Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO ĐỐI VỚI HÀNG HÓA TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
21/2020/TT-BTTTT
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý Ngoại thương
69/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO ĐỐI VỚI HÀNG HÓA TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết việc cấp Giấy Chứng nhận lưu hành tự do (CFS) thuộc Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS của Bộ Thông tin và Truyền thông bao gồm: cơ quan giải quyết hồ sơ cấp CFS; mẫu đơn đề nghị cấp CFS; mẫu đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/cấp lại CFS; mẫu CFS. 2. Bộ Thông tin và Truyề...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về: a) Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế được thực hiện dưới các hình thức xuất khẩu, nhập khẩu; tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập; chuyển khẩu; quá cảnh và các hoạt động khác có liên quan đến hoạt động mua b...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định chi tiết việc cấp Giấy Chứng nhận lưu hành tự do (CFS) thuộc Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS của Bộ Thông tin và Truyền thông bao gồm: cơ quan giải quyết hồ sơ...
- mẫu đơn đề nghị cấp CFS
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về:
- a) Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế được thực hiện dưới các hình thức xuất khẩu, nhập khẩu
- tạm nhập, tái xuất
- 1. Thông tư này quy định chi tiết việc cấp Giấy Chứng nhận lưu hành tự do (CFS) thuộc Danh mục hàng hóa và thẩm quyền quản lý CFS của Bộ Thông tin và Truyền thông bao gồm: cơ quan giải quyết hồ sơ...
- mẫu đơn đề nghị cấp CFS
- mẫu đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/cấp lại CFS
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về: a) Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế được thực hiện dưới các hình thức xuất khẩu, nhập kh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; thương nhân tham gia hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và truyền thông và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy trình cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu 1. Quy trình, thủ tục cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu theo yêu cầu của thương nhân được quy định chi tiết tại Điều 11 của Nghị định số 69/2018/NĐ-CP. Thương nhân nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ Thông tin và Truyền thông,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. CFS đối với hàng hóa xuất khẩu 1. Bộ, cơ quan ngang bộ có thẩm quyền quản lý thực hiện cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu theo các quy định sau: a) Có yêu cầu của thương nhân xuất khẩu về việc cấp CFS cho hàng hóa. b) Hàng hóa có tiêu chuẩn công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. 2. CFS đối với hàng hóa x...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 3. Quy trình cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
- 1. Quy trình, thủ tục cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu theo yêu cầu của thương nhân được quy định chi tiết tại Điều 11 của Nghị định số 69/2018/NĐ-CP.
- Thương nhân nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ Thông tin và Truyền thông, địa chỉ:
- Điều 11. CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
- 1. Bộ, cơ quan ngang bộ có thẩm quyền quản lý thực hiện cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu theo các quy định sau:
- a) Có yêu cầu của thương nhân xuất khẩu về việc cấp CFS cho hàng hóa.
- số 18 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội hoặc qua hình thức trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Thông tin và Tr...
- 2. Mẫu đơn đề nghị cấp CFS quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Mẫu CFS cấp cho thương nhân xuất khẩu hàng hóa quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
- Left: Điều 3. Quy trình cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu Right: 3. Quy trình cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
- Left: 1. Quy trình, thủ tục cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu theo yêu cầu của thương nhân được quy định chi tiết tại Điều 11 của Nghị định số 69/2018/NĐ-CP. Right: 2. CFS đối với hàng hóa xuất khẩu thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Anh và phải có tối thiểu các thông tin quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định này.
- Left: Thương nhân nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ Thông tin và Truyền thông, địa chỉ: Right: a) Thương nhân gửi 1 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có áp dụng) đến cơ quan cấp CFS, hồ sơ bao gồm:
Điều 11. CFS đối với hàng hóa xuất khẩu 1. Bộ, cơ quan ngang bộ có thẩm quyền quản lý thực hiện cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu theo các quy định sau: a) Có yêu cầu của thương nhân xuất khẩu về việc cấp CFS cho hàn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan giải quyết hồ sơ cấp CFS và thương nhân xuất khẩu hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và truyền thông 1. Cơ quan giải quyết hồ sơ cấp CFS: a) Tổ chức thực hiện việc tuyên truyền, hướng dẫn thủ tục về cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực thông tin và truyền thông; b) Tiếp nhận, thẩm tra tính hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và truyền thông chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1 Thông tin thương nhân
Phần 1 Thông tin thương nhân Section 1 Firm/company/manufacturer’s Information Tên thương nhân Name of the firm/company/manufacturer Mã số thương nhân Firm/company/manufacturer code Địa chỉ Street Address Điện thoại/fax Contact Number ( ) Thư điện tử (bắt buộc) Email address (required) Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2 Thông tin hàng hóa xuất khẩu đề nghị cấp CFS
Phần 2 Thông tin hàng hóa xuất khẩu đề nghị cấp CFS Section 2 Product Information STT N o Tên, mô tả hàng hóa (Name, description of products) Số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc Số đăng ký (Product standard certificate number or registration number) Số hiệu tiêu chuẩn (Standard number) Thành phần, hàm lượng hoạt chất (Ingredients, a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3 Cam kết của thương nhân
Phần 3 Cam kết của thương nhân Section 3 Firm/company/manufacturer’s declaration Tôi xin cam kết những sản phẩm này tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng của Việt Nam. I declare that the kinds of products in this application comply with the standards and quality of Vietnam. Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1 Thông tin thương nhân
Phần 1 Thông tin thương nhân Section 1 Firm/company/manufacturer’s Information Tên thương nhân Name of the firm/company/manufacturer Mã số thương nhân Firm/company/manufacturer code Địa chỉ Street Address Điện thoại/fax Contact Number ( ) Thư điện tử (bắt buộc) Email address (required) Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2 Thông tin hàng hóa xuất khẩu đề nghị sửa đổi, bổ sung / cấp lại CFS
Phần 2 Thông tin hàng hóa xuất khẩu đề nghị sửa đổi, bổ sung / cấp lại CFS Section 2 Product Information STT N o Tên, mô tả hàng hóa (Name, description of products) Mã số HS hàng hóa (HS code) Số và ngày cấp của CFS gốc (CFS number and date issued) 1 2 3 Lý do: (Đánh dấu × vào ô tương ứng) Reason: (Mark × in the corresponding box) ☐ Mấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3 Cam kết của thương nhân
Phần 3 Cam kết của thương nhân Section 3 Firm/company/manufacturer’s declaration Tôi xin cam kết những sản phẩm này tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng của Việt Nam. I declare that the kinds of products in this application comply with the standards and quality of Vietnam. Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections