Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ 1. Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà do Nhà nước đầu tư và không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm quản lý nguồn thu dịch vụ theo quy định hiện hành. 2. Giá dịch vụ sử dụng phà cụ thể đảm bảo không vượt quá giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này, đồng thời ni...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ
  • 1. Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà do Nhà nước đầu tư và không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm quản lý nguồn thu dịch vụ theo quy định hiện hành.
  • 2. Giá dịch vụ sử dụng phà cụ thể đảm bảo không vượt quá giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này, đồng thời niêm yết công khai và tổ chức thu đúng giá đã được niêm yết.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Target excerpt

Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ 1. Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà do Nhà nước đầu tư và không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm quản lý nguồn thu dịch vụ theo quy định hiện hà...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau: “1. Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ thuế theo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ 1. Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà do Nhà nước đầu tư và không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm quản lý nguồn thu dịch vụ theo quy định hiện hành. 2. Giá dịch vụ sử dụng phà cụ thể đảm bảo không vượt quá giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này, đồng thời ni...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh T...
  • “1. Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ thuế theo quy định hiện hành.”
Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ
  • 2. Giá dịch vụ sử dụng phà cụ thể đảm bảo không vượt quá giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này, đồng thời niêm yết công khai và tổ chức thu đúng giá đã được niêm yết.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh T...
Rewritten clauses
  • Left: “1. Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ thuế theo quy định hiện hành.” Right: 1. Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà do Nhà nước đầu tư và không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm quản lý nguồn thu dịch vụ theo quy định hiện hành.
Target excerpt

Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ 1. Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà do Nhà nước đầu tư và không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm quản lý nguồn thu dịch vụ theo quy định hiện hà...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: Tân Biên, Tân Châu, Châu Thành, Trảng Bàng và các cơ quan tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 3 năm 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Điều 1. Điều 1. Quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau: 1. Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà của hành khách, các phương tiện tại các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng: Nội dung Đơn giá tối đa 1. Hành khách 3.000 đồng/người/lượt 2. Xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy 4.000 đồng/chiếc/lượt 3. Xe mô t...
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/10/2017 và thay thế Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng, Tân Biên và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.