đường thủy nội địa 1. Luồng đường thủy nội địa trước khi đưa vào khai thác phải được cơ quan có thẩm quyền công bố mở luồng. 2. Thẩm quyền công bố mở luồng a) Bộ Giao thông vận tải quyết định công bố mở luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia; b) Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý hoạt động thủy sản và các hệ sinh thái thủy sinh khác 1. Việc nuôi trồng, khai thác thủy sản trong hồ đảm bảo cân bằng môi trường hệ sinh thái hồ, không gây ô nhiễm môi trường nước hồ; không phục vụ kinh doanh; thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. UBND quận Tây Hồ chủ trì tổ chức quản lý mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý hoạt động thủy sản và các hệ sinh thái thủy sinh khác
- 1. Việc nuôi trồng, khai thác thủy sản trong hồ đảm bảo cân bằng môi trường hệ sinh thái hồ, không gây ô nhiễm môi trường nước hồ; không phục vụ kinh doanh; thực hiện đúng các quy định của pháp luậ...
- 2. UBND quận Tây Hồ chủ trì tổ chức quản lý môi trường và dịch bệnh thủy sản; bảo vệ nguồn lợi thủy sản hồ Tây; tổ chức điều tra, đánh giá thường xuyên về nguồn lợi thủy sản và các hệ sinh thái thủ...
- Điều 9. Thẩm quyền, thủ tục công bố mở luồng và quản lý luồng đường thủy nội địa
- 1. Luồng đường thủy nội địa trước khi đưa vào khai thác phải được cơ quan có thẩm quyền công bố mở luồng.
- 2. Thẩm quyền công bố mở luồng
Left
Điều 10.
Điều 10. Chuyển đổi luồng đường thủy nội địa 1. Điều kiện chuyển đổi luồng đường thủy nội địa a) Phù hợp với quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa được phê duyệt; b) Đáp ứng điều kiện của luồng theo quy định tại Điều 7 Nghị định này. 2. Thẩm quyền chuyển đổi luồng đường thủy nội địa a) Bộ Giao thông vận tải quyết định chuyển đổi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý các hoạt động kinh doanh dịch vụ và ăn uống 1. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia vào các hoạt động kinh doanh dịch vụ và ăn uống trong khu vực quản lý hồ Tây phải có giấy phép hoạt động của cơ quan chức năng theo đúng quy định. 2. Kinh doanh dịch vụ ăn uống trong phạm vi khu vực quản lý hồ Tây phải đảm bảo điều kiện hạ tần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý các hoạt động kinh doanh dịch vụ và ăn uống
- 1. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia vào các hoạt động kinh doanh dịch vụ và ăn uống trong khu vực quản lý hồ Tây phải có giấy phép hoạt động của cơ quan chức năng theo đúng quy định.
- Kinh doanh dịch vụ ăn uống trong phạm vi khu vực quản lý hồ Tây phải đảm bảo điều kiện hạ tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm, phòng chống cháy nổ, an ninh trật tự… tuân th...
- Điều 10. Chuyển đổi luồng đường thủy nội địa
- 1. Điều kiện chuyển đổi luồng đường thủy nội địa
- a) Phù hợp với quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa được phê duyệt;
Left
Điều 11.
Điều 11. Công bố đóng luồng đường thủy nội địa 1. Luồng đường thủy nội địa được xem xét công bố đóng trong các trường hợp sau: a) Không đảm bảo an toàn khai thác vận tải; b) Vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh; c) Không còn nhu cầu khai thác, sử dụng. 2. Thẩm quyền công bố đóng luồng đường thủy nội địa Cơ quan quyết định công bố mở lu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý các hoạt động kinh doanh dịch vụ văn hóa, thể thao, du lịch và vui chơi giải trí 1. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia vào các hoạt động kinh doanh dịch vụ, văn hóa, thể thao, du lịch và vui chơi giải trí trong khu vực quản lý hồ Tây phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép bằng văn bản theo đúng quy định của pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý các hoạt động kinh doanh dịch vụ văn hóa, thể thao, du lịch và vui chơi giải trí
- Mọi tổ chức, cá nhân tham gia vào các hoạt động kinh doanh dịch vụ, văn hóa, thể thao, du lịch và vui chơi giải trí trong khu vực quản lý hồ Tây phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép bằ...
- a) Hoạt động kinh doanh dịch vụ nơi công cộng trong khu vực quản lý hồ Tây phải đảm bảo vệ sinh môi trường, mỹ quan đô thị, đảm bảo an ninh trật tự khu vực và các quy định pháp luật hiện hành.
