Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 21
Right-only sections 77

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý cấp nước an toàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cấp nước an toàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông, Giáo dục và đào tạo, Nội vụ; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng để quản lý và thực hiện cấp nước an toàn trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các cơ quan nhà nước được phân công quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sinh hoạt; an toàn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cấp nước đô thị và khu công nghiệp: 1. Thực hiện nhiệm vụ thường trực của Ban chỉ đạo cấp nước an toàn tỉnh (gọi tắt là Ban chỉ đạo); giúp Ban chỉ đạo tổ chức kiểm tra, giám sát và đánh giá t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ tài nguyên và Môi trường quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt. 2. Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan liên quan kiểm tra thanh tra các ho...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về cấp nước 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, đơn vị cấp nước trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tổ chức phổ biến, giáo dục, hướng dẫn nhân dân bảo vệ công trình cấp nước, sử dụng nư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ tài nguyên và Môi trường quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
  • Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan liên quan kiểm tra thanh tra các hoạt động xả thải ra môi trường của các cá nhân, tổ chức nhằm bảo vệ nguồn nước, phòng ngừa các nguy cơ gây ô nhiễ...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về cấp nước
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, đơn vị cấp nước trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tổ chức phổ...
  • 2. Các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ tài nguyên và Môi trường quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
  • Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan liên quan kiểm tra thanh tra các hoạt động xả thải ra môi trường của các cá nhân, tổ chức nhằm bảo vệ nguồn nước, phòng ngừa các nguy cơ gây ô nhiễ...
Target excerpt

Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về cấp nước 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, đơn vị cấp nước trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cấp nước nông thôn trên địa bàn: 1. Thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành cấp nước nông thôn: Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Y Tế 1. Hướng dẫn, giám sát, kiểm tra, đánh giá chất lượng nước ăn uống và nước sinh hoạt; 2. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện việc kiểm tra, giám sát vệ sinh chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt của hộ gia đình trên địa bàn tỉnh. 3. Tổ chức thanh tra, kiểm tra hoặc chủ trì, phối hợp với các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì tham mưu bố trí ngân sách cho công tác quản lý nhà nước nhằm đảm bảo cấp nước an toàn và chống thất thoát, thất thu nước sạch theo quy định; 2. Chủ trì ban hành chính sách ưu đãi và khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt và duy trì kế hoạch cấp nước an toàn và chống thất t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị liên quan lập kế hoạch đầu tư công trung hạn về lĩnh vực cấp nước trên địa bàn tỉnh trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; nghiên cứu cơ chế chính sách để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh các giải pháp để khuyến khích, huy động các nguồn vốn để đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ động tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng về nội dung cấp nước an toàn và chống thất thoát, thất thu nước sạch tới mọi người dân trên địa bàn tỉnh; 2. Phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng các chương trình, phóng sự trên báo chí, truyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo Thực hiện công tác giáo dục trong trường học để tuyên truyền việc sử dụng tiết kiệm nước, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ các công trình cấp nước và vai trò quan trọng của tài nguyên nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, thủ tục theo quy định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng cho các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt và duy trì kế hoạch cấp nước an toàn, chống thất thoát, thất thu nước sạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Giám sát, kiểm tra và xử lý các hoạt động trái quy định vi phạm đến hoạt động cấp nước; Điều tra phát hiện, phòng ngừa ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan thanh kiểm tra các hoạt động xả thải ra môi trường của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế công nghiệp 1. Tổ chức lựa chọn đơn vị cấp nước trên địa bàn quản lý; Ký kết thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước với đơn vị cấp nước trên địa bàn theo nội dung được quy định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ n...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước 1. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được ủy quyền với đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trên địa bàn. 2. Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước bao gồm những nội dung cơ bản sau: a) Vùng phục vụ cấp nước; b) Định...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế công nghiệp
  • 1. Tổ chức lựa chọn đơn vị cấp nước trên địa bàn quản lý
  • Ký kết thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước với đơn vị cấp nước trên địa bàn theo nội dung được quy định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, c...
Added / right-side focus
  • Điều 31. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước
  • 1. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được ủy quyền với đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trên địa bàn.
  • 2. Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước bao gồm những nội dung cơ bản sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế công nghiệp
  • 1. Tổ chức lựa chọn đơn vị cấp nước trên địa bàn quản lý
  • Ký kết thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước với đơn vị cấp nước trên địa bàn theo nội dung được quy định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, c...
Target excerpt

Điều 31. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước 1. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được ủy quyền với đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trê...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Trung tâm Kiếm soát Bệnh tật 1. Thực hiện ngoại kiểm định kỳ, đột xuất chất lượng nước sạch của tất cả các đơn vị cấp nước có quy mô từ 500 hộ gia đình trở lên (hoặc công suất thiết kế từ 1.000m 3 /ng.đ trở lên trong trường hợp không xác định được số hộ gia đình). 2. Phối hợp với các Trung tâm Y tế huyện thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phối hợp thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn theo nhiệm vụ sau: Tổ chức lựa chọn đơn vị quản lý và vận hành Hệ thống cấp nước đô thị trên địa bàn; Ký kết thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước với đơn vị cấp nước trên địa bàn theo nội dung đ...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước 1. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được ủy quyền với đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trên địa bàn. 2. Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước bao gồm những nội dung cơ bản sau: a) Vùng phục vụ cấp nước; b) Định...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã:
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phối hợp thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn theo nhiệm vụ sau:
  • Tổ chức lựa chọn đơn vị quản lý và vận hành Hệ thống cấp nước đô thị trên địa bàn
Added / right-side focus
  • Điều 31. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước
  • 1. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được ủy quyền với đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trên địa bàn.
  • 2. Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước bao gồm những nội dung cơ bản sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã:
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phối hợp thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn theo nhiệm vụ sau:
  • Tổ chức lựa chọn đơn vị quản lý và vận hành Hệ thống cấp nước đô thị trên địa bàn
Target excerpt

Điều 31. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước 1. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được ủy quyền với đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trê...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Trung tâm Y tế cấp huyện 1. Thực hiện ngoại kiểm định kỳ, đột xuất chất lượng nước sạch của tất cả các đơn vị cấp nước có quy mô dưới 500 hộ gia đình (hoặc công suất thiết kế dưới 1.000 m3/ngày đêm trong trường hợp không xác định được số hộ gia đình). 2. Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí hằng năm cho việc tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện cung cấp dịch vụ cấp nước, Công ty Cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế (HueWACO) 1. Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn theo đúng lộ trình và nhiệm vụ đã được phê duyệt; 2. Lập thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước trình Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã; Ban Quản lý Khu k...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước 1. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được ủy quyền với đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trên địa bàn. 2. Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước bao gồm những nội dung cơ bản sau: a) Vùng phục vụ cấp nước; b) Định...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện cung cấp dịch vụ cấp nước, Công ty Cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế (HueWACO)
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn theo đúng lộ trình và nhiệm vụ đã được phê duyệt;
  • 2. Lập thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước trình Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
Added / right-side focus
  • Điều 31. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước
  • 1. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được ủy quyền với đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trên địa bàn.
  • a) Vùng phục vụ cấp nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện cung cấp dịch vụ cấp nước, Công ty Cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế (HueWACO)
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn theo đúng lộ trình và nhiệm vụ đã được phê duyệt;
  • Ban Quản lý Khu kinh tế công nghiệp ký kết theo nội dung được quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch và Th...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Lập thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước trình Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã Right: 2. Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước bao gồm những nội dung cơ bản sau:
Target excerpt

Điều 31. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước 1. Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan được ủy quyền với đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trê...

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Các hành vi bị cấm Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Tài nguyên nước và Điều 10 của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước 1. Phá hoại các công trình, trang thiết bị cấp nước. 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cấp nước. 3. Vi phạm các quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch, các công trình kỹ thuật và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Các hành vi bị cấm
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Tài nguyên nước và Điều 10 của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Added / right-side focus
  • 1. Phá hoại các công trình, trang thiết bị cấp nước.
  • 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cấp nước.
  • 3. Vi phạm các quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch, các công trình kỹ thuật và mạng lưới cấp nước.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Tài nguyên nước và Điều 10 của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Các hành vi bị cấm Right: Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước
Target excerpt

Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước 1. Phá hoại các công trình, trang thiết bị cấp nước. 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cấp nước. 3. Vi phạm...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện Sở Xây dựng có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh phổ biến triển khai và theo dõi việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp); q...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch và sử dụng nước. 2. Dịch vụ cấp n...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước 1. Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó kh...
Điều 4. Điều 4. Chất lượng nước sạch 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. 2. Chất lượng nước sạch sử dụng chung cho mục đích sinh hoạt và cá...
Điều 5. Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước. 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, chiến tranh, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh...
Điều 6. Điều 6. Sử dụng đất trong hoạt động cấp nước 1. Nhà nước và các cấp chính quyền địa phương ưu tiên quỹ đất cho việc xây dựng các công trình cấp nước dựa trên nhu cầu thực tế và yêu cầu phát triển từng giai đoạn theo quy hoạch cấp nước đã được phê duyệt. 2. Chính quyền địa phương các cấp trên cơ sở đồ án quy hoạch cấp nước đã được phê d...