Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 8
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định giá xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn bộ về số liệu, đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và các Kết luận của các cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra và kiểm toán; chủ động thanh tra, kiểm tra các nội dung đã triển khai thực hiện, nếu phát hiện có sai xót thì kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2020 và bãi bỏ Quyết định số 942/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông; Công Thương; Công an thành phố; Cục trưởng Cục Hải quan thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan că...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2020 và bãi bỏ Quyết định số 942/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông
  • Công an thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2020 và bãi bỏ Quyết định số 942/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông; Công Thương; Công an thành phố; Cục trưởng Cục Hải quan thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc các...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đon vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Giá xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Giá xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây gọi tắt là CSDL) quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng cho việc xây dựng, cập nhật các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây: 1. CSDL địa chính; 2. CSDL thống kê, kiểm kê đất đai; 3. CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; 4. CSDL giá đất. Điều 2. Đối tươ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Giá xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây gọi tắt là CSDL) quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng cho việc xây dựng, cập nhật các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây:
  • 1. CSDL địa chính;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Giá xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây gọi tắt là CSDL) quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng cho việc xây dựng, cập nhật các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây:
  • 1. CSDL địa chính;
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 1. Giá sản phẩm cơ sở dữ liệu địa chính trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận. Đơn vị tính: Đồng STT Tên sản phẩm Đơn vị tính Giá sản phẩm Giá sản phẩm (trừ khấu hao) I XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thờ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp. 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. 2. Phối hợp đảm bảo an toàn mạng lưới bưu chính, viễn thông và an ninh thông tin. 3. Phối hợp trong việc cung cấp thông tin, xác minh, điều tra về vụ việc vi phạm pháp luật trong lĩnh vực b...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
  • 1. Giá sản phẩm cơ sở dữ liệu địa chính trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.
  • Đơn vị tính: Đồng
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung phối hợp.
  • 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin.
  • 2. Phối hợp đảm bảo an toàn mạng lưới bưu chính, viễn thông và an ninh thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
  • 1. Giá sản phẩm cơ sở dữ liệu địa chính trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.
  • Đơn vị tính: Đồng
Target excerpt

Điều 4. Nội dung phối hợp. 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. 2. Phối hợp đảm bảo an toàn mạng lưới bưu chính, viễn thông và an nin...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường - Chịu trách nhiệm toàn bộ về số liệu và các kết luận của các cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra và kiểm toán; chủ động thanh tra, kiểm tra, rà soát các nội dung đã triển khai thực hiện, nếu phát hiện có sai xót thì kịp thời báo cáo UBND tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh. Quy chế này quy định về công tác phối hợp giữa Sở Thông tin và Truyền thông, Công an thành phố, Cục Hải quan thành phố, Sở Công Thương, các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện (dưới đây gọi tắt l...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp. 1. Công tác phối hợp phải bảo đảm kịp thời, hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật. 2. Trong quá trình phối hợp, mỗi đơn vị tham gia phối hợp thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định và không làm ảnh hưởng đến hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của các đơn vị khác. 3. Vi...
Điều 3. Điều 3. Phương thức phối hợp. 1. Cung cấp các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. 2. Trao đổi và cung cấp thông tin về các vụ việc vi phạm pháp luật bằng văn bản, trao đổi trực tiếp qua điện thoại, tra cứu hồ sơ hoặc tra cứu trực tuyến cơ sở dữ liệu liên quan đến vụ việc. 3...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THAM GIA PHỐI HỢP
Điều 5. Điều 5. Sở Thông tin và Truyền thông. 1. Chủ trì phối hợp với các ngành, các cấp đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. 2. Chủ trì hoặc phối hợp với các đơn vị liên quan thanh tra, kiểm tra và xử lý đối tượng vi phạm hành chính. Nếu phát hiện có dấu hiệu...