Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre
07/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn Lào Cai
08/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn Lào Cai
- Ban hành Quy định nhân viên thú y xã, phường, thị trấn
- trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. HĐND tỉnh Lào Cai khóa II, nhất trí thông qua Tờ trình về phương án huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai; HĐND tỉnh nhấn mạnh thêm một số nội dung sau: 1. Nguyên tắc chung: 1.1. Hệ thống giao thông nông thôn là cơ sở hạ tầng phục vụ nhân dân, là tài sản của toàn dân. Nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. HĐND tỉnh Lào Cai khóa II, nhất trí thông qua Tờ trình về phương án huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai; HĐND tỉnh nhấn mạnh thêm một số...
- 1. Nguyên tắc chung:
- Hệ thống giao thông nông thôn là cơ sở hạ tầng phục vụ nhân dân, là tài sản của toàn dân.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Nguồn huy động này chỉ được sử dụng cho mục đích phát triển giao thông nông thôn, bao gồm: làm mới, sửa chữa nâng cấp đường, cầu, cống. Nghiêm cấm việc sử dụng nguồn này cho các mục đích khác. 2. Ngoài nguồn huy động này, trường hợp cần có sự tập trung đầu tư lớn, có thể sử dụng thêm từ nguồn lao động công ích hàng năm (do C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn huy động này chỉ được sử dụng cho mục đích phát triển giao thông nông thôn, bao gồm: làm mới, sửa chữa nâng cấp đường, cầu, cống. Nghiêm cấm việc sử dụng nguồn này cho các mục đích khác.
- 2. Ngoài nguồn huy động này, trường hợp cần có sự tập trung đầu tư lớn, có thể sử dụng thêm từ nguồn lao động công ích hàng năm (do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định).
- 3. Tại các kỳ họp cuối năm, UBND tỉnh có tổng hợp báo cáo trước HĐND tỉnh về kết quả huy động và sử dụng nguồn này.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc bố trí, cho thôi giữ nhiệm vụ và nhiệm vụ, quyền lợi của nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là nhân viên thú y xã). 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với nhân viên thú y xã và các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1.HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND trách nhiệm thường xuyên giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. HĐND tỉnh kêu gọi toàn thể cán bộ, chiến sĩ, nhân dân các dân tộc Lào Cai, các cơ quan, tổ chức trên địa bàn nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. HĐND tỉnh giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND trách nhiệm thường xuyên giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- 3. HĐND tỉnh kêu gọi toàn thể cán bộ, chiến sĩ, nhân dân các dân tộc Lào Cai, các cơ quan, tổ chức trên địa bàn nhiệt tình ủng hộ, thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về việc bố trí, cho thôi giữ nhiệm vụ và nhiệm vụ, quyền lợi của nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là nhân viên thú y xã).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Nhân viên thú y xã là nhân viên kỹ thuật chuyên môn về chăn nuôi, thú y có nhiệm vụ giúp Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) tổ chức thực hiện các công tác có liên quan về chăn nuôi, thú y (bao gồm thú y thủy sản) trong phạm vi quản lý của Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II VỀ TIÊU CHUẨN, VIỆC BỐ TRÍ, CHO THÔI GIỮ NHIỆM VỤ, VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN LỢI CỦA NHÂN VIÊN THÚ Y XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn nhân viên thú y xã Thực hiện theo quy định tại Điều 3, Thông tư số 29/2016/TT-BNNPTNT ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bố trí, cho thôi giữ nhiệm vụ đối với nhân viên thú y xã 1. Bố trí nhân viên thú y xã Mỗi đơn vị xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre được bố trí một nhân viên thú y để thực hiện nhiệm vụ về chăn nuôi, thú y trên địa bàn. Việc bố trí thực hiện theo quy trình sau: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giới thiệu nhân sự v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý nhân viên thú y xã 1. Ủy ban nhân dân cấp xã là cơ quan trực tiếp quản lý nhân viên thú y xã trên địa bàn quản lý. 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp huyện phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã để quản lý và trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ có liên quan về chăn nuôi, thú y đối với nhân viên thú y x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ nhân viên thú y xã 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Mục II, Phần II của Thông tư số 04/2009/TT-BNN ngày 21 tháng 01 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nhiệm vụ của cán bộ, nhân viên chuyên môn, kỹ thuật ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn công tác trên địa bàn cấp xã. 2. Thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền lợi của nhân viên thú y xã 1. Nhân viên thú y xã được hưởng chế độ phụ cấp, cấp bảo hiểm y tế và các chế độ thanh toán khác theo quy định. 2. Tham dự các lớp bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ về chăn nuôi, thú y do Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp trên tổ chức. 3. Được biểu dương khen thưởng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì tổ chức, triển khai thực hiện quyết định này. 2. Giao Chi cục Chăn nuôi và Thú y chủ trì, chỉ đạo Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp huyện phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Tổ chức bố trí nhân sự, nhận xét, đánh giá hàng năm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Sở Nội vụ 1. Sở Tài chính tham mưu bố trí kinh phí để thực hiện các chế độ phụ cấp, bảo hiểm y tế cho nhân viên thú y xã theo quy định. 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn xây dựng tổ chức bộ máy nhân viên thú y xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện công tác xây dựng nguồn chi phụ cấp hàng tháng, năm; bảo hiểm y tế và các chế độ khác (nếu có) theo quy định của Nhà nước về nhân viên thú y xã. 2. Chỉ đạo các Phòng: Tài chính - Kế hoạch, Nội vụ, Lao động - Thương binh và xã hội và đơn vị có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.