Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
66/2006/QĐ-BTC
Right document
Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
2418/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khổ thứ nhất Điều 4 Quyết định 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: “Hàng năm Cơ quan thu phí, lệ phí thực hiện nộp vào ngân sách nhà nước 40% (bốn mươi phần trăm) tổng số thu về phí, lệ phí tần số vô tuyến điện. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 60% (Sáu mươi phần trăm) tổng số thu về phí,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
- Điều 1. Sửa đổi khổ thứ nhất Điều 4 Quyết định 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
- “Hàng năm Cơ quan thu phí, lệ phí thực hiện nộp vào ngân sách nhà nước 40% (bốn mươi phần trăm) tổng số thu về phí, lệ phí tần số vô tuyến điện.
- Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 60% (Sáu mươi phần trăm) tổng số thu về phí, lệ phí tần số vô tuyến điện để chi phí cho việc thu phí, lệ phí theo chế độ quy định và chi phí cho công tác quản lý...
Left
Điều 2.
Điều 2. Cục Tần số vô tuyến điện có trách nhiệm quản lý và sử dụng số tiền phí và lệ phí được để lại theo quy định tại Thông tư số 95/2003/TT-BTC ngày 10/10/2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn cơ chế tài chính đối với Cục Tần số Vô tuyến điện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các nội dung khác ngoài Quyết định này thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và văn bản có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các nội dung khác ngoài Quyết định này thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và văn bản có liên quan.
- Cục Tần số vô tuyến điện có trách nhiệm quản lý và sử dụng số tiền phí và lệ phí được để lại theo quy định tại Thông tư số 95/2003/TT-BTC ngày 10/10/2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn cơ chế tài ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2007. Những nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch Đầu tư, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chi cục tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch Đầu tư, Thông tin và Truyền thông
- Giám đốc Công an tỉnh
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2007.
- Những nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính./.
Unmatched right-side sections