Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
04/2021/QĐ-UBND
Right document
Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với chi phí tiền lương lao động trực tiếp trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
02/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với chi phí tiền lương lao động trực tiếp trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với chi phí tiền lương lao động trực tiếp trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện...
- Quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản và cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với chi phí tiền lương lao động trực tiếp trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại điểm d, khoản 4, Điều 4 Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với chi phí tiền lương lao động trực tiếp trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp th...
- Thương binh và Xã hội, đối với các vùng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:
- 1. Vùng III (gồm: thành phố Vĩnh Long, thị xã Bình Minh, huyện Long Hồ): hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương là 0,7.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản và cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật để áp dụng trong công tác khuyến nông, đáp ứng nhu cầu sản xuất của nông dân, ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất phù hợp với điều kiện phát triển sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản của tỉnh; tăng năng suấ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Điều 2. Mục đích quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông
- Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật để áp dụng trong công tác khuyến nông, đáp ứng nhu cầu sản xuất của nông dân, ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất phù hợp với điều kiện phát triển sản xuất tr...
- tăng năng suất, chất lượng sản phẩm
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo). 1. Lĩnh vực trồng trọt có 51 mô hình được quy định tại Phụ lục I. 2. Lĩnh vực chăn nuôi có 15 mô hình được quy định tại Phụ lục II. 3. Lĩnh vực thủy sản có 18 mô hình được quy định tại Phụ lục III. 4. Lĩnh vực cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị có 09 mô hình được quy đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương quy định tại Điều 1 của Quyết định này để xác định chi phí tiền lương lao động trực tiếp trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục II và danh mục dịch vụ sự nghiệp công quy định tại Biểu 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP, ngày 10/4/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương quy định tại Điều 1 của Quyết định này để xác định chi phí tiền lương lao động trực tiếp trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Ph...
- Điều 3. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
- 1. Lĩnh vực trồng trọt có 51 mô hình được quy định tại Phụ lục I.
- 2. Lĩnh vực chăn nuôi có 15 mô hình được quy định tại Phụ lục II.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/3/2021.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.
- Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/3/2021.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Left: Chánh văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.