Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Công văn số 644/UBND-XD ngày 24/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hướng dẫn giải quyết thủ tục cấp giấy phép xây dựng các trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Công văn số 644/UBND-XD ngày 24/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hướng dẫn giải quyết thủ tục cấp giấy phép xây dựn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch HĐND, UBND cấp huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 74 /2020/QĐ-UBND ngà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban quản lý Khu kinh tế Chân mây - Lăng cô và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lăng cô và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 74 /2020/QĐ-UBND
  • ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch HĐND, UBND cấp huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban quản lý Khu kinh tế Chân mây
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích ban hành Việc ban hành Quy định Quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế tạo khung pháp lý cho việc quản lý, khai thác sử dụng, khuyến khích đầu tư xây dựng, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và phân cấp việc quản lý, sử dụng các công trình đường ống, đường dây ngầm, để đảm bảo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này hướng dẫn về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Việc ban hành Quy định Quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế tạo khung pháp lý cho việc quản lý, khai thác sử dụng, khuyến khích đầu tư xây dựng, nâng cao...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mục đích ban hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm và công trình cống cáp, hào kỹ thuật, tuynel kỹ thuật trên địa bàn các đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế (sau đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm và công trình cống cáp, hào kỹ thuật, tuynel kỹ thuật trên địa bàn các đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Giải thích các từ ngữ viết tắt 1. Quy hoạch xây dựng viết tắt là QHXD. 2. Giấy phép xây dựng viết tắt là GPXD. 3. Đầu tư xây dựng viết tắt là ĐTXD. 4. Hạ tầng kỹ thuật viết tắt là HTKT. 5. Vốn ngân sách nhà nước viết tắt là vốn NSNN. 6. UBND huyện, thị xã, thành phố gọi chung là UBND cấp huyện. 7. UBND xã, phường, thị trấn gọi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, yêu cầu 1. Công khai công tác quản lý, trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh. 2. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh trong mọi trường hợp phải bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận; tuân thủ Quy hoạch,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục đích, yêu cầu
  • 1. Công khai công tác quản lý, trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh trong mọi trường hợp phải bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Giải thích các từ ngữ viết tắt
  • 1. Quy hoạch xây dựng viết tắt là QHXD.
  • 2. Giấy phép xây dựng viết tắt là GPXD.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý đầu tư xây dựng các công trình đư ờ ng ống, đường dây và CC , HKT, TNKT 1. Công trình đường ống, đường dây, CC, HKT, TNKT phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo an toàn, tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường, có định hướng phát triển lâu dài. 2. Xây dựng, cải tạo hạ ngầm các công trình đường dây...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là trạm thu phát sóng có cột ăng ten, thiết bị thu phát sóng và thiết bị phụ trợ khác được xây d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý đầu tư xây dựng các công trình đư ờ ng ống, đường dây và CC , HKT, TNKT
  • 1. Công trình đường ống, đường dây, CC, HKT, TNKT phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo an toàn, tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường, có định hướng phát triển lâu dài.
  • 2. Xây dựng, cải tạo hạ ngầm các công trình đường dây, đường ống hiện có phải thực hiện theo lộ trình, quy hoạch xây dựng, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và tiết kiệm kinh phí ĐTXD.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định về thiết kế 1. Thiết kế công trình đường ống, đường dây đi ngầm trong các tuyến CC, HKT, TNKT phải tuân theo quy hoạch xây dựng, các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng. 2. TNKT áp dụng cho các tuyến đường trục chính quan trọng trong đô thị có tiết diện hình hộp, kích thước thông thủy đảm bảo đủ bố trí các đường ống, đư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu về cấp phép xây dựng trạm BTS 1. Trước khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1, trạm loại 2a, chủ đầu tư phải lập thủ tục đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan. 2. Các trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang được miễn giấy phép xây dựng, nhưng phải được sự đồng ý củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu về cấp phép xây dựng trạm BTS
  • 1. Trước khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1, trạm loại 2a, chủ đầu tư phải lập thủ tục đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.
  • Các trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang được miễn giấy phép xây dựng, nhưng phải được sự đồng ý của Sở Thông tin và Truyền thông về sự phù hợp với quy hoạch trạm BTS, giải pháp kỹ thuật và các thủ tụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về thiết kế
  • 1. Thiết kế công trình đường ống, đường dây đi ngầm trong các tuyến CC, HKT, TNKT phải tuân theo quy hoạch xây dựng, các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng.
  • 2. TNKT áp dụng cho các tuyến đường trục chính quan trọng trong đô thị có tiết diện hình hộp, kích thước thông thủy đảm bảo đủ bố trí các đường ống, đường dây.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về thi công 1. Thực hiện các thủ tục hành chính về xin cấp GPXD theo quy định tại Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về Quy định một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi cô...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thủ tục của nhà đầu tư khi triển khai xây dựng các trạm BTS 1. Xin nghiên cứu vị trí đầu tư xây dựng; 2. Trình Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế cơ sở về sự phù hợp với quy hoạch, giải pháp kỹ thuật; 3. Đề nghị cấp phép xây dựng (đối với công trình thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự thủ tục của nhà đầu tư khi triển khai xây dựng các trạm BTS
  • 1. Xin nghiên cứu vị trí đầu tư xây dựng;
  • 2. Trình Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế cơ sở về sự phù hợp với quy hoạch, giải pháp kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định về thi công
  • Thực hiện các thủ tục hành chính về xin cấp GPXD theo quy định tại Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về Quy định một số nội dung về cấp phép xây dựng trên đị...
  • Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công công trình đến UBND cấp huyện, UBND cấp xã và phòng QLXD cấp huyện tại khu vực có công trình trước 5 ngày làm việc đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi hiện có 1. Nguyên tắc hạ ngầm a) Khi lập dự án đầu tư xây dựng phải khảo sát, đánh giá để sử dụng, kế thừa và dùng chung các công trình CC, HKT, TNKT đã có; b) Tuân thủ QHXD, quy hoạch chuyên ngành, quy định về quản lý đầu tư xây dựng; c) Chủ sở hữu công trình đường ống, đường dâ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận vị trí, giải pháp kỹ thuật đầu tư xây dựng trạm BTS 1. Các tổ chức, cá nhân (gọi chung là nhà đầu tư) có nhu cầu đầu tư gửi văn bản đăng ký địa điểm đầu tư xây dựng trạm BTS cho Sở Thông tin và Truyền thông (theo mẫu tại phụ lục 1), kèm 01 bộ hồ sơ gồm báo báo giải pháp kỹ thuật, năng lực, kinh nghiệm, khả năng tài c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chấp thuận vị trí, giải pháp kỹ thuật đầu tư xây dựng trạm BTS
  • Các tổ chức, cá nhân (gọi chung là nhà đầu tư) có nhu cầu đầu tư gửi văn bản đăng ký địa điểm đầu tư xây dựng trạm BTS cho Sở Thông tin và Truyền thông (theo mẫu tại phụ lục 1), kèm 01 bộ hồ sơ gồm...
  • 2. Trên cơ sở đăng ký của các nhà đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các đơn vị liên quan (Sở Xây dựng, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, B...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi hiện có
  • 1. Nguyên tắc hạ ngầm
  • a) Khi lập dự án đầu tư xây dựng phải khảo sát, đánh giá để sử dụng, kế thừa và dùng chung các công trình CC, HKT, TNKT đã có;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủ y ban nhân dân tỉnh 1. Thống nhất quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên đị bàn tỉnh. 2. Tố chức, chỉ đạo lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và giao cho UBND cấp huyện phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện việc hạ ngầm các công trình đường dây, đường ống đi nổi trên địa bàn các...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng trạm BTS 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 2); b) Văn bản chấp thuận vị trí đầu tư của Sở Thông tin và Truyền thông về sự phù hợp với quy hoạch; c) Bản sao hợp đồng thuê đất (bao gồm đất ở, đất vườn) đặt trạm với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng trạm BTS
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1
  • a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 2);
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ủ y ban nhân dân tỉnh
  • 1. Thống nhất quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên đị bàn tỉnh.
  • Tố chức, chỉ đạo lập, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và giao cho UBND cấp huyện phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện việc hạ ngầm các công trình đường dây, đường ống đi nổi tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các S ở, B an, N gành 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện quản lý nhà nước về công trình đường ống, đường dây ngầm; cung cấp thông tin về hệ thống công trình CC, HKT,TNKT dùng chung cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu. Tham mưu, đề xuất đơn vị quản lý công trình CC, HKT, TNKT dùng chung được đầu tư từ nguồn vốn N...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện xây dựng, lắp đặt trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang thì chủ đầu tư không phải xin giấy phép xây dựng, nhưng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có hợp đồng thuê mặt bằng đặt trạm với chủ sử dụng mặt bằng theo quy định của pháp luật (có chứng thực của UBND xã/phường)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện xây dựng, lắp đặt trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang
  • Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2b, trạm ngụy trang thì chủ đầu tư không phải xin giấy phép xây dựng, nhưng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Có hợp đồng thuê mặt bằng đặt trạm với chủ sử dụng mặt bằng theo quy định của pháp luật (có chứng thực của UBND xã/phường);
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các S ở, B an, N gành
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Thực hiện quản lý nhà nước về công trình đường ống, đường dây ngầm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Thực hiện quản lý ĐTXD các công trình đường ống, đường dây trên địa bàn; hàng năm xây dựng kế hoạch cải tạo, nâng cấp các tuyến đường đô thị gắn với hạ ngầm các công trình đường ống, đường dây; thông báo kế hoạch cải tạo, nâng cấp các tuyến đường đô thị gắn với hạ ngầm các công trình đường ống...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền, trình tự, thời gian cấp phép xây dựng các trạm BTS 1. Thẩm quyền cấp phép xây dựng các trạm BTS: Thực hiện theo Điều 13 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng và Khoản 1 Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền, trình tự, thời gian cấp phép xây dựng các trạm BTS
  • Thẩm quyền cấp phép xây dựng các trạm BTS:
  • Thực hiện theo Điều 13 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. Thực hiện quản lý ĐTXD các công trình đường ống, đường dây trên địa bàn
  • hàng năm xây dựng kế hoạch cải tạo, nâng cấp các tuyến đường đô thị gắn với hạ ngầm các công trình đường ống, đường dây
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của UBND cấp xã Phối hợp với cơ quan có chức năng kiểm tra, giám sát các hoạt động xây dựng công trình đường ống, đường dây, CC, HKT, TNKT; phát hiện các vi phạm và xử lý vi phạm theo quy định, kịp thời báo cáo cơ quan có thẩm quyền khi phát hiện các công trình đường dây, đường ống không đảm bảo an toàn trên địa...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Quy định này. b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giải quyết các khiếu nại, tố cáo các vấn đề có liên quan đến xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh. c) Tổ chức tuyên truyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Sở Thông tin và Truyền thông
  • a) Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Quy định này.
  • b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giải quyết các khiếu nại, tố cáo các vấn đề có liên quan đến xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của UBND cấp xã
  • Phối hợp với cơ quan có chức năng kiểm tra, giám sát các hoạt động xây dựng công trình đường ống, đường dây, CC, HKT, TNKT
  • phát hiện các vi phạm và xử lý vi phạm theo quy định, kịp thời báo cáo cơ quan có thẩm quyền khi phát hiện các công trình đường dây, đường ống không đảm bảo an toàn trên địa bàn quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Đơn vị đầu tư xây dựng công trình CC, HKT, TNKT 1. Quy định về đơn vị quản lý, khai thác a) Đối với công trình đầu tư sử dụng vốn đầu tư có nguồn gốc từ vốn nhà nước ( trừ trường hợp phải tuân theo một số quy định cụ thể trong hiệp định dự án được cấp có thẩm quyền ký kết và phê duyệt ): Thực hiện theo quy định...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sở Xây dựng a) Phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông cấp phép xây dựng đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền theo quy định phân công, phân cấp và ủy quyền của UBND tỉnh; b) hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh theo Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Sở Xây dựng
  • a) Phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông cấp phép xây dựng đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền theo quy định phân công, phân cấp và ủy quyền của UBND tỉnh;
  • b) hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Đơn vị đầu tư xây dựng công trình CC, HKT, TNKT
  • 1. Quy định về đơn vị quản lý, khai thác
  • a) Đối với công trình đầu tư sử dụng vốn đầu tư có nguồn gốc từ vốn nhà nước ( trừ trường hợp phải tuân theo một số quy định cụ thể trong hiệp định dự án được cấp có thẩm quyền ký kết và phê duyệt ):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Các đơn vị chủ sở hữu công trình đường ống, đường dây 1. Lập kế hoạch và thực hiện hạ ngầm các công trình đường ống, đường dây đang đi nối trong các đô thị bằng nguồn vốn của đơn vị đảm bảo mỹ quan đô thị, an toàn sử dụng theo lộ trình quy định tại Điều 7. 2. Ký hợp đồng thuê công trình CC, HKT, TNKT với đ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, a) Tổ chức cấp giấy phép xây dựng trạm BTS trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền; b) Hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn quản lý; c) Chỉ đạo UBND cấp xã theo dõi, phối hợp và tạo đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô,
  • a) Tổ chức cấp giấy phép xây dựng trạm BTS trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền;
  • b) Hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Các đơn vị chủ sở hữu công trình đường ống, đường dây
  • 1. Lập kế hoạch và thực hiện hạ ngầm các công trình đường ống, đường dây đang đi nối trong các đô thị bằng nguồn vốn của đơn vị đảm bảo mỹ quan đô thị, an toàn sử dụng theo lộ trình quy định tại Đ...
  • 2. Ký hợp đồng thuê công trình CC, HKT, TNKT với đơn vị quản lý để hạ ngầm các công trình đường ống, đường dây.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 4 . Xử lý vi phạm Các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài vi phạm nội dung của Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan, tùy theo mức độ, tính chất vi phạm, sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan 1. Xuất trình Giấy phép xây dựng (đối với các trạm BTS bắt buộc có giấy phép xây dựng) hoặc các văn bản liên quan cho chính quyền địa phương trước 7 ngày khi khởi công xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 4) và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định. 2. Thực hiện Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan
  • Xuất trình Giấy phép xây dựng (đối với các trạm BTS bắt buộc có giấy phép xây dựng) hoặc các văn bản liên quan cho chính quyền địa phương trước 7 ngày khi khởi công xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 4...
  • 2. Thực hiện Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 4 . Xử lý vi phạm
Rewritten clauses
  • Left: Các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài vi phạm nội dung của Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan, tùy theo mức độ, tính chất vi phạm, sẽ bị xử lý theo các quy... Right: 4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những vi phạm Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Tổ chức thực hiện Các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; UBND các huyện; thị xã, thành phố Huế và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến cơ sở dữ liệu công trình ngầm tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh bằng văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp, kịp thời giải qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Ngọc Thọ Phan Ngọc Thọ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 04/6/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừ...
Phan Ngọc Thọ Phan Ngọc Thọ Phụ lục 1 Mẫu 1: Đăng ký đầu tư NHÀ ĐẦU TƯ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phú ........, ngày … tháng … năm … V/v đăng ký địa điểm nghiên cứu đầu tư xây dựng trạm BTS loại ….. Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Thừa Thiên Huế Qua nghiên cứu ..., … (nhà đầu tư) đề nghị Sở Thông tin và Truyền t...