Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2021

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số k) trong năm 2021 để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 3 Quyết định này được nhân (x) với giá đất trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trường hợp sau: 1. Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất mà diện tích tính thu tiền sử dụng đất của th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn, Giám đốc Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre và những người được cung cấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh
  • Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 3 Quyết định này được nhân (x) với giá đất trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trường hợp sau:
  • 1. Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất mà diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng khi:
Added / right-side focus
  • Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh
  • Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 3 Quyết định này được nhân (x) với giá đất trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trường hợp sau:
  • 1. Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất mà diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng khi:
Target excerpt

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phườ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều này được áp dụng chung cho đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp cụ thể như sau: STT Hệ số điều chỉnh Địa bàn áp dụng (huyện, thành phố) 01 1,35 Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam 02 1,40 Ba Tri, Bình Đại, Châu Thành, thành phố Bến Tre, Thạnh Phú

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, yêu cầu các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phản ánh kịp thời cho Sở Tài chính để tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2021 và thay thế Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Quy định này thi hành thống nhất trong toàn tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản qui đinh này quy định về trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị sản xấut, cung cấp nước sinh hoạt nông thôn, bao gồm các doanh nghiêp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, các đơn vị sự nghiệp, tổ hợp tác, hợp tác xã, được cấp thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc cho phép sản xuất và cung cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh (gọi t...
Điều 2. Điều 2. Hoạt động cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn phải tuân thủ Quy đinh này, Luật Tài nguyên nước, Luật Bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật có liên quan. Nước cung cấp phải đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam
Điều 3. Điều 3. Bên cấp nước có chức năng khai thác có hiệu quả về kinh tế - kỹ thuật trên toàn bộ hệ thống cấp nước do đơn vị mình quản lý. Việc xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt nông thôn phải tuân thủ theo quy định hiện hành và thực hiện đúng qui hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG NƯỚC