- Điều 11. Công bố đóng luồng đường thủy nội địa
- 1. Luồng đường thủy nội địa được xem xét công bố đóng trong các trường hợp sau:
- a) Không đảm bảo an toàn khai thác vận tải;
Left
Điều 12.
Điều 12. Khảo sát luồng đường thủy nội địa 1. Luồng đường thủy nội địa trong quá trình khai thác phải được khảo sát thường xuyên, khảo sát định kỳ và khảo sát đột xuất. 2. Trách nhiệm khảo sát, lập bình đồ a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải và tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng tổ chức khảo sát, lập bình đồ, s...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quản lý bến thuyền, tuyến du lịch thủy, hoạt động của các phương tiện thủy và cứu hộ trên hồ Tây 1. Quản lý bến thuyền, tuyến du lịch thủy. UBND quận Tây Hồ tổ chức thực hiện đầu tư, quản lý sau đầu tư đối với các bến thuyền và tuyến du lịch thủy trong phạm vi quản lý hồ Tây được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Quản lý hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quản lý bến thuyền, tuyến du lịch thủy, hoạt động của các phương tiện thủy và cứu hộ trên hồ Tây
- 1. Quản lý bến thuyền, tuyến du lịch thủy.
- UBND quận Tây Hồ tổ chức thực hiện đầu tư, quản lý sau đầu tư đối với các bến thuyền và tuyến du lịch thủy trong phạm vi quản lý hồ Tây được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 1. Luồng đường thủy nội địa trong quá trình khai thác phải được khảo sát thường xuyên, khảo sát định kỳ và khảo sát đột xuất.
- 2. Trách nhiệm khảo sát, lập bình đồ
- a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải và tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng tổ chức khảo sát, lập bình đồ, số hóa bình đồ (nếu có), lập, duy trì và cung cấp cơ sở dữ liệu khả...
- Left: Điều 12. Khảo sát luồng đường thủy nội địa Right: 2. Quản lý hoạt động của phương tiện thủy nội địa
Left
Điều 13.
Điều 13. Thông báo luồng đường thủy nội địa 1. Thông báo luồng đường thủy nội địa là văn bản do cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 4 Điều này ban hành, công bố trên cơ sở kết quả khảo sát để phục vụ quản lý và cung cấp thông tin, chỉ dẫn cho thuyền viên, người lái phương tiện và tổ chức, cá nhân liên quan nhằm bảo đảm an toàn giao thô...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguồn kinh phí phục vụ cho hoạt động quản lý, bảo vệ cảnh quan, khai thác bền vững hồ Tây 1. Nguồn kinh phí a) Ngân sách nhà nước; b) Nguồn thu từ phí, lệ phí và thu giá dịch vụ theo các quy định hiện hành; c) Nguồn tài trợ, đóng góp của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; d) Nguồn tài chính hợp pháp khác. 2. Khuyến khí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nguồn kinh phí phục vụ cho hoạt động quản lý, bảo vệ cảnh quan, khai thác bền vững hồ Tây
- 1. Nguồn kinh phí
- a) Ngân sách nhà nước;
- Điều 13. Thông báo luồng đường thủy nội địa
- Thông báo luồng đường thủy nội địa là văn bản do cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 4 Điều này ban hành, công bố trên cơ sở kết quả khảo sát để phục vụ quản lý và cung cấp thông tin, chỉ dẫn cho t...
- 2. Nội dung thông báo luồng
Left
Mục 3. QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA, KHU NEO ĐẬU
Mục 3. QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA, KHU NEO ĐẬU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định chung về đầu tư xây dựng và hoạt động cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu 1. Đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu phải thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng và quy định tại Nghị định này. 2. Vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu không được chồng lấn với luồng đường thủy nội đị...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND quận Tây Hồ 1. Là đầu mối quản lý toàn diện khu vực hồ Tây trên các lĩnh vực: a) Quy hoạch, quản lý theo quy hoạch, quản lý trật tự xây dựng đô thị theo quy hoạch, trừ các khu vực có tính chất quan trọng, liên quan ranh giới địa bàn hai quận trở lên. b) Quản lý an ninh trật tự, trật tự đô thị và vệ sinh mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của UBND quận Tây Hồ
- 1. Là đầu mối quản lý toàn diện khu vực hồ Tây trên các lĩnh vực:
- a) Quy hoạch, quản lý theo quy hoạch, quản lý trật tự xây dựng đô thị theo quy hoạch, trừ các khu vực có tính chất quan trọng, liên quan ranh giới địa bàn hai quận trở lên.
- Điều 14. Quy định chung về đầu tư xây dựng và hoạt động cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
- 1. Đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu phải thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng và quy định tại Nghị định này.
- 2. Vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu không được chồng lấn với luồng đường thủy nội địa
Left
Điều 15.
Điều 15. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng, bến thủy nội địa 1. Nội dung thỏa thuận a) Vị trí xây dựng cảng, bến thủy nội địa; b) Công năng của cảng, bến thủy nội địa; c) Quy mô xây dựng cảng, bến thủy nội địa. 2. Thẩm quyền thỏa thuận a) Bộ Giao thông vận tải thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận p...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của UBND các phường liên quan 1. Tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung quy định của UBND Thành phố và chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ theo phân công, phân cấp quản lý của UBND quận Tây Hồ trong việc quản lý hồ Tây. 2. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, nhắc nhở các tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của UBND các phường liên quan
- 1. Tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung quy định của UBND Thành phố và chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ theo phân công, phân cấp quản lý của UBND quận Tây Hồ trong việc quản lý hồ Tây.
- 2. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, nhắc nhở các tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, các hộ gia đình, công dân trên địa bàn chấp hành các quy định của UBND Thành phố
- Điều 15. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng, bến thủy nội địa
- 1. Nội dung thỏa thuận
- a) Vị trí xây dựng cảng, bến thủy nội địa;
Left
Điều 16.
Điều 16. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1. Nội dung thỏa thuận a) Vị trí xây dựng bến; b) Công năng của bến; c) Quy mô xây dựng bến. 2. Thẩm quyền thỏa thuận Sở Giao thông vận tải thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành Thành phố 1. Sở Xây dựng a) Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với UBND quận Tây Hồ trong việc vận hành cửa điều tiết, quản lý mực nước hồ và hệ thống thoát nước xung quanh hồ theo quy định của UBND Thành phố phục vụ tiêu thoát nước chung của Thành phố và cảnh quan khu vực quản lý hồ Tây. b) Phối hợp,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành Thành phố
- a) Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với UBND quận Tây Hồ trong việc vận hành cửa điều tiết, quản lý mực nước hồ và hệ thống thoát nước xung quanh hồ theo quy định của UBND Thành phố phục vụ tiêu thoát...
- b) Phối hợp, hướng dẫn UBND quận Tây Hồ trong việc quản lý hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi quản lý hồ Tây.
- Điều 16. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
- 1. Nội dung thỏa thuận
- b) Công năng của bến;
- Left: a) Vị trí xây dựng bến; Right: 1. Sở Xây dựng
- Left: 2. Thẩm quyền thỏa thuận Right: 2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Left: 3. Hồ sơ thỏa thuận Right: 4. Sở Giao thông Vận tải
Left
Điều 17.
Điều 17. Đặt tên, đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu 1. Cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu phải đặt tên và theo nguyên tắc sau đây: a) Cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu được đặt tên khi lập dự án đầu tư xây dựng hoặc khi công bố đưa vào sử dụng; b) Không đặt tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu trùng nhau trên một địa bà...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình 1. Mọi tổ chức, cá nhân và hộ gia đình khi tham gia các hoạt động sinh hoạt, đầu tư, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, văn hóa, thể thao… trong và ngoài phạm vi quản lý hồ Tây phải chấp hành Quy định này; có trách nhiệm bảo vệ môi trường, cảnh quan môi trường, bảo vệ vệ thống hạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình
- 1. Mọi tổ chức, cá nhân và hộ gia đình khi tham gia các hoạt động sinh hoạt, đầu tư, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, văn hóa, thể thao… trong và ngoài phạm vi quản lý hồ Tây phải chấp hành Quy định này
- có trách nhiệm bảo vệ môi trường, cảnh quan môi trường, bảo vệ vệ thống hạ tầng kỹ, thực hiện bộ quy tắc ứng xử nơi công cộng của Thành phố trong phạm vi quản lý hồ Tây và các quy định khác của phá...
- Điều 17. Đặt tên, đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
- 1. Cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu phải đặt tên và theo nguyên tắc sau đây:
- a) Cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu được đặt tên khi lập dự án đầu tư xây dựng hoặc khi công bố đưa vào sử dụng;
Left
Điều 18.
