Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất"
05/2019/TT-BTTTT
Right document
Về việc quy định cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển
2010/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển
- Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất"
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2). 2. Thông tư này chỉ áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa có mô tả sản phẩm, hàng hóa quy định tại Danh mục sản phẩm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2).
- 2. Thông tư này chỉ áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa có mô tả sản phẩm, hàng hóa quy định tại Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 tại Việt Nam. 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với:
- 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 tại Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 và hình thức quản lý được quy định như sau: a) “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy” được quy định tại Phụ lục I của Thông tư này. b) “Danh mục sản phẩm, hàng hóa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Kế hoạch và đầu tư, Xây dựng, Tài chính vật giá, Chi cục đầu tư phát triển; các chủ đầu tư công trình và cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Phú QUY ĐỊNH VỀ CÁCH THỨC CHỌ PHƯƠNG ÁN KIẾN TRÚC CÔNG TR...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Kế hoạch và đầu tư, Xây dựng, Tài chính vật giá, Chi cục đầu tư phát triển
- các chủ đầu tư công trình và cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2
- 1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 và hình thức quản lý được quy định như sau:
- a) “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy” được quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 1. Việc quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 được thực hiện theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy và kiểm tra chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông ti...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung hồ sơ thi tuyển: a) Phần bản vẽ bao gồm: - Một bản vẽ mặt bằng tổng thể công trình tỷ lệ 1/100 đến 1/500. - Một bản vẽ phối cảnh công trình (hoặc mô hình) - Các bản vẽ mặt đứng, mặt bên, mặt cắt và mặt bằng các tầng tỷ lệ 1/100 – 1/200 thỏa mãn các yêu cầu ghi trong thông báo thi tuyển của Chủ tịch Hội đồng tư vấn kiến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung hồ sơ thi tuyển:
- a) Phần bản vẽ bao gồm:
- - Một bản vẽ mặt bằng tổng thể công trình tỷ lệ 1/100 đến 1/500.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2
- Việc quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 được thực hiện theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy và kiểm...
- Sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 có tích hợp chức năng của sản phẩm, hàng hóa khác thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phải thực hiện chứng nhận hợp quy, công bố hợp...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019 và thay thế cho Thông tư số 04/2018/TT-BTTTT ngày 08 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019 và thay thế cho Thông tư số 04/2018/TT-BTTTT ngày 08 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định Danh mục s...
- Giấy chứng nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận Bản công bố hợp quy đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và đang còn thời hạn được tiếp tục áp dụng cho đến thời điểm có hiệu lực củ...
Unmatched right-side sections