Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
72/2020/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
11/2023/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về xây dựng, qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ kh...
- Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN) 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 như sau:...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 như sau:
- “Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ” là tập hợp tài liệu về kết quả thu được từ hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, bao gồm:
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương. Right: “Điều 12. Hồ sơ và phương thức đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước”;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN) 1. Sửa đổi, b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, du...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
- “1. Thông tư này quy định về việc xây dựng, quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ.”.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2023. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2023.
- 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ KHCN) có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương bao gồm: Việc đề xuất nhiệm vụ KHCN; đăng ký nộp và tiếp nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn, tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp; về chủ trì hoặc tham...
Open sectionRight
Điều 18b.
Điều 18b. Quản lý và sử dụng tài khoản truy nhập Hệ thống quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ 1. Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia có trách nhiệm quản lý và cấp tài khoản truy nhập vào Hệ thống Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ cho các tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18b. Quản lý và sử dụng tài khoản truy nhập Hệ thống quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
- Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia có trách nhiệm quản lý và cấp tài khoản truy nhập vào Hệ thống Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ cho các tổ chức thực hiện chức năng đầu m...
- Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ tại bộ, ngành, địa phương được cấp tài khoản gửi yêu cầu đến Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia đề nghị hỗ trợ cấp mới...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ KHCN) có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương bao gồm: Việc đề xuất nhiệm vụ KHCN
- đăng ký nộp và tiếp nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân tham gia thực hiện quản lý nhiệm vụ KHCN.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ giao Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia tổ chức thực hiện Thông tư này. 3. T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- 2. Bộ Khoa học và Công nghệ giao Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia tổ chức thực hiện Thông tư này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân tham gia thực hiện quản lý nhiệm vụ KHCN.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế này được hiểu theo nghĩa sau đây: 1. Nhiệm vụ KHCN là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ. Nhiệm vụ KHCN được tổ chức dưới hình thức chư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc lựa chọn nhiệm vụ KHCN 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương: Các nhiệm vụ KHCN sử dụng ngân sách địa phương phải xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương, từ các vấn đề cơ bản và cấp thiết về khoa học và công nghệ, kinh tế và xã hội, an ninh và quốc phòng của địa phương. Các nhiệm vụ KHCN được ưu tiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tính công khai và tính sử dụng chung của thông tin có được từ nhiệm vụ KHCN 1. Kết quả của các nhiệm vụ KHCN nói chung và các thông tin thu được từ các nhiệm vụ KHCN nói riêng là tài sản chung của xã hội, được công bố công khai bằng các hình thức khác nhau, thông qua các phương tiện thông tin đại chúng; các kết quả của các nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đề xuất, chủ trì và tham gia thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề xuất các nhiệm vụ KHCN. Các cơ quan nhà nước, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế của trung ương và địa phương, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý nhiệm vụ KHCN 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ KHCN; quyết định phê duyệt nội dung và dự toán các nhiệm vụ KHCN; ký kết và thanh lý hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là hợp đồng). 2. Chủ tịch UBND tỉnh ký quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thành lập các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm: a) Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; c) Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; d) Hội đồng tư vấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN có quyền thành lập các Hội đồng tư vấn KHCN hoặc mời chuyên gia để tư vấn cho mình trong các hoạt động sau: a) Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN sẽ được thực hiện trong kế hoạch năm tiếp theo hoặc bổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc làm việc của các Hội đồng tư vấn KHCN 1. Các Hội đồng tư vấn KHCN làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nội dung được giao tư vấn. Ý kiến của các thành viên Hội đồng và kiến nghị của Hội đồng phải được lập t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chuẩn, cơ cấu và thành phần Hội đồng tư vấn KHCN 1. Thành viên của Hội đồng tư vấn KHCN và các chuyên gia tư vấn là các nhà khoa học, các nhà quản lý hoặc nhà kinh doanh có năng lực và chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ tư vấn. a) Các nhà khoa học được mời tham gia các Hội đồng tư vấn KHCN hoặc làm chuyên gia tư vấn là những...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Trình tự xác định nhiệm vụ KHCN a) Bước 1: Tổ chức, cá nhân có đề tài nghiên cứu được đăng ký và gửi đề xuất về Sở Khoa học và Công nghệ (qua Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh) trong tất cả thời gian trong năm và trên môi trường mạng. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Danh mục nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh được UBND tỉnh quyết định thực hiện theo phương thức tuyển chọn sẽ được thông báo rộng rãi trên Báo Khoa học và Phát triển của Bộ Khoa học và Công nghệ, Báo Thừa Thiên Huế, trên Cổng thông tin điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ KHCN, có con dấu, có tài khoản, có điều kiện về cơ sở vật chất (trang thiết bị, nhà xưởng, phương tiện), nhân lực, huy động đủ các nguồn tài chính hợp pháp ngoài ngân sách nhà nước (nếu có) có quyền đăng ký tuyển chọn, g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ vận dụng theo Điều 6 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn cấp tỉnh Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh vận dụng theo Điều 7 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Trách nhiệm đánh giá hồ sơ tuyển chọn Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện việc đánh giá hồ sơ tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện các nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh thông qua các Hội đồng tư vấn KHCN cấp tỉnh. 2. Hội đồng tư vấn KHCN tuyển chọn tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN thực hiện việc đánh giá năng lực chuyên môn và khả năng chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN thông qua các Hội đồng tư vấn KHCN. 2. Hội đồng tư vấn KHCN giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thông báo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm thông báo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức Hội đồng tư vấn KHCN tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN trên các phương tiện thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm định nội dung và dự toán kinh phí nhiệm vụ KHCN 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức việc thẩm định nội dung và dự toán kinh phí của nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh thông qua Tổ thẩm định nội dung và Tổ thẩm định kinh phí. 2. Tổ thẩm định nội dung và Tổ thẩm định kinh phí a) Tổ thẩm định nội dung - Nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KHCN 1. Căn cứ vào kết quả của Hội đồng tư vấn KHCN tuyển chọn, giao trực tiếp, kết quả thẩm định của tổ thẩm định nội dung và dự toán kinh phí của nhiệm vụ KHCN; người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN ra quyết định phê duyệt nội dung, dự toán kinh phí, phương thức, thời gian thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Hợp đồng là văn bản pháp lý ràng buộc trách nhiệm và quyền lợi giữa cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN (gọi tắt là bên A) và tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN (gọi tắt là bên B). 2. Quyền và nghĩa vụ của các bên ký hợp đồng được thực hiện theo mẫu hợp đồng nghiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN chịu trách nhiệm kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ KHCN bằng các hình thức sau: a) Tổ chức đoàn kiểm tra định kỳ: Định kỳ 01 năm 01 lần kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực; b) Tổ chức đoàn kiểm tra đột xuất; c) Yêu cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 4 . Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu một trong hai bên có yêu cầu điều chỉnh hợp đồng thì phải thông báo bằng văn bản cho bên kia ít nhất 10 ngày trước khi tiến hành điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh có hiệu lực kể từ ngày văn bản đồng ý điều chỉnh được ban hành; 2. Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 5 . Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho cơ quan quản lý nhiệm vụ theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 11/2014/TT-BKH&CN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 6 . Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KHCN Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 11/2014/TT-BKH&CN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 7 . Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ KHCN Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 11/2014/TT-BKH&CN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN chịu trách nhiệm tổ chức nghiệm thu nhiệm vụ KHCN thông qua Hội đồng tư vấn KHCN cùng cấp. 2. Hội đồng tư vấn KHCN nghiệm thu các nhiệm vụ KHCN có nhiệm vụ đánh giá các kết quả của nhiệm vụ KHCN được quy định tại Điều 9 và Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Những trường hợp nhiệm vụ KHCN không được nghiệm thu Cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN không nghiệm thu các nhiệm vụ KHCN trong những trường hợp sau đây: 1. Có đề nghị của tổ chức chủ trì hoặc quyết định của cơ quan quản lý về việc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ KHCN. 2. Nhiệm vụ KHCN chậm tiến độ (chậm nộp các sản phẩm của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 0 . Thu hồi kinh phí đầu tư từ ngân sách Nếu trong hợp đồng có điều khoản về việc thu hồi kinh phí đầu tư từ ngân sách nhà nước địa phương cho nhiệm vụ KHCN thì tổ chức chủ trì nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm nộp lại kinh phí vào tài khoản của cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN mở tại Kho bạc Nhà nước để hoàn trả ngân sách theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 1 . Quyết toán, thanh lý hợp đồng 1. Cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN chịu trách nhiệm tổ chức việc quyết toán, thanh lý hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ KHCN theo trình tự và yêu cầu như sau: a) Hồ sơ quyết toán phải nộp đầy đủ, hợp lệ trước khi nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KHCN; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 2 . Đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả nhiệm vụ KHCN 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KHCN (cấp quốc gia ủy quyền địa phương quản lý, cấp tỉnh và cấp cơ sở) nộp các sản phẩm cuối cùng của nhiệm vụ KHCN cho Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhiệm vụ KHCN được nghiệm thu chính thức, tổ chức chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 3 . Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ vận dụng theo Điều 17 Thông tư số 11/2014/TT-BKH&CN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2023. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2023.
- 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
- Điều 3 3 . Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
- Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ vận dụng theo Điều 17 Thông tư số 11/2014/TT-BKH&CN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Left
Chương VI
Chương VI TRIỂN KHAI ÁP DỤNG KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 4 . Sử dụng kết quả của các nhiệm vụ KHCN 1. Cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm chuyển giao kết quả của các nhiệm vụ KHCN đã nghiệm thu cho các cơ quan, tổ chức đặt hàng hoặc cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu. Các nhiệm vụ KHCN thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng có quy định riêng. 2. Các sở, ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 5 . Lựa chọn nhiệm vụ KHCN hỗ trợ triển khai ứng dụng 1. Trong kết quả nghiệm thu nhiệm vụ KHCN, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện phải đề xuất phương án đưa kết quả, sản phẩm nhiệm vụ KHCN vào hoạt động quản lý, sản xuất và đời sống. 2. Trên cơ sở đề xuất của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN và khả năng phát hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 6 . Hỗ trợ triển khai ứng dụng kết quả các nhiệm vụ KHCN 1. Kinh phí hỗ trợ triển khai ứng dụng lấy từ nguồn kinh phí được duyệt cho nghiên cứu - thử nghiệm hàng năm; ưu tiên hỗ trợ một phần kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Xây dựng mô hình điểm; b) Xây dựng quy trình công nghệ; c) Đào tạo và chuyển giao công ngheej; d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Tổ chức chủ trì, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khác có nhu cầu được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu làm hồ sơ đề nghị giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu. 2. Sở Khoa học và Công nghệ là đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 . Trách nhiệm và quyền hạn của UBND cấp huyện và thủ trưởng đơn vị cấp cơ sở 1. Quyết định thành lập các Hội đồng tư vấn KHCN cấp cơ sở gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN, Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN và các H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 . Hội đồng tư vấn KHCN cấp cơ sở 1. Hội đồng tư vấn KHCN cấp cơ sở do Chủ tịch UBND cấp huyện hoặc thủ trưởng đơn vị (sau đây gọi tắt là thủ trưởng đơn vị) ra quyết định thành lập. Hội đồng tư vấn KHCN cấp cơ sở có 07 thành viên. Căn cứ tính chất và nhiệm vụ cụ thể của các Hội đồng tư vấn KHCN, thủ trưởng đơn vị quyết định số l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 0 . Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cơ sở phải là cơ quan có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KHCN hoặc tổ chức, đơn vị có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; có đủ các điều kiện về nhân lực chuyên môn, thiết bị và cơ sở vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 1 . Trình tự xác định nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở 1. Định kỳ hoặc theo tính cấp thiết của ngành, địa phương; đơn vị quản lý khoa học và công nghệ cấp cơ sở có trách nhiệm tham mưu thủ trưởng đơn vị thông báo đến các tổ chức, cá nhân có liên quan để đề xuất nhiệm vụ KHCN đặt hàng; 2. Đơn vị quản lý khoa học và công nghệ cấp cơ sở tổn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 2 . Xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở 1. Việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở là không bắt buộc. Thủ trưởng đơn vị cấp cơ sở có thể chỉ định tổ chức, cá nhân trực thuộc cơ quan hoặc mời tổ chức, cá nhân bên ngoài có khả năng, trình độ phù hợp với nhiệm vụ KHCN chủ trì thực hiện. 2. Việc tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 3 . Quản lý nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở 1. Chức năng quản lý a) Đối với cấp huyện: UBND cấp huyện thống nhất quản lý nhiệm vụ KHCN. Chủ tịch UBND cấp huyện ký quyết định phê duyệt nội dung và dự toán nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở; ký kết và thanh lý hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở. Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 4 . Trách nhiệm h ướng dẫn thực hiện 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và chủ trì tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, sửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.