Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất"
08/2019/TT-BTTTT
Right document
Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông
08/2013/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất"
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông
- Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất (QCVN 34:2019/BTTTT).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông; các tổ chức, cá nhân cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông; các tổ chức, cá nhân cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông tại Việt Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất (QCVN 34:2019/BTTTT).
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020. 2. Thông tư số 12/2014/TT-BTTTT ngày 02 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông 1. Cục Viễn thông trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông được giao thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông trên phạm vi cả nước. 2. Các Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông trên địa bàn quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông
- 1. Cục Viễn thông trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông được giao thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông trên phạm vi cả nước.
- 2. Các Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông trên địa bàn quản lý của mình theo các nội dung được phân công tại Thông tư này.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020.
- Thông tư số 12/2014/TT-BTTTT ngày 02 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng” phù hợp với chính sách, yêu cầu quản lý và thực tế phát triển của dịch vụ viễn thông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng
- Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng” phù hợp với chính sách, yêu cầu quản lý và thực tế phát triển của dịch vụ viễn thông.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
- - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
Left
Mục lục
Mục lục 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Giải thích từ ngữ 1.4. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Các chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật 2.1.1. Thời gian trễ trung bình 2.1.2. Tốc độ tải dữ liệu trung bình 2.1.3. Mức chiếm dụng băng thông trung bình 2.2. Các chỉ tiêu chất lượng phục vụ 2.2.1. Độ khả...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông
- 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1.1. Phạm vi điều chỉnh
- 1.2. Đối tượng áp dụng
Unmatched right-side sections