Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
05/2021/QĐ-UBND
Right document
Quy định Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
24/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, định mức (chủng loại, số lượng) sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Right: Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, định mức (chủng loại, số lượng) sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm do ngành quản lý.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế, trừ các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế, trừ các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.
- 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về định mức kinh tế
- kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm do ngành quản lý.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng 1. Không sử dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại Quyết định này làm căn cứ thanh toán chi phí cụ thể giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở y tế. 2. Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập trực thuộc Sở Y t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
- 1. Không sử dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại Quyết định này làm căn cứ thanh toán chi phí cụ thể giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở y tế.
- 2. Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập trực thuộc Sở Y tế căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan để lập k...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ tưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế thực hiện theo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định này. 2. Khi phát sinh nhu cầu mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng ngoài quy định tại khoản 1 Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế
- 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế thực hiện theo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
- 2. Khi phát sinh nhu cầu mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, Sở Y tế trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định từng trường hợp cụ thể.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ tưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Unmatched right-side sections