Điều 18. Công bố hoạt động cảng, bến thủy nội địa 1. Thẩm quyền công bố hoạt động Cơ quan thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng, bến thủy nội địa quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định này đồng thời là cơ quan có thẩm quyền công bố hoạt động cảng, bến thủy nội địa. 2. Hồ sơ công bố hoạt động cảng thủy nội địa a) Đơn đề nghị công b...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị duy tu, duy trì hạ tầng kỹ thuật 1. Quản lý duy trì, sửa chữa và vận hành tuân thủ quy trình kỹ thuật chuyên ngành đảm bảo vận hành an toàn. 2. Hàng năm lập kế hoạch đầu tư cải tạo, nâng cấp và duy tu, duy trì các hạng mục sự nghiệp công như trên theo quy định. 3. Thường xuyên kiểm tra, bảo vệ các cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị duy tu, duy trì hạ tầng kỹ thuật
- 1. Quản lý duy trì, sửa chữa và vận hành tuân thủ quy trình kỹ thuật chuyên ngành đảm bảo vận hành an toàn.
- 2. Hàng năm lập kế hoạch đầu tư cải tạo, nâng cấp và duy tu, duy trì các hạng mục sự nghiệp công như trên theo quy định.
- Điều 18. Công bố hoạt động cảng, bến thủy nội địa
- 1. Thẩm quyền công bố hoạt động
- Cơ quan thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng, bến thủy nội địa quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định này đồng thời là cơ quan có thẩm quyền công bố hoạt động cảng, bến thủy nội địa.
Left
Điều 19.
Điều 19. Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1. Thẩm quyền công bố hoạt động Cơ quan thỏa thuận xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định này đồng thời là cơ quan có thẩm quyền công bố hoạt động bến khác...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Mọi hoạt động vi phạm Quy định quản lý và khai thác hồ Tây khi bị phát hiện đều phải bị xử lý của chính quyền các cấp, của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành theo Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Mọi hành vi vi phạm pháp luật, làm trái quy định này, tùy theo mức độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Kiểm tra và xử lý vi phạm
- Mọi hoạt động vi phạm Quy định quản lý và khai thác hồ Tây khi bị phát hiện đều phải bị xử lý của chính quyền các cấp, của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành theo Quy định này và các quy địn...
- 2. Mọi hành vi vi phạm pháp luật, làm trái quy định này, tùy theo mức độ vi phạm, sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.
- Điều 19. Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
- 1. Thẩm quyền công bố hoạt động
- Cơ quan thỏa thuận xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định này đồng thời là cơ quan có thẩm quyền công bố hoạt động...
Left
Điều 20.
Điều 20. Công bố lại và gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa 1. Cảng, bến thủy nội địa phải công bố lại hoạt động trong các trường hợp sau: a) Thay đổi quy mô, công năng của cảng, bến thủy nội địa; b) Thay đổi vùng đất, vùng nước của cảng, bến thủy nội địa; c) Thay đổi chủ cảng, bến thủy nội địa. 2. Thẩm quyền công bố lại, gia hạn...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND quận Tây Hồ chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành Thành phố liên quan triển khai thực hiện Quy định này; thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình thực hiện. 2. Các Sở, ngành Thành phố liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ chủ động phối hợp với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao UBND quận Tây Hồ chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành Thành phố liên quan triển khai thực hiện Quy định này
- thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình thực hiện.
- Điều 20. Công bố lại và gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
- 1. Cảng, bến thủy nội địa phải công bố lại hoạt động trong các trường hợp sau:
- a) Thay đổi quy mô, công năng của cảng, bến thủy nội địa;
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm định chất lượng cảng thủy nội địa 1. Chủ cảng hoặc người quản lý khai thác cảng phải chịu trách nhiệm thực hiện kiểm định chất lượng công trình. Nội dung và quy trình thủ tục tiến hành kiểm định chất lượng công trình cảng thủy nội địa thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dự...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp, thi hành Để đảm bảo tính ổn định, liên tục trong công tác quản lý, duy tu hạ tầng kỹ thuật trong khu vực phạm vi quản lý hồ Tây; các Sở, ngành Thành phố sẽ tiếp tục tổ chức thực hiện đến khi hoàn thành công tác bàn giao cho UBND quận Tây Hồ. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những nội dung cần p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp, thi hành
- Để đảm bảo tính ổn định, liên tục trong công tác quản lý, duy tu hạ tầng kỹ thuật trong khu vực phạm vi quản lý hồ Tây
- các Sở, ngành Thành phố sẽ tiếp tục tổ chức thực hiện đến khi hoàn thành công tác bàn giao cho UBND quận Tây Hồ. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những nội dung cần phải điều chỉnh, sửa đổ...
- Điều 21. Kiểm định chất lượng cảng thủy nội địa
- Chủ cảng hoặc người quản lý khai thác cảng phải chịu trách nhiệm thực hiện kiểm định chất lượng công trình.
- Nội dung và quy trình thủ tục tiến hành kiểm định chất lượng công trình cảng thủy nội địa thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Left
Điều 22.
Điều 22. Sửa chữa, nạo vét vùng nước, cải tạo nâng cấp cảng, bến thủy nội địa 1. Cảng, bến thủy nội địa được cải tạo nâng cấp để thay đổi quy mô, công năng so với quyết định đã được công bố và phù hợp với quy hoạch được phê duyệt. 2. Trước khi thực hiện cải tạo nâng cấp cảng, bến thủy nội địa thì chủ cảng, bến gửi trực tiếp hoặc bằng h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước, khi tham gia các hoạt động trong phạm vi quản lý hồ Tây phải chấp hành các nội dung của Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước, khi tham gia các hoạt động trong phạm vi quản lý hồ Tây phải chấp hành các nội dung của Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Điều 22. Sửa chữa, nạo vét vùng nước, cải tạo nâng cấp cảng, bến thủy nội địa
- 1. Cảng, bến thủy nội địa được cải tạo nâng cấp để thay đổi quy mô, công năng so với quyết định đã được công bố và phù hợp với quy hoạch được phê duyệt.
- 2. Trước khi thực hiện cải tạo nâng cấp cảng, bến thủy nội địa thì chủ cảng, bến gửi trực tiếp hoặc bằng hình thức phù hợp khác văn bản đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 1...
Left
Điều 23.
Điều 23. Nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa 1. Bến thủy nội địa được nâng cấp thành cảng thủy nội địa nếu đảm bảo các điều kiện sau: a) Bến thủy nội địa đã được công bố hoạt động; b) Phù hợp với quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trước khi thực hiện nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa thì...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau: 1. “ Khu vực quản lý hồ Tây ” là khu vực được giới hạn như sau: đối với tuyến đường cấp khu vực xung quanh hồ (bao gồm các đường Thanh Niên, Lạc Long Quân), giới hạn từ mép tiếp giáp giữa lòng đường và hè đường phía hồ trở vào hồ; đối với các tu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau:
- 1. “ Khu vực quản lý hồ Tây ” là khu vực được giới hạn như sau: đối với tuyến đường cấp khu vực xung quanh hồ (bao gồm các đường Thanh Niên, Lạc Long Quân), giới hạn từ mép tiếp giáp giữa lòng đườn...
- Điều 23. Nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
- 1. Bến thủy nội địa được nâng cấp thành cảng thủy nội địa nếu đảm bảo các điều kiện sau:
- a) Bến thủy nội địa đã được công bố hoạt động;
Left
Điều 24.
Điều 24. Đóng, tạm dừng hoạt động cảng, bến thủy nội địa 1. Cảng, bến thủy nội địa được công bố đóng trong các trường hợp sau: a) Vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh; b) Theo đề nghị của chủ cảng, bến. 2. Thẩm quyền công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Cơ quan công bố hoạt động cảng, bến thủy nội địa quy định tại khoản 1 Điều 18, khoản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về nội dung quản lý môi trường nước, môi trường không khí và các chất thải, nước thải, rác thải; hệ thống hạ tầng; quy hoạch xây dựng và kiến trúc; hoạt động thủy sản và các hệ sinh thái thủy sinh khác; hoạt động kinh doanh dịch vụ và ăn uống; hoạt động kinh doanh dịch vụ văn hóa, thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về nội dung quản lý môi trường nước, môi trường không khí và các chất thải, nước thải, rác thải
- hệ thống hạ tầng
- Điều 24. Đóng, tạm dừng hoạt động cảng, bến thủy nội địa
- 1. Cảng, bến thủy nội địa được công bố đóng trong các trường hợp sau:
- a) Vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh;
Left
Điều 25.
Điều 25. Thiết lập khu neo đậu 1. Nội dung thỏa thuận thiết lập khu neo đậu a) Vị trí, phạm vi khu neo đậu; b) Mục đích sử dụng; c) Quy mô khu xây dựng (phạm vi, thiết bị neo đậu). 2. Thẩm quyền thỏa thuận thiết lập khu neo đậu a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam thỏa thuận thiết lập khu neo đậu trên đường thủy nội địa quốc gia, đường t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Công bố hoạt động khu neo đậu 1. Thẩm quyền công bố hoạt động khu neo đậu Cơ quan thỏa thuận thiết lập khu neo đậu quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định này đồng thời là cơ quan có thẩm quyền công bố hoạt động khu neo đậu. 2. Hồ sơ công bố khu neo đậu a) Đơn đề nghị công bố hoạt động khu neo đậu theo Mẫu số 18 tại Phụ lục ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Công bố đóng khu neo đậu 1. Khu neo đậu được công bố đóng trong các trường hợp sau: a) Vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh; b) Vì lý do bảo đảm an toàn giao thông; c) Theo đề nghị của chủ đầu tư. 2. Thẩm quyền công bố đóng khu neo đậu Cơ quan công bố hoạt động khu neo đậu quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định này đồng thời c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. QUẢN LÝ BÁO HIỆU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC THUỘC KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Mục 4. QUẢN LÝ BÁO HIỆU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC THUỘC KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thiết lập và duy trì báo hiệu đường thủy nội địa 1. Thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa là việc cơ quan, tổ chức, cá nhân lắp dựng báo hiệu trên đường thủy nội địa, tại vị trí công trình, vật chướng ngại và các khu vực có hoạt động ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường thủy nội địa. Báo hiệu được thiết lập phải theo quy chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thẩm quyền, thủ tục thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa 1. Báo hiệu sau đây phải thỏa thuận trước khi thiết lập a) Báo hiệu luồng chuyên dụng; b) Báo hiệu công trình quy định tại các điểm d, đ, e khoản 2 và quy định tại khoản 3 Điều 28 Nghị định này. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đầu tư xây dựng công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa Đầu tư xây dựng âu tàu, công trình đưa phương tiện qua đập, thác; kè, đập giao thông; mốc cao độ, mốc tọa độ, mốc chỉ giới hành lang bảo vệ luồng, nhà trạm và các công trình phụ trợ phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, phòng, chốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỘC KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Mục 5. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỘC KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quy định chung về bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 1. Công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phải được bảo vệ, nhằm duy trì hoạt động bình thường của công trình theo quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Nghị định này. Các hành vi lấn chiếm, đập phá, nạo vét, tháo dỡ kết cấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Nội dung bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 1. Nội dung bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa theo quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Nghị định này. 2. Bảo vệ luồng đường thủy nội địa a) Luồng được công bố, đưa vào sử dụng phải được duy trì chuẩn tắc theo thiết kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng Phạm vi hành lang bảo vệ luồng được xác định từ mép luồng trở ra mỗi bên, đối với luồng đã có trong quy hoạch được phê duyệt thì xác định theo cấp kỹ thuật quy hoạch, cụ thể như sau: 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng trong trường hợp luồng không nằm sát bờ a) Đối với luồng đường thủy nội địa trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quản lý hành lang bảo vệ luồng 1. Lập hồ sơ quản lý hành lang bảo vệ luồng a) Hồ sơ quản lý hành lang bảo vệ luồng phải cập nhật các công trình ảnh hưởng đến an toàn đường thủy nội địa, phạm vi, thời điểm xuất hiện và quá trình xử lý; mốc chỉ giới hành lang bảo vệ luồng; b) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức lập hồ sơ quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 1. Tổ chức, cá nhân được giao quản lý công trình có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH KHÔNG THUỘC KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionRight
Chương III
Chương III PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH KHÔNG THUỘC KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Left
Điều 36.
Điều 36. Quy định chung về đầu tư xây dựng công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và hoạt động liên quan đến đường thủy nội địa 1. Các dự án xây dựng không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa, hành lang bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thẩm quyền thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa 1. Thẩm quyền thỏa thuận a) Bộ Giao thông vận tải thỏa thuận đối với các công trình, hoạt động quốc phòng, an ninh có liên quan đến giao thông đường thủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thủ tục thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa Chủ đầu tư xây dựng công trình, tổ chức, cá nhân tổ chức hoạt động nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến cơ quan có thẩm quyền quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thông báo đưa công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa vào sử dụng 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, chủ đầu tư gửi thông báo bằng văn bản đến Chi cục đường thủy nội địa khu vực (đối với công trình trên đường thủy nội địa quốc gia, hành lang bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Left
Mục 1. BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Mục 1. BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Bảo đảm an toàn trong các trường hợp hạn chế giao thông 1. Các trường hợp hạn chế giao thông trên đường thủy nội địa, gồm: a) Có vật chướng ngại trên luồng gây cản trở giao thông; b) Thi công công trình trên luồng, hành lang bảo vệ luồng, vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu và vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa 1. Các dự án xây dựng công trình, khu vực hoạt động có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa (trên luồng, hành lang bảo vệ luồng, vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu và vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vận tải) quy định tại khoản 2, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. BẢO ĐẢM AN NINH TẠI CẢNG THỦY NỘI ĐỊA TIẾP NHẬN PHƯƠNG TIỆN THỦY NƯỚC NGOÀI VÀ HOA TIÊU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Mục 2. BẢO ĐẢM AN NINH TẠI CẢNG THỦY NỘI ĐỊA TIẾP NHẬN PHƯƠNG TIỆN THỦY NƯỚC NGOÀI VÀ HOA TIÊU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Bảo đảm an ninh tại cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 1. Bảo đảm an ninh tại cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài là việc thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn cho người, phương tiện, công trình tại cảng thông qua việc tổ chức đánh giá an ninh, xây dựng kế hoạch an ninh được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Thủ tục phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 1. Người quản lý khai thác cảng lập hồ sơ theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này và nộp 03 bộ trực tiếp hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Cảng vụ. 2. Hồ sơ đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Kiểm tra, giám sát an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cảng vụ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, tổ chức kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm việc thực hiện công tác an ninh tại cảng thủy nội địa. Danh mục kiểm tra công tác an ninh tại các cản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Hoa tiêu đường thủy nội địa 1. Chế độ sử dụng hoa tiêu bắt buộc Phương tiện thủy nước ngoài khi hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc vào, rời cảng thủy nội địa bắt buộc phải có hoa tiêu dẫn đường, trừ phương tiện thủy nội địa của Vương quốc Campuchia hoạt động theo quy định tại Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Mục 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Bảo vệ môi trường trong đầu tư xây dựng, bảo trì, cải tạo, nâng cấp kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 1. Chủ dự án các công trình xây dựng, bảo trì, cải tạo, nâng cấp kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa có trách nhiệm: a) Tổ chức lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường trình cơ quan có thẩm quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Bảo vệ môi trường trong khai thác cảng, bến thủy nội địa Người quản lý khai thác cảng, bến thủy nội địa có trách nhiệm: 1. Xây dựng và thực hiện kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu theo quy định đối với cảng thủy nội địa và bến thủy nội địa kinh doanh xăng dầu. 2. Bố trí nhân sự quản lý, thực hiện công tác bảo vệ môi trường cảng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Bảo vệ môi trường trong hoạt động đóng mới, sửa chữa, hoán cải, phục hồi và phá dỡ phương tiện Chủ cơ sở đóng mới, sửa chữa, hoán cải, phục hồi và phá dỡ phương tiện có trách nhiệm: 1. Xây dựng và thực hiện phương án bảo vệ môi trường, kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu theo quy định. 2. Bố trí nhân sự quản lý, thực hiện công tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Bảo vệ môi trường đối với phương tiện, tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nước ngoài hoạt động trên đường thủy nội địa 1. Tàu biển phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu. 2. Phương tiện phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THỦ TỤC PHƯƠNG TIỆN VÀO, RỜI CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA, KHU NEO ĐẬU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Thủ tục phương tiện, tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nước ngoài vào, rời cảng, bến thủy nội địa 1. Phương tiện, tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nước ngoài vào, rời cảng, bến thủy nội địa phải làm thủ tục để được cấp giấy phép vào, rời cảng, bến thủy nội địa. 2. Trước khi phương tiện, thủy phi cơ vào, rời cảng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Hình thức, thời gian, địa điểm làm thủ tục phương tiện, tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nước ngoài vào, rời cảng, bến thủy nội địa 1. Hình thức làm thủ tục phương tiện, tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nước ngoài vào, rời cảng, bến thủy nội địa a) Nộp, trình giấy tờ trực tiếp tại Cảng vụ; b) Thủ tục điện tử thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Hồ sơ cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ 1. Người làm thủ tục nộp giấy tờ sau: a) Giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa, trù trường hợp làm thủ tục điện tử; b) Danh sách hành khách (đối với phương tiện vận tải hành khách). 2. Người làm thủ tục xuất trình bản chính giấy tờ sau: a) Giấy chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Hồ sơ cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ 1. Người làm thủ tục nộp, xuất trình các giấy tờ sau: a) Giấy tờ phải nộp: danh sách hành khách (đối với phương tiện vận tải hành khách); b) Giấy tờ phải xuất trình: hợp đồng vận chuyển hoặc giấy vận chuyển hoặc phiếu xuất hàng hóa; giấy chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Kiểm tra, cấp giấy phép phương tiện, thủy phi cơ vào, rời cảng, bến thủy nội địa 1. Người làm thủ tục có thể lựa chọn một trong các hình thức quy định tại khoản 1 Điều 51 Nghị định này để làm thủ tục cho phương tiện, thủy phi cơ vào, rời cảng, bến thủy nội địa và theo quy định sau: a) Trường hợp thực hiện trực tiếp tại địa điể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Thủ tục vào, rời cảng thủy nội địa đối với phương tiện vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia 1. Đối với phương tiện thủy nội địa của Vương quốc Campuchia vào, rời cảng thủy nội địa Việt Nam và phương tiện Việt Nam rời cảng thủy nội địa Việt Nam đi Campuchia, ngoài các thủ tục quy định tại Điều 51, Điều 52, Điều 53 và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa Việt Nam 1. Chậm nhất 02 giờ, trước khi phương tiện dự kiến đến cửa khẩu, người làm thủ tục phải khai báo giấy tờ theo phương thức điện tử thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, gồm: a) Thông báo phương tiện đến cảng thủy n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa Việt Nam 1. Chậm nhất 02 giờ, trước khi phương tiện rời cảng thủy nội địa, người làm thủ tục khai báo giấy tờ sau đây theo hình thức điện tử thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia a) Thông báo phương tiện rời cùng thủy nội đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Thủ tục đối với tàu biển, phương tiện thủy nước ngoài vào, rời và nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng thủy nội địa 1. Phương tiện thủy nước ngoài, tàu biển vào, rời và nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng thủy nội địa thực hiện thủ tục theo quy định của pháp luật hàng hải đối với tàu thuyền vào, rời và nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng biển và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Phương tiện, thủy phi cơ, tàu biển vào, rời khu neo đậu 1. Phương tiện, thủy phi cơ, tàu biển vào, rời khu neo đậu để chuyển tải hàng hóa, đón trả hành khách phải thực hiện thủ tục theo quy định như vào, rời cảng, bến thủy nội địa quy định tại Nghị định này. 2. Giấy phép vào, rời khu neo đậu theo Mẫu số 37, Mẫu số 38 tại Phụ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Miễn, giảm thủ tục vào, rời cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu 1. Các phương tiện sau đây được miễn làm thủ tục vào, rời cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu a) Phương tiện chữa cháy; phương tiện tìm kiếm, cứu nạn, cứu hộ; phương tiện hộ đê; phương tiện, tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nước ngoài tránh trú bão, lũ; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Trách nhiệm phối hợp quản lý hoạt động đường thủy nội địa 1. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành trên đường thủy nội địa về tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu phải phối hợp thực hiện nhiệm vụ, tuân theo các quy định của pháp luật bảo đảm an toàn, an ninh và hiệu quả. 2. Các vướng mắc phát sinh liên quan đến chức năn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Trách nhiệm quản lý hoạt động đường thủy nội địa của Bộ Giao thông vận tải 1. Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động giao thông đường thủy nội địa trong phạm vi cả nước; chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Công bố danh mục cảng thủy nội địa 03 năm/lần, trên cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Trách nhiệm trong quản lý hoạt động giao thông đường thủy nội địa của các bộ liên quan 1. Bộ Công an có trách nhiệm: a) Chủ trì phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, các bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa; b) Tổ chức lực lượng Cảnh sát gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Trách nhiệm quản lý hoạt động đường thủy nội địa của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức quản lý, khai thác bến khách ngang sông; thực hiện các biện pháp bảo vệ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, chống lấn, chiếm hành lang bảo vệ luồng; bảo đảm trật tự an toàn giao thông đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu 1. Hoạt động quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu theo quy định tại Điều 71, Điều 72 Luật Giao thông đường thủy nội địa và Nghị định này. 2. Cảng vụ thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam thực hiện chức năng quản lý nhà nước c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Trách nhiệm của chủ cảng, bến, người quản lý khai thác cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu Chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu, người quản lý khai thác cảng, bến, khu neo đậu có trách nhiệm thực hiện những quy định sau đây: 1. Duy trì hoạt động an toàn, an ninh của cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu, các thiết bị neo đậu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Trách nhiệm của thuyền trưởng, người lái phương tiện của phương tiện, tàu biển, phương tiện thủy nước ngoài, thủy phi cơ hoạt động trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa và khu neo đậu Thuyền trưởng, người lái phương tiện, tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nước ngoài hoạt động trong vừng nước cảng, bến thủy nội địa và kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2021. 2. Bãi bỏ Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 10 Nghị định số 24/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với luồng quốc gia đã được công bố đưa vào hoạt động trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tiếp tục tổ chức quản lý, bảo trì; đồng thời rà soát, phân loại, điều chuyển tài sản để đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định này. 2. Trường hợp các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.