Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 36
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
34 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thủ tục, trình tự và hình thức: 1. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành. 2. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 3. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 4. Công bố và cung cấp thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thủ tục, trình tự và hình thức:
  • 1. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước các cấp có liên quan đến tuyển chọn, giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tổ chức đặt hàng, cơ quan phê duyệt, ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước các cấp có liên quan đến tuyển chọn, giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • tổ chức đặt hàng, cơ quan phê duyệt, ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước" là các nhiệm vụ được quy định tại Khoản 2 các Điều 25, 26, 27 và Điều 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước" là các nhiệm vụ được quy định tại Khoản 2 các Điều 25, 26, 27 và Điều 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chín...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: bản đồ, bản vẽ, ảnh, tài liệu đa phương tiện
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ KHCN) có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương bao gồm: Việc đề xuất nhiệm vụ KHCN; đăng ký nộp và tiếp nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn, tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp; về chủ trì hoặc tham...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước phải được đăng ký và lưu giữ tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhiệm vụ khoa học...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước phải được đăng ký và lưu giữ tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 11 Thông tư này.
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu chính thức, tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm đăng ký và giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công...
  • 3. Đối với các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ KHCN) có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương bao gồm: Việc đề xuất nhiệm vụ KHCN
  • tuyển chọn, tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
Rewritten clauses
  • Left: đăng ký nộp và tiếp nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 10. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • Left: về chủ trì hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ KHCN Right: b) Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ (bản điện tử);
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân tham gia thực hiện quản lý nhiệm vụ KHCN.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ và thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: a) 01 Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước theo Mẫu 5 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ và thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) 01 Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước theo Mẫu 5 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này cho mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân tham gia thực hiện quản lý nhiệm vụ KHCN.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế này được hiểu theo nghĩa sau đây: 1. Nhiệm vụ KHCN là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ. Nhiệm vụ KHCN được tổ chức dưới hình thức chư...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước được khuyến khích đăng ký và lưu giữ tại các cơ quan có thẩm quyền về đăng ký quy định tại Điều 11 Thông tư này sau khi được cơ quan nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
  • Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước được khuyến khích đăng ký và lưu giữ tại các cơ quan có thẩm quyền về đăng ký quy định tại Điều 11 Thông tư này sau...
  • 2. Hồ sơ đăng ký kết quả gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế này được hiểu theo nghĩa sau đây:
  • 1. Nhiệm vụ KHCN là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc lựa chọn nhiệm vụ KHCN 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương: Các nhiệm vụ KHCN sử dụng ngân sách địa phương phải xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương, từ các vấn đề cơ bản và cấp thiết về khoa học và công nghệ, kinh tế và xã hội, an ninh và quốc phòng của địa phương. Các nhiệm vụ KHCN được ưu tiê...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng bảng phân loại khoa học và công nghệ Trong quá trình xử lý thông tin nhằm xác định lĩnh vực nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, mục tiêu kinh tế - xã hội của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải sử dụng Bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sử dụng bảng phân loại khoa học và công nghệ
  • Trong quá trình xử lý thông tin nhằm xác định lĩnh vực nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, mục tiêu kinh tế
  • xã hội của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải sử dụng Bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc lựa chọn nhiệm vụ KHCN
  • Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương:
  • Các nhiệm vụ KHCN sử dụng ngân sách địa phương phải xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương, từ các vấn đề cơ bản và cấp thiết về khoa học và công nghệ, kinh tế và xã hội, an ninh và quốc phò...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tính công khai và tính sử dụng chung của thông tin có được từ nhiệm vụ KHCN 1. Kết quả của các nhiệm vụ KHCN nói chung và các thông tin thu được từ các nhiệm vụ KHCN nói riêng là tài sản chung của xã hội, được công bố công khai bằng các hình thức khác nhau, thông qua các phương tiện thông tin đại chúng; các kết quả của các nhiệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật nhà nước, an ninh, quốc phòng 1. Việc thu thập và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành; đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; thu thập và công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ mang nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật nhà nước, an ninh, quốc phòng
  • 1. Việc thu thập và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành
  • đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tính công khai và tính sử dụng chung của thông tin có được từ nhiệm vụ KHCN
  • 1. Kết quả của các nhiệm vụ KHCN nói chung và các thông tin thu được từ các nhiệm vụ KHCN nói riêng là tài sản chung của xã hội, được công bố công khai bằng các hình thức khác nhau, thông qua các p...
  • các kết quả của các nhiệm vụ KHCN thuộc phạm vi bảo mật quốc gia được lưu trữ, quản lý và sử dụng theo chế độ bảo mật của nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Việc sử dụng kết quả của các nhiệm vụ KHCN cho mục đích kinh doanh, sản xuất được thực hiện theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ. Right: thu thập và công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ mang nội dung bí mật nhà nước được thực hiện phù hợp với quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, trừ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đề xuất, chủ trì và tham gia thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề xuất các nhiệm vụ KHCN. Các cơ quan nhà nước, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế của trung ương và địa phương, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức x...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được ký kết, đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thu thập thông tin và gửi về tổ chức thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được ký kết, đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thu thập thôn...
  • 2. Thông tin về mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước được đưa vào 01 Phiếu thông tin theo Mẫu 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm các nội d...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đề xuất, chủ trì và tham gia thực hiện nhiệm vụ KHCN
  • 1. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề xuất các nhiệm vụ KHCN. Các cơ quan nhà nước, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế của trung ư...
  • xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý nhiệm vụ KHCN 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ KHCN; quyết định phê duyệt nội dung và dự toán các nhiệm vụ KHCN; ký kết và thanh lý hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là hợp đồng). 2. Chủ tịch UBND tỉnh ký quyết định...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước, sau khi được cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ có thẩm quyền thẩm định, được khuyến khích cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước, sau khi được cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ có thẩm quyền thẩm định, được khuyến khích cung cấp thông tin theo quy địn...
  • 2. Thông tin về mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành không sử dụng ngân sách nhà nước được đưa vào 01 Phiếu thông tin theo Mẫu 2 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm các...
  • a) Tên nhiệm vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý nhiệm vụ KHCN
  • 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ KHCN
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chủ tịch UBND tỉnh ký quyết định chuyển giao quyền sở hữu, sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đối với các nhiệm vụ KHCN có sử dụng ngân sách nhà nước. Right: Điều 7. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành không sử dụng ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II THU THẬP THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐANG TIẾN HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Right: THU THẬP THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐANG TIẾN HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thành lập các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm: a) Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; c) Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; d) Hội đồng tư vấn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hình thức và cách thức gửi Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành 1. Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành gồm bản giấy và bản điện tử. Phiếu thông tin bản giấy phải có xác nhận của đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Phiếu thông tin bản điện tử phải lưu giữ theo đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành gồm bản giấy và bản điện tử.
  • Phiếu thông tin bản điện tử phải lưu giữ theo định dạng Rich text (.rtf) hoặc định dạng Word của Microsoft (.doc hoặc .docx) và phải sử dụng phông chữ tiếng Việt Unicode (Times New Roman) theo tiêu...
  • Phiếu thông tin bản điện tử không được đặt mật khẩu.
Removed / left-side focus
  • 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm:
  • b) Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
  • c) Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Thành lập các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ Right: Điều 8. Hình thức và cách thức gửi Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành
  • Left: a) Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Right: Phiếu thông tin bản giấy phải có xác nhận của đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN có quyền thành lập các Hội đồng tư vấn KHCN hoặc mời chuyên gia để tư vấn cho mình trong các hoạt động sau: a) Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN sẽ được thực hiện trong kế hoạch năm tiếp theo hoặc bổ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử lý thông tin và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 2 Điều 6, Khoản 3 và Khoản 4 Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xử lý thông tin và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quy định t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
  • 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN có quyền thành lập các Hội đồng tư vấn KHCN hoặc mời chuyên gia để tư vấn cho mình trong các hoạt động sau:
  • a) Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN sẽ được thực hiện trong kế hoạch năm tiếp theo hoặc bổ sung 06 tháng cuối năm để trình duyệt;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc làm việc của các Hội đồng tư vấn KHCN 1. Các Hội đồng tư vấn KHCN làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nội dung được giao tư vấn. Ý kiến của các thành viên Hội đồng và kiến nghị của Hội đồng phải được lập t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền về: a) Thực hiện đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ và nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cơ quan có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền về:
  • a) Thực hiện đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các quỹ của Nhà nước trong l...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc làm việc của các Hội đồng tư vấn KHCN
  • Các Hội đồng tư vấn KHCN làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp.
  • Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nội dung được giao tư vấn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chuẩn, cơ cấu và thành phần Hội đồng tư vấn KHCN 1. Thành viên của Hội đồng tư vấn KHCN và các chuyên gia tư vấn là các nhà khoa học, các nhà quản lý hoặc nhà kinh doanh có năng lực và chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ tư vấn. a) Các nhà khoa học được mời tham gia các Hội đồng tư vấn KHCN hoặc làm chuyên gia tư vấn là những...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước phải được đăng ký, lưu giữ tại cơ quan có thẩm quyền về đăng ký theo thủ tục phân cấp như đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
  • Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước phải được đăng ký, lưu giữ tại cơ quan có thẩm quyền về đăng ký theo thủ tục phân cấp như đối với các nhiệm vụ k...
  • Hồ sơ đăng ký kết quả gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tiêu chuẩn, cơ cấu và thành phần Hội đồng tư vấn KHCN
  • 1. Thành viên của Hội đồng tư vấn KHCN và các chuyên gia tư vấn là các nhà khoa học, các nhà quản lý hoặc nhà kinh doanh có năng lực và chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ tư vấn.
  • a) Các nhà khoa học được mời tham gia các Hội đồng tư vấn KHCN hoặc làm chuyên gia tư vấn là những người có trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ được mời tư vấn, có ý thức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ VÀ LƯU GIỮ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ VÀ LƯU GIỮ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Removed / left-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ
Rewritten clauses
  • Left: THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Right: KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Trình tự xác định nhiệm vụ KHCN a) Bước 1: Tổ chức, cá nhân có đề tài nghiên cứu được đăng ký và gửi đề xuất về Sở Khoa học và Công nghệ (qua Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh) trong tất cả thời gian trong năm và trên môi trường mạng. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tiếp...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thành đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Mỗi kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp 01 Giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Mỗi kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp 01 Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và không cấp lại.
  • 3. Trường hợp có yêu cầu, cơ quan có thẩm quyền về đăng ký cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là một trong những cơ sở xác nhận hoàn thành nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các tổ chức và cá nhân tham gia thực hiện và...
Removed / left-side focus
  • 1. Trình tự xác định nhiệm vụ KHCN
  • Tổ chức, cá nhân có đề tài nghiên cứu được đăng ký và gửi đề xuất về Sở Khoa học và Công nghệ (qua Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh) trong tất cả thời gian trong năm và trên môi trường mạng.
  • Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tiếp nhận, xác nhận bằng văn bản việc tiếp nhận hoặc từ chối tiếp nhận (nêu lý do) theo hình thức trực tuyến thông qua hệ thống thông tin Quản lý nhiệm vụ KH...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Xác định danh mục nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh Right: Điều 15. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Left: b) Bước 2: Định kỳ vào tháng 6 và tháng 11 hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục nhiệm vụ KHCN đã được đặt hàng. Right: 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thành đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh 1. Danh mục nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh được UBND tỉnh quyết định thực hiện theo phương thức tuyển chọn sẽ được thông báo rộng rãi trên Báo Khoa học và Phát triển của Bộ Khoa học và Công nghệ, Báo Thừa Thiên Huế, trên Cổng thông tin điện...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong trường hợp sau: a) Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không đúng sự thật; b) Giả mạo c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong trường hợp sau:
  • a) Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không đúng sự thật;
  • b) Giả mạo chữ ký và con dấu trong hồ sơ đăng ký.
Removed / left-side focus
  • Danh mục nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh được UBND tỉnh quyết định thực hiện theo phương thức tuyển chọn sẽ được thông báo rộng rãi trên Báo Khoa học và Phát triển của Bộ Khoa học và Công nghệ, Báo Thừa Thi...
  • Sở Khoa học và Công nghệ gửi công văn mời tham gia tuyển chọn cho các tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân các nhà khoa học có đủ điều kiện.
  • 2. Quyết định của UBND tỉnh về việc giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh cho cơ quan, tổ chức nào thì Sở Khoa học và Công nghệ có thông báo được gửi trực tiếp đến cơ quan, tổ chức đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh Right: Điều 16. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ KHCN, có con dấu, có tài khoản, có điều kiện về cơ sở vật chất (trang thiết bị, nhà xưởng, phương tiện), nhân lực, huy động đủ các nguồn tài chính hợp pháp ngoài ngân sách nhà nước (nếu có) có quyền đăng ký tuyển chọn, g...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giao nộp và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở tại Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh quy định tại Khoản 3 Điều 11 có trách nhiệm định kỳ cuối th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Giao nộp và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở tại Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia
  • Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh quy định tại Khoản 3 Điều 11 có trách nhiệm định kỳ cuối tháng 3, 6, 9...
  • Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, cơ quan đăng ký có trách nhiệm định kỳ cuối tháng 3, 6, 9 và 12 hàng năm tổng hợp và gửi các bản điện tử của báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhi...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ KHCN, có con dấu, có tài khoản, có điều kiện về cơ sở vật chất (trang thiết bị, nhà xưởng, phương tiện), nhân lực, huy động đủ các nguồn t...
  • 2. Tổ chức thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp làm chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ vận dụng theo Điều 6 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gử...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký là tài liệu chuyên môn nghiệp vụ có giá trị bảo quản vĩnh viễn, cần thiết cho hoạt động khoa học và công nghệ, được lưu giữ lâu dài và không phải chuyển vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Điều 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký
  • Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký là tài liệu chuyên môn nghiệp vụ có giá trị bảo quản vĩnh viễn, cần thiết cho hoạt động khoa học và công nghệ, được lưu giữ lâu dài và kh...
  • Các cơ quan có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Điều 11 Thông tư này có trách nhiệm tổ chức kho lưu giữ và phục vụ việc khai thác, sử d...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ vận dụng theo Điều 6 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ...
  • 2. Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gửi hồ sơ, bao gồm: 01 bộ hồ sơ gốc (các tài liệu quy định tại khoản 1, Điều 15 là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và 09 bản sao chụp (bả...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn cấp tỉnh Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh vận dụng theo Điều 7 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Những loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây phải thực hiện cung cấp thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: a) Đề tài khoa học và công nghệ; b) Đề án khoa học; c) Dự án sản xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Những loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây phải thực hiện cung cấp thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
  • a) Đề tài khoa học và công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn cấp tỉnh
  • Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh vận dụng theo Điều 7 Thông tư...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17

Điều 17 . Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Trách nhiệm đánh giá hồ sơ tuyển chọn Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện việc đánh giá hồ sơ tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện các nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh thông qua các Hội đồng tư vấn KHCN cấp tỉnh. 2. Hội đồng tư vấn KHCN tuyển chọn tổ chức,...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hình thức và cách thức cung cấp thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ gồm bản giấy và bản điện tử. Phiếu thông tin bản giấy phải có xác nhận của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc tổ chức được giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ gồm bản giấy và bản điện tử.
  • Phiếu thông tin bản giấy phải có xác nhận của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • Phiếu thông tin bản điện tử phải lưu giữ theo định dạng Rich text (.rtf) hoặc định dạng Word của Microsoft (.doc hoặc .docx) và phải sử dụng phông chữ tiếng Việt Unicode (Time New Roman) theo tiêu...
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm đánh giá hồ sơ tuyển chọn
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện việc đánh giá hồ sơ tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện các nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh thông qua các Hội đồng tư vấn KHCN cấp tỉnh.
  • 2. Hội đồng tư vấn KHCN tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN đánh giá các hồ sơ đăng ký tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ KHCN được quy định ở Điều 9 của Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17 . Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN Right: Điều 21. Hình thức và cách thức cung cấp thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN thực hiện việc đánh giá năng lực chuyên môn và khả năng chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN thông qua các Hội đồng tư vấn KHCN. 2. Hội đồng tư vấn KHCN giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, được sửa đổi, bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2014.
  • Thông tư này thay thế Quy chế đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN
  • 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN thực hiện việc đánh giá năng lực chuyên môn và khả năng chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN thông qua các Hội đồng tư vấn KHCN.
  • 2. Hội đồng tư vấn KHCN giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN được quy định ở Điều 9 của Quy chế này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thông báo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm thông báo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức Hội đồng tư vấn KHCN tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN trên các phương tiện thông...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ định tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ của đơn vị mình và thông báo về Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 30 tháng 10 năm 2014. 2. Bộ Khoa họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm thi hành
  • Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ định tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công n...
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ giao Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thông báo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp
  • Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm thông báo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức Hội đồng tư vấn KHCN tuyển chọn, giao tr...
  • Kèm theo thông báo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp là yêu cầu của Hội đồng tư vấn KHCN và cơ quan quản lý về việc chỉnh sửa, bổ sung thuyết minh nhiệm vụ KHCN (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thẩm định nội dung và dự toán kinh phí nhiệm vụ KHCN 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức việc thẩm định nội dung và dự toán kinh phí của nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh thông qua Tổ thẩm định nội dung và Tổ thẩm định kinh phí. 2. Tổ thẩm định nội dung và Tổ thẩm định kinh phí a) Tổ thẩm định nội dung - Nhiệm v...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nội dung thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ bao gồm: a) Tên nhiệm vụ; b) Loại hình nhiệm vụ; c) Thông tin về cá nhân, tổ chức chủ trì nhiệm vụ; d) Lĩnh vực nghiên cứu, mục tiêu kinh tế - xã hội; đ) Lĩnh vực ứng dụng; e...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Nội dung thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ bao gồm:
  • a) Tên nhiệm vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thẩm định nội dung và dự toán kinh phí nhiệm vụ KHCN
  • 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức việc thẩm định nội dung và dự toán kinh phí của nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh thông qua Tổ thẩm định nội dung và Tổ thẩm định kinh phí.
  • 2. Tổ thẩm định nội dung và Tổ thẩm định kinh phí
Rewritten clauses
  • Left: b) Tổ thẩm định kinh phí Right: b) Loại hình nhiệm vụ;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KHCN 1. Căn cứ vào kết quả của Hội đồng tư vấn KHCN tuyển chọn, giao trực tiếp, kết quả thẩm định của tổ thẩm định nội dung và dự toán kinh phí của nhiệm vụ KHCN; người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN ra quyết định phê duyệt nội dung, dự toán kinh phí, phương thức, thời gian thực h...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Báo cáo tổng hợp ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 3 Điều 19 Thông tư này, trên cơ sở phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhận được trong năm, có trách nhiệm xây dựng báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 3 Điều 19 Thông tư này, trên cơ sở phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công ngh...
  • Báo cáo tổng hợp ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các bộ, ngành và địa phương được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính và phương thức điện tử về Cục Thông tin khoa h...
  • Trên cơ sở các báo cáo tổng hợp về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước của bộ, ngành và địa phương, Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia có...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KHCN
  • 1. Căn cứ vào kết quả của Hội đồng tư vấn KHCN tuyển chọn, giao trực tiếp, kết quả thẩm định của tổ thẩm định nội dung và dự toán kinh phí của nhiệm vụ KHCN
  • người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN ra quyết định phê duyệt nội dung, dự toán kinh phí, phương thức, thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN và ký hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát t...
Rewritten clauses
  • Left: c) Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN; Right: Điều 22. Báo cáo tổng hợp ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương IV

Chương IV THU THẬP THÔNG TIN VỀ ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THU THẬP THÔNG TIN VỀ ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Hợp đồng là văn bản pháp lý ràng buộc trách nhiệm và quyền lợi giữa cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN (gọi tắt là bên A) và tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN (gọi tắt là bên B). 2. Quyền và nghĩa vụ của các bên ký hợp đồng được thực hiện theo mẫu hợp đồng nghiê...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, tổng hợp và công bố dan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước
  • Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang...
  • 2. Những nội dung thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành được công bố công khai trên trang thông tin điện tử bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
  • 1. Hợp đồng là văn bản pháp lý ràng buộc trách nhiệm và quyền lợi giữa cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN (gọi tắt là bên A) và tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN (gọi tắt là bên B).
  • 2. Quyền và nghĩa vụ của các bên ký hợp đồng được thực hiện theo mẫu hợp đồng nghiên cứu và phát triển công nghệ ban hành kèm theo Thông tư 05/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Bộ Khoa học...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN chịu trách nhiệm kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ KHCN bằng các hình thức sau: a) Tổ chức đoàn kiểm tra định kỳ: Định kỳ 01 năm 01 lần kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực; b) Tổ chức đoàn kiểm tra đột xuất; c) Yêu cầ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Công bố thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm cập nhật thông tin kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ theo phân cấp, tổng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Công bố thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm cập nhật thông tin kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và...
  • 2. Những nội dung thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được công bố công khai trên trang thông tin điện tử bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ KHCN
  • 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN chịu trách nhiệm kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ KHCN bằng các hình thức sau:
  • a) Tổ chức đoàn kiểm tra định kỳ: Định kỳ 01 năm 01 lần kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực;
Rewritten clauses
  • Left: b) Tổ chức đoàn kiểm tra đột xuất; Right: b) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ;
  • Left: b) Tiến độ thực hiện; Right: g) Kinh phí thực hiện.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 4 . Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu một trong hai bên có yêu cầu điều chỉnh hợp đồng thì phải thông báo bằng văn bản cho bên kia ít nhất 10 ngày trước khi tiến hành điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh có hiệu lực kể từ ngày văn bản đồng ý điều chỉnh được ban hành; 2. Thủ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Các tổ chức đầu mối thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ; tổng hợp và công bố báo cáo về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Các tổ chức đầu mối thông tin khoa học và công nghệ có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
  • tổng hợp và công bố báo cáo về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý trên trang thông tin điện tử của mình
Removed / left-side focus
  • Điều 2 4 . Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KHCN
  • Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu một trong hai bên có yêu cầu điều chỉnh hợp đồng thì phải thông báo bằng văn bản cho bên kia ít nhất 10 ngày trước khi tiến hành điều chỉnh.
  • Nội dung điều chỉnh có hiệu lực kể từ ngày văn bản đồng ý điều chỉnh được ban hành;
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương V

Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương V

Chương V CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Rewritten clauses
  • Left: NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Right: CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 5 . Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho cơ quan quản lý nhiệm vụ theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 11/2014/TT-BKH&CN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

Điều 26.

Điều 26. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Sau khi các tổ chức, cá nhân đã tự nguyện cung cấp thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước thì các nội dung thông tin này sẽ được xử lý và công bố công khai theo quy định tại các Điều 23, 24, 25 của Thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
  • Sau khi các tổ chức, cá nhân đã tự nguyện cung cấp thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước thì các nội dung thông tin này sẽ được xử lý và công bố công khai the...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 5 . Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
  • Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho cơ quan quản lý nhiệm vụ theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 1...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 6 . Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KHCN Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 11/2014/TT-BKH&CN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước không thực hiện trách nhiệm báo cáo thông tin nhiệm vụ, giao nộp kết quả nghiên cứu, báo cáo ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ bị hạn chế việc tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Xử lý vi phạm
  • Các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước không thực hiện trách nhiệm báo cáo thông tin nhiệm vụ, giao nộp kết quả nghiên cứu, báo cáo ứng dụng kết quả...
  • Trong trường hợp tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ, đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ không thực hiện đầy đủ trách nhiệm được giao nêu tại Thông tư này...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 6 . Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KHCN
  • Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 11/2014/TT-BKH&CN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 7 . Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ KHCN Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 11/2014/TT-BKH&CN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN chịu trách nhiệm tổ chức nghiệm thu nhiệm vụ KHCN thông qua Hội đồng tư vấn KHCN cùng cấp. 2. Hội đồng tư vấn KHCN nghiệm thu các nhiệm vụ KHCN có nhiệm vụ đánh giá các kết quả của nhiệm vụ KHCN được quy định tại Điều 9 và Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Những trường hợp nhiệm vụ KHCN không được nghiệm thu Cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN không nghiệm thu các nhiệm vụ KHCN trong những trường hợp sau đây: 1. Có đề nghị của tổ chức chủ trì hoặc quyết định của cơ quan quản lý về việc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ KHCN. 2. Nhiệm vụ KHCN chậm tiến độ (chậm nộp các sản phẩm của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 0 . Thu hồi kinh phí đầu tư từ ngân sách Nếu trong hợp đồng có điều khoản về việc thu hồi kinh phí đầu tư từ ngân sách nhà nước địa phương cho nhiệm vụ KHCN thì tổ chức chủ trì nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm nộp lại kinh phí vào tài khoản của cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN mở tại Kho bạc Nhà nước để hoàn trả ngân sách theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 1 . Quyết toán, thanh lý hợp đồng 1. Cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN chịu trách nhiệm tổ chức việc quyết toán, thanh lý hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ KHCN theo trình tự và yêu cầu như sau: a) Hồ sơ quyết toán phải nộp đầy đủ, hợp lệ trước khi nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KHCN; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 2 . Đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả nhiệm vụ KHCN 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KHCN (cấp quốc gia ủy quyền địa phương quản lý, cấp tỉnh và cấp cơ sở) nộp các sản phẩm cuối cùng của nhiệm vụ KHCN cho Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhiệm vụ KHCN được nghiệm thu chính thức, tổ chức chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 3 . Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ vận dụng theo Điều 17 Thông tư số 11/2014/TT-BKH&CN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI TRIỂN KHAI ÁP DỤNG KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRIỂN KHAI ÁP DỤNG KẾT QUẢ
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 4 . Sử dụng kết quả của các nhiệm vụ KHCN 1. Cơ quan, tổ chức quản lý nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm chuyển giao kết quả của các nhiệm vụ KHCN đã nghiệm thu cho các cơ quan, tổ chức đặt hàng hoặc cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu. Các nhiệm vụ KHCN thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng có quy định riêng. 2. Các sở, ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 5 . Lựa chọn nhiệm vụ KHCN hỗ trợ triển khai ứng dụng 1. Trong kết quả nghiệm thu nhiệm vụ KHCN, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện phải đề xuất phương án đưa kết quả, sản phẩm nhiệm vụ KHCN vào hoạt động quản lý, sản xuất và đời sống. 2. Trên cơ sở đề xuất của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN và khả năng phát hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 6 . Hỗ trợ triển khai ứng dụng kết quả các nhiệm vụ KHCN 1. Kinh phí hỗ trợ triển khai ứng dụng lấy từ nguồn kinh phí được duyệt cho nghiên cứu - thử nghiệm hàng năm; ưu tiên hỗ trợ một phần kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Xây dựng mô hình điểm; b) Xây dựng quy trình công nghệ; c) Đào tạo và chuyển giao công ngheej; d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Tổ chức chủ trì, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khác có nhu cầu được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu làm hồ sơ đề nghị giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu. 2. Sở Khoa học và Công nghệ là đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 . Trách nhiệm và quyền hạn của UBND cấp huyện và thủ trưởng đơn vị cấp cơ sở 1. Quyết định thành lập các Hội đồng tư vấn KHCN cấp cơ sở gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN, Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN và các H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 . Hội đồng tư vấn KHCN cấp cơ sở 1. Hội đồng tư vấn KHCN cấp cơ sở do Chủ tịch UBND cấp huyện hoặc thủ trưởng đơn vị (sau đây gọi tắt là thủ trưởng đơn vị) ra quyết định thành lập. Hội đồng tư vấn KHCN cấp cơ sở có 07 thành viên. Căn cứ tính chất và nhiệm vụ cụ thể của các Hội đồng tư vấn KHCN, thủ trưởng đơn vị quyết định số l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 0 . Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cơ sở phải là cơ quan có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KHCN hoặc tổ chức, đơn vị có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; có đủ các điều kiện về nhân lực chuyên môn, thiết bị và cơ sở vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 1 . Trình tự xác định nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở 1. Định kỳ hoặc theo tính cấp thiết của ngành, địa phương; đơn vị quản lý khoa học và công nghệ cấp cơ sở có trách nhiệm tham mưu thủ trưởng đơn vị thông báo đến các tổ chức, cá nhân có liên quan để đề xuất nhiệm vụ KHCN đặt hàng; 2. Đơn vị quản lý khoa học và công nghệ cấp cơ sở tổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 2 . Xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở 1. Việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở là không bắt buộc. Thủ trưởng đơn vị cấp cơ sở có thể chỉ định tổ chức, cá nhân trực thuộc cơ quan hoặc mời tổ chức, cá nhân bên ngoài có khả năng, trình độ phù hợp với nhiệm vụ KHCN chủ trì thực hiện. 2. Việc tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 3 . Quản lý nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở 1. Chức năng quản lý a) Đối với cấp huyện: UBND cấp huyện thống nhất quản lý nhiệm vụ KHCN. Chủ tịch UBND cấp huyện ký quyết định phê duyệt nội dung và dự toán nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở; ký kết và thanh lý hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở. Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 4 . Trách nhiệm h ướng dẫn thực hiện 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và chủ trì tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, sửